Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- |prizes = [[Huy chương Fields]] (1970) Ông được trao [[Huy chương Fields]] năm 1970. Ông được trao giải này vì năm 1964 ông đã chứng minh được các… …4 kB (684 từ) - 22:35, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …[[lý thuyết xác suất]]. Ông được trao tặng [[Huy chương Fields|Huân chương Fields]] năm 2022. …il-copin-wins-the-fields-medal-20220705/|title=Hugo Duminil-Copin Wins the Fields Medal|last=Cepelewicz|first=Jordana|date=5 July 2022|website=Quanta Magazin …5 kB (783 từ) - 15:38, ngày 14 tháng 3 năm 2024
- | caption = Maryam Mirzakhani nhận giải Fields 2014 …izes = [[Blumenthal Award]] (2009)<br>[[Giải Clay]] (2014)<br>[[Huy chương Fields]] (2014) …11 kB (1.984 từ) - 09:00, ngày 1 tháng 1 năm 2023
- …prizes = [[Alan T. Waterman Award]] (1976) <br /> [[Huy chương Fields]] (1978) <br /> [[Stefan Bergman#The Bergman Prize|Giải Bergman]] (1992)<br …les Louis Fefferman''' (sinh ngày 18 tháng 4 năm 1949) là một nhà toán học người Mỹ làm việc tại [[Princeton University|Đại học Princeton]]. Lĩnh vực nghiên …7 kB (1.330 từ) - 01:06, ngày 15 tháng 3 năm 2024
- …y 13 tháng 1 năm 1931 – mất ngày 23 tháng 12 năm 2018) là một nhà toán học người Hoa Kỳ đã có những đóng góp quan trọng trong lĩnh vực giải tích điều hoà.… …vào năm 1949, ở đây ông là bạn cùng lớp với nhà toán học (đoạt huy chương Fields) Paul Cohen, trước khi chuyển đến đại học Chicago để học đại học. Năm 1955, …9 kB (1.598 từ) - 16:12, ngày 23 tháng 9 năm 2024
- …>[[Huy chương Fields]] (1982)<br>[[Giải thưởng Crafoord]] (1994)<br>[[Huân chương Khoa học Quốc gia]] (1997)<br>[[Giải Wolf]] (2010) …au đó chuyển đến Hồng Kông và đến Hoa Kỳ vào năm 1969. Ông nhận huy chương Fields năm 1982 cho đóng góp của ông về phương trình đạo hàm riêng, giả thuyết Jac …16 kB (3.244 từ) - 11:42, ngày 23 tháng 11 năm 2023
- | tên = Hà Huy Khoái | chỉ huy = …15 kB (2.752 từ) - 09:59, ngày 10 tháng 1 năm 2025
- …}}</ref> Nếu có nhiều người đồng nhận, số tiền sẽ chia đều cho những người đoạt giải.<ref name="j2001" /> …ate =ngày 3 tháng 3 năm 2020|website=[[The Wire (Ấn Độ)|The Wire]]}}</ref> Người nhận gần đây nhất là [[Kaisa Matomäki]] vào năm 2021 cho "công trình mở đườ …18 kB (3.560 từ) - 23:04, ngày 15 tháng 9 năm 2023
- …]]. Trong 100 năm tồn tại, nó trực tiếp và gián tiếp đem về 4 [[huy chương Fields]] cho [[Stephen Smale|Smale]] (1966), [[William Thurston|Thurston]] (1982), …đó. Tác giả của rất nhiều công trình toán học, vật lý học, triết học từng đoạt được nhiều giải thưởng quốc tế, trở thành thành viên hay chủ tịch của biết …17 kB (3.691 từ) - 15:08, ngày 25 tháng 8 năm 2024
- | fields = Nhà toán học '''Henryk Iwaniec''' (sinh ngày 9 tháng 10 năm 1947) là nhà toán học [[người Mỹ gốc Ba Lan|Mỹ gốc Ba Lan]], và hiện đang là giáo sư tại [[đại học Rutger …11 kB (1.777 từ) - 06:34, ngày 27 tháng 12 năm 2024
- …|(1988)}}<br/>[[Huân chương Khoa học Quốc gia]] {{small|(1988)}}<br/>[[Huy chương Matteucci]] <small>(1990)</small> …cũng được trao [[Huân chương Khoa học Quốc gia]] Hoa Kỳ năm 1988, và [[Huy chương Matteucci]] từ [[viện hàn lâm khoa học Italia]] năm 1990. …37 kB (6.568 từ) - 10:16, ngày 24 tháng 1 năm 2025
- |fields = [[Vật lý học]] |awards = {{nowrap|[[Giải Nobel Vật lý]] (1933)}}<br />[[Huy chương Max Planck]] (1937) …22 kB (4.276 từ) - 18:49, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- | fields = [[Vật lý]], triết học * [[Barnard Medal for Meritorious Service to Science|Huy chương Barnard]] (1920) …176 kB (36.257 từ) - 18:27, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- | fields = [[Vật lý học]], [[hóa học]], [[toán học]] * [[Huy chương Copley]] (1901)}} …106 kB (21.530 từ) - 10:31, ngày 24 tháng 1 năm 2025
- …[[núi]]. Các sắc tộc đa dạng của quốc gia này được gọi tên chính thức là [[người Liên Xô]]. …giới]], đã tạo ra [[Đại thanh trừng|cuộc thanh lọc lớn]], hàng trăm nghìn người bị buộc tội [[gián điệp]] hoặc chống chính phủ đã bị [[bắt giữ]] hoặc [[xử …321 kB (72.875 từ) - 02:14, ngày 7 tháng 3 năm 2025
- | symbol_type = Quốc huy …rase|la|[[E pluribus unum]]}} {{small|([[de facto]])}}<br />{{small|("Muôn người như một")}} …425 kB (84.823 từ) - 11:27, ngày 20 tháng 3 năm 2025