Bậc độ lớn (số)

Từ testwiki
Phiên bản vào lúc 07:54, ngày 11 tháng 1 năm 2025 của 65.18.125.183 (thảo luận)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tập tin:Logarithmic scale.svg
Thang đo lôgarit có thể biểu hiện được quan hệ về số lượng giữa nhiều số khác nhau.

Đây là danh sách các số dương lớn theo bậc từ thấp đến cao theo đại lượng không thứ nguyên, và ý nghĩa của chúng trong toán học và các ngành khác. Mỗi số ở đây sẽ được ghi theo dạng lũy thừa của 10. Các số trên được viết theo dạng quy mô dài và ngắn, và sử dụng tên của số theo nghĩa tiếng Việt (nếu có). Bản mẫu:Horizontal tocBản mẫu:Nonumtoc

Nhỏ hơn Bản mẫu:10^

Tập tin:Chimpanzee seated at typewriter.jpg
Đười ươi nhiều khả năng đang không đánh Hamlet
Tập tin:Card shuffle.jpg
Xác suất 1/52! để tráo quân bài theo một cách xác định.

(Bản mẫu:Gaps; 1000−10; cách đọc: Một phần một nghìn tỷ tỷ tỷ)

ISO: quecto- (q)

(Bản mẫu:Gaps; 1000−9; cách đọc: Một phần một tỷ tỷ tỷ)

ISO: ronto- (r)

(Bản mẫu:Gaps; 1000−8; cách đọc: Một phần một triệu tỷ tỷ)

ISO: yocto- (y)

(Bản mẫu:Gaps; 1000−7; cách đọc: Một phần một nghìn tỷ tỷ)

ISO: zepto- (z)

  • Toán học: Xác suất để trúng toàn bộ 20 số trong trò xổ số keno là khoảng 2.83 × 10−19.

(Bản mẫu:Gaps; 1000−6; cách đọc: Một phần một tỷ tỷ)

ISO: atto- (a)

  • Toán học: Xác suất để xoay 2 con 1 mười lần liên tiếp trong một cặp xúc xắc là vào khoảng Bản mẫu:Val.

(Bản mẫu:Gaps; 1000−5; cách đọc: Một phần một triệu tỷ)

ISO: femto- (f)

(Bản mẫu:Gaps; 1000−4; cách đọc: Một phần một nghìn tỷ)

ISO: pico- (p)

(Bản mẫu:Gaps; 1000−3; cách đọc: Một phần một tỷ)

ISO: nano- (n)

(Bản mẫu:Gaps; 1000−2; cách đọc: Một phần triệu)

ISO: micro- (μ)

(0.001; 1000−1; cách đọc: Một phần nghìn)

ISO: milli- (m)

(0.01; cách đọc: Một phần trăm)

ISO: centi- (c)

(0.1; cách đọc: Một phần mười)

ISO: deci- (d)

  • Luật pháp: 10% đã từng được coi là tiền thuế thu nhập hoặc sản phẩm sản xuất trong thời cổ đại và trung đại, xem phần mười.
  • Toán học: [[Đơn vị ảo#i lũy thừa với i|Bản mẫu:Math]] = Bản mẫu:Math ≈ 0.207879576.
Tập tin:Planets2013.svg
Tám hành tinh trong Hệ Mặt Trời

(1; cách đọc: một)

(10; cách đọc: mười)

ISO: deca- (da)

  • Nhân khẩu học: Dân số của Pesnopoy, một ngôi làng ở Bulgaria, là 10 vào năm 2007.
  • Kích cỡ con người: Có 10 ngón tay trên một đôi bàn tay người, và mười ngón chân trên một đôi bàn chân người.
  • Toán học: Hệ số học sử dụng trong đời sống thường ngày, hệ thập phân, có 10 chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Tập tin:ASCII-Table-wide.svg
128 ký tự ASCII

(100; cách đọc: một trăm)

ISO: hecto- (h)

Tập tin:Legion Task ORG.png
Binh đoàn La Mã (kích cỡ cụ thể tùy thuộc)

(1000; 10001, cách đọc: một nghìn)

ISO: kilo- (k)

(10 000; cách đọc: mười nghìn)

(100 000; cách đọc: một trăm nghìn), một lakh theo đơn vị Ấn Độ.

Hình thu nhỏ có lỗi:
Có 3,674,160 cách sắp xếp khối bỏ túi

(1 000 000; 10002; cách đọc: một triệu)

ISO: mega- (M)

(10 000 000; cách đọc: mười triệu)

(100 000 000; cách đọc: một trăm triệu)

(1 000 000 000; 10003; cách đọc: một tỷ)

ISO: giga- (G)

(10 000 000 000; cách đọc: mười tỷ)

(100 000 000 000; cách đọc: một trăm tỷ)

(1 000 000 000 000; 10004, cách đọc: một nghìn tỷ)

ISO: tera- (T)

(1 000 000 000 000 000; 10005, cách đọc: một triệu tỷ)

ISO: peta- (P)

(1 000 000 000 000 000 000; 10006, cách đọc: một tỷ tỷ)

ISO: exa- (E)

(1 000 000 000 000 000 000 000; 10007, cách đọc: một nghìn tỷ tỷ)

ISO: zetta- (Z)

(1 000 000 000 000 000 000 000 000; 10008, cách đọc: một triệu tỷ tỷ)

ISO: yotta- (Y)

(1 000 000 000 000 000 000 000 000 000; 10009, cách đọc: một tỷ tỷ tỷ)

ISO: ronna- (R)

(1 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000; 100010, cách đọc: một nghìn tỷ tỷ tỷ)

ISO: quetta- (Q)

(1 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000; 100011, cách đọc: một triệu tỷ tỷ tỷ)

(1 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000; 100012, cách đọc: một tỷ tỷ tỷ tỷ)

(1 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000; 100013, cách đọc: một nghìn tỷ tỷ tỷ tỷ)

(1 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000; 100014, cách đọc: một triệu tỷ tỷ tỷ tỷ)

Bản mẫu:10^ (một googol) tới Bản mẫu:10^

Bản mẫu:Xem thêm (1 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000; cách đọc: một tỷ tỷ tỷ tỷ tỷ tỷ tỷ tỷ tỷ tỷ tỷ, hay một googol)

Bản mẫu:10^ tới Bản mẫu:10^ (một googolplex)

Bản mẫu:Xem thêm

Lớn hơn Bản mẫu:10^

Tham khảo

Bản mẫu:Tham khảo Bản mẫu:Sơ khai toán học

  1. Bản mẫu:Chú thích sách
  2. Có khoảng 130,000 chữ cái và tổng cộng 199,749 ký tự Hamlet; 26 chữ cái ×2 cho việc đánh vần, 12 cho số ký tự dấu câu = 64, 64199749 ≈ 10360,783.
  3. Tính toán: 365! / 365365 ≈ 1.455Bản mẫu:E
  4. Bản mẫu:Chú thích web
  5. Bản mẫu:Chú thích web