Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- …tions = [[Đại học Princeton]]<br>[[Học viện Công nghệ Carnegie]]<br>[[Bell Labs]] …name="Kelly" /> Davisson vẫn làm việc ở Công ty Western Electric (và Bell Labs) cho tới khi nghỉ hưu năm 1946. Sau đó ông nhