Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • …tiếng Anh]]: ''tensile strength'') là đặc tính chịu được lực kéo đứt [[vật liệu]]. [[Đơn vị quốc tế|Đơn vị]] tính thông thường là Kg/cm², hay N/mm². …trong các lĩnh vực như thiết kế chế tạo máy, [[xây dựng]], [[khoa học vật liệu]]. …
    1 kB (245 từ) - 03:12, ngày 21 tháng 9 năm 2022
  • …éo]], [[độ bền nén]], [[độ bền cắt]], [[độ bền uốn]], [[độ bền mỏi]], [[độ bền va đập]], [[giới hạn chảy]]... …c động, lực đẩy. Sức bền nén của vật liệu luôn cao hơn sức bền kéo của vật liệu đó, tuy nhiên hình thể lại quan trọng để phân tích khi ứng suất nén đạt đến …
    4 kB (976 từ) - 09:45, ngày 24 tháng 5 năm 2023
  • …tính năng cao hơn hơn [[thép hợp kim]] thông thường mà trước hết là có độ bền cao hơn (σ<math>0,2</math> > 300÷320 MPa) trong khi các chỉ tiêu cơ tính kh HSLA là [[vật liệu]] [[bền]] và chịu uốn, [[cứng]] hơn các loại [[thép cacbon|thép carbon]]. …
    3 kB (601 từ) - 03:09, ngày 16 tháng 4 năm 2024
  • …tạo lập các vật liệu vô cơ mới với những tính năng ưu việt so với các vật liệu truyền thống. Hiện nay hoá học phức chất đang phát triển rực rỡ và là nơi… == Hằng số bền của phức chất== …
    6 kB (1.308 từ) - 08:26, ngày 18 tháng 1 năm 2024
  • …ương đồng''' biểu thị [[nhiệt độ]] của vật liệu là một phân số của [[nhiệt độ nóng chảy]] của nó bằng [[Kelvin|thang đo Kelvin]]: Ví dụ, nhiệt độ tương đồng của chì ở nhiệt độ phòng (25 °C) xấp xỉ 0,50 (T<sub>H</sub> = T/T<sub>mp</sub> = 298&nbsp;K/60 …
    3 kB (564 từ) - 14:33, ngày 8 tháng 10 năm 2024
  • '''Dung dịch rắn (nha)''' là những [[trạng thái vật chất|pha]] [[tinh thể]] có thành phần bao gồm thêm các [[nguyên tử]] của [[ …đổi nhiều: Độ dẻo, độ dai, hệ số nhiệt độ điện trở giảm, điện trở độ bền, độ cứng tăng lên. …
    5 kB (1.145 từ) - 01:43, ngày 9 tháng 2 năm 2023
  • …i nhiệt độ thường như [[Indium]], trong khi một số khác chỉ có thể tăng độ bền bằng làm cứng nguội như [[đồng]] hay [[nhôm]] nguyên chất<ref>{{harvnb|Smit …ành các sai lệch thể hiện việc kháng lại biến dạng dẻo, tức là làm tăng độ bền. …
    13 kB (3.133 từ) - 16:43, ngày 14 tháng 3 năm 2024
  • …vực địa hóa đồng vị có thể được chia thành hai nhánh là địa hóa [[đồng vị bền]] và [[đồng vị phóng xạ]]. ==Địa hóa đồng vị bền== …
    10 kB (1.874 từ) - 00:26, ngày 17 tháng 2 năm 2025
  • …ất]] mà tại đó vật liệu bắt đầu [[biến dạng dẻo]]. Trước điểm chảy dẻo vật liệu [[biến dạng đàn hồi]] và sẽ trở lại hình dạng ban đầu khi ứng suất tác dụng …hạn tối đa mà tải có thể áp vào. Việc kiểm soát các kỹ thuật sản xuất vật liệu như [[đúc]], [[cuốn]] và [[dập]] cũng rất quan trọng. Trong kỹ thuật kết cấ …
    18 kB (4.217 từ) - 04:50, ngày 29 tháng 12 năm 2024
  • bền kéo]].<br>(a) Vết đứt gãy [[Độ giòn|tính giòn]];<br>(b) Vết đứt gãy [[Độ dẻo|tính dẻo]] sau khi ép nén cục bộ;<br>(c) Vết đứt gãy hoàn toàn dẻo]] …ả đều được biểu hiện là vết đứt gãy [[Độ giòn|tính giòn]] và vết đứt gãy [[Độ dẻo|tính dẻo]].<ref name=":0">《中国大百科全书》总编委会.《中国大百科全书》:《中国大百科全书》出版社,2009年。</ …
    14 kB (3.323 từ) - 23:51, ngày 4 tháng 8 năm 2022
