Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • |birth_date = {{Birth date|df=yes|1905|2|1}} |death_date = {{Death date and age|df=yes|1989|4|22|1905|2|1}} …
    9 kB (1.836 từ) - 22:41, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • …óa học [[người Pháp]] nổi tiếng với sự khám phá [[phản ứng Boudouard]] năm 1905. …i xảy ra ở nhiệt độ thấp hơn.{{Sfn|Holleman|Wiber|Wiberg|2001|pp=810-811}} Năm 1912, ông xuất bản một bài báo về không khí ở Paris, nghiên cứu các chất hó …
    5 kB (901 từ) - 19:54, ngày 17 tháng 7 năm 2023
  • …ng vật chất theo vật lý hiện đại. Trường điện từ cũng do các hạt mang điện sinh ra, và là trường thống nhất của [[điện trường]] và [[từ trường]]. Đặc trưng Năm [[1865]], nhà vật lý người [[Anh]] [[James Clerk Maxwell]] đã kết hợp các… …
    7 kB (1.503 từ) - 18:55, ngày 8 tháng 1 năm 2025
  • …dreyevich Markov|image=AAMarkov.jpg|image_size=|caption=|birth_date={{Ngày sinh|df=yes|1856|6|14}} [[New Style|N.S.]]|birth_place=[[Ryazan]], [[Đế quốc Nga …/ref>) (Ngày 14 tháng 6 năm 1856 [[New Style|N.S.]]&nbsp;– Ngày 20 tháng 7 năm 1922) là một nhà toán học người Nga.<ref name=":0">{{chú thích sách|title=M …
    11 kB (2.159 từ) - 12:40, ngày 21 tháng 9 năm 2024
  • …[chlorophyll]] <ref>The first report of Tsvet's discovery was published in 1905: …svet submitted his manuscript in 1903; however, it was not published until 1905.) …
    16 kB (3.365 từ) - 14:54, ngày 30 tháng 10 năm 2024
  • …hiện tượng này thường được ghi nhận cho nhà thực vật học [[Robert Brown]] năm 1827. Brown đang nghiên cứu hạt phấn của cây [[Clarkia pulchella]] lơ lửng …xuất bản năm 1880. Điều này được theo sau độc lập bởi [[Louis Bachelier]] năm 1900 trong luận án tiến sĩ của ông "Lý thuyết về đầu cơ", trong đó ông trìn …
    6 kB (1.449 từ) - 04:34, ngày 14 tháng 8 năm 2024
  • …vester]] (1901)<br />[[Huy chương Matteucci]] (1905)<br />[[Giải Bolyai]] (1905)<br />[[Huy chương Bruce]] (1911) ''' Jules Henri Poincaré ''' ([[29 tháng 4]] năm [[1854]] – [[17 tháng 6]] năm [[1912]]) là một [[danh sách nhà toán học|nhà toán học]], [[nhà vật lý]] lý …
    33 kB (7.019 từ) - 11:42, ngày 5 tháng 1 năm 2025
  • …mstock|publisher=National Academy of Sciences|access-date =ngày 13 tháng 2 năm 2011}}</ref><br>[[Huy chương Elliott Cresson]] (1931)<br> {{nowrap|[[Giải… …hà [[vật lý học|vật lý]] người [[Hoa Kỳ|Mỹ]] đã đoạt [[Giải Nobel Vật lý]] năm 1937 cho công trình phát hiện [[nhiễu xạ điện tử]] Davisson được trao [[giả …
    8 kB (1.502 từ) - 22:42, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • |birth_date = [[24 tháng 3]] năm [[1884]] * [[Huy chương Lorentz]] năm [[1935]] …
    10 kB (1.830 từ) - 23:30, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • '''Edmund Georg Hermann Landau''' (14 tháng 2 năm 1877 – 19 tháng 2 năm 1938) là [[nhà toán học]] Đức làm việc trên nhánh [[lý thuyết số]] và [[giả …[[habilitation]] (đủ năng lực để dạy tại các trường đại học tại Đức) trong năm 1901. Bài luận của ông dài 14 trang. …
    8 kB (1.537 từ) - 14:38, ngày 6 tháng 4 năm 2024