  • …p]]: ἴσος ''ísos'', bằng; và μέρος ''méros'', phần) là một trạng thái siêu bền của [[hạt nhân nguyên tử]] gây ra bởi sự kích thích của một hoặc nhiều [[nu …đề nghị là mức 5 × 10<sup>−9</sup> sec để phân biệt thời gian bán hủy siêu bền với nửa thời gian sống "nhắc" khi [[tia gamma|bức xạ gamma]] bình thường <r …
    9 kB (1.945 từ) - 12:50, ngày 16 tháng 11 năm 2023
  • …ừ]] mà trong cấu trúc từ của nó gồm 2 phân mạng đối [[song song]] nhưng có độ lớn khác nhau. Ferri từ còn được gọi là [[phản sắt từ]] bù trừ không hoàn… …t phát từ nhóm vật liệu ferrite (tiếng Việt đọc là ferit), là nhóm các vật liệu [[gốm]] có công thức [[hóa học]] chung là XO.Y<sub>2</sub>O<sub>3</sub> với …
    6 kB (1.365 từ) - 13:26, ngày 29 tháng 7 năm 2021
  • {{Vậtvật chất ngưng tụ}} …ệ keo''', còn gọi là '''hệ phân tán keo''', là một hệ thống có hai thể của vật chất, một dạng hỗn hợp ở giữa ''hỗn hợp đồng nhất'' và ''hỗn hợp không đồng …
    9 kB (2.314 từ) - 20:13, ngày 5 tháng 11 năm 2022
  • …xa, do đó lực đẩy điện chiếm ưu thế so với lực hạt nhân mạnh, và do đó mật độ proton trong các hạt nhân ổn định lớn hơn phải thấp hơn trong các hạt nhân …+ 1). Hydro-1 (tỷ lệ N/Z = 0) và heli-3 (tỷ lệ N/Z = 0,5) là những đồng vị bền duy nhất có tỷ lệ neutron-proton nhỏ hơn một. Uranium-238 có tỷ lệ N/Z cao …
    4 kB (958 từ) - 02:23, ngày 26 tháng 3 năm 2022
  • …ĩa là dễ từ hóa và dễ khử từ. Vật liệu sắt từ mềm thường được dùng làm vật liệu hoạt động trong trường ngoài, ví dụ như lõi biến thế, lõi [[nam châm điện]] ==Các thông số của vật liệu từ mềm== …
    10 kB (2.312 từ) - 19:55, ngày 28 tháng 3 năm 2023
  • …t liệu. Đây là một trong một số định nghĩa về độ cứng trong [[khoa học vật liệu]] . …Tính năng này đã góp phần giúp nó sớm được áp dụng trong các bài kiểm tra độ cứng cạnh tranh. …
    9 kB (1.651 từ) - 08:14, ngày 7 tháng 9 năm 2023
  • …c tính khó khử từ và khó bị từ hóa, chứ không xuất phát từ cơ tính của vật liệu từ. …rung Quốc và [[Hy Lạp]]). Các kim chỉ nam trong la bàn là một dạng của vật liệu từ cứng, là các oxide [[sắt]] <math>Fe_3O_4</math>. …
    12 kB (2.737 từ) - 19:55, ngày 28 tháng 3 năm 2023
  • …ất". Hoặc nói một cách đơn giản: "Độ bền của một sợi dây xích đúng bằng độ bền của mắt xích yếu nhất".  …uy luật Liebig. Giống như dung tích của một thùng gỗ với các thanh ghép có độ dài không đều nhau bị giới hạn bởi thanh ghép ngắn nhất, sự tăng trưởng của …
    8 kB (1.944 từ) - 09:57, ngày 23 tháng 3 năm 2022
  • 4: Độ bền chảy dẻo tịnh tiến]] …thành một hình dạng mới thể hiện sự thay đổi vĩnh viễn bên trong chính vật liệu. Trong kỹ thuật, sự thay đổi từ trạng thái đàn hồi sang trạng thái chảy dẻo …
    12 kB (2.768 từ) - 16:05, ngày 9 tháng 3 năm 2024
  • …hay chất lỏng bị hút trên bề mặt một chất rắn xốp hoặc là sự gia tăng nồng độ của chất này trên bề mặt chất khác. [[Chất khí]] hay hơi được gọi là chất… …p phụ có toả ra một nhiệt lượng, gọi là nhiệt hấp phụ. Bề mặt càng lớn tức độ xốp của chất hấp phụ càng cao thì nhiệt hấp phụ toả ra càng lớn. …
    11 kB (2.499 từ) - 06:53, ngày 21 tháng 11 năm 2023
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).