  • …nd physicist|website=Encyclopedia Britannica|ngày truy cập=ngày 18 tháng 1 năm 2019}}</ref> là một nhà [[Nhà tâm lý học|tâm lý học]] thực nghiệm, [[Nhà tr Fechner được sinh ra tại Groß Särchen, gần [[Bad Muskau|Muskau]], ở Lusatia Hạ, nơi cha anh… …
    13 kB (1.886 từ) - 13:59, ngày 26 tháng 2 năm 2025
  • …ừ]], một trong những [[tương tác cơ bản|lực cơ bản]] của tự nhiên, nó được sinh ra do chuyển động của các hạt có [[điện tích]]. [[Phương trình Maxwell]] ch …ường ngoài. Người ta dựa vào đại lượng này để phân chia các vật liệu thành năm loại như sau: …
    19 kB (4.164 từ) - 16:35, ngày 1 tháng 2 năm 2025
  • …lminds/|publisher=[[la Repubblica]]|year=2010|access-date =ngày 22 tháng 6 năm 2012}} [http://www.youtube.com/watch?v=zPganhQDnzM&t=2m22s Here].</ref> …hành của điện từ học vào thế kỷ 19. Michael Faraday đặt ra từ "trường" vào năm 1845. Ông giới thiệu trường như là tính chất của không gian (ngay cả khi kh …
    26 kB (5.939 từ) - 04:57, ngày 5 tháng 2 năm 2025
  • …[[Octave Boudouard]] (1872–1923), người đã nghiên cứu cân bằng này vào năm 1905.<ref name="InorganicChem">{{Chú thích sách|url=https://books.google.com/boo …iana.edu/c360/documents/thermodynamicdata.pdf|archive-date=ngày 25 tháng 2 năm 2015|url=http://courses.chem.indiana.edu/c360/documents/thermodynamicdata.p …
    12 kB (2.524 từ) - 17:06, ngày 23 tháng 1 năm 2025
  • …một định luật của tự nhiên, bao hàm cả điện từ và hấp dẫn. Cũng trong năm 1905, [[Albert Einstein]] công bố [[thuyết tương đối hẹp|thuyết tương đối đặc bi …inrich Hertz]] cho thấy sự tồn tại của [[bức xạ điện từ|sóng điện từ]] vào năm 1887, lý thuyết của Maxwell đã được chấp nhận rộng rãi. Hơn nữa, Heaviside …
    117 kB (22.870 từ) - 15:46, ngày 21 tháng 10 năm 2024
  • …nh]] nổi tiếng của [[Albert Einstein|Einstein]] dựng tại [[Berlin]] [[2006|năm 2006]].]] …yết tương đối tổng quát]] công bố vào cuối [[1915|năm 1915]] và đầu [[1916|năm 1916]].<ref name=":0">{{Citation |author=Einstein A. |date=1916 |type=Trans …
    67 kB (13.665 từ) - 08:06, ngày 24 tháng 12 năm 2024
  • …ng lực của các vật thể chuyển động]]".<ref name="electro">Albert Einstein (1905) "[https://web.archive.org/web/20050220050316/http://www.pro-physik.de/Phy/ …hàm cả trường hấp dẫn, Einstein đã thiết lập lên thuyết tương đối rộng vào năm 1915. Thuyết tương đối hẹp vẫn miêu tả được chuyển động có gia tốc cũng như …
    119 kB (26.417 từ) - 09:54, ngày 5 tháng 2 năm 2025
  • |theorized = [[Albert Einstein]] (1905) <br/> Cái tên "photon" thường được gán cho [[Gilbert N. Lewis]] (1926) …hững "gói" năng lượng; mà ông gọi chúng là những ''lượng tử''. Sau đó, năm 1905 Albert Einstein đã tiến xa hơn bằng đề xuất rằng sóng điện từ chỉ có thể tồ …
    104 kB (21.661 từ) - 15:36, ngày 12 tháng 1 năm 2025
  • | caption = Chân dung Einstein năm 1921 * [[Đại học Zurich]] (Tiến sĩ, 1905) …
    176 kB (36.257 từ) - 18:27, ngày 25 tháng 2 năm 2025
  • '''Từ trường''' là môi trường năng lượng đặc biệt sinh ra quanh các [[điện tích]] chuyển động hoặc do sự biến thiên của [[điện trư {{math|'''H'''}} : Cường độ từ trường do dòng điện sinh ra …
    84 kB (18.849 từ) - 09:36, ngày 6 tháng 1 năm 2025
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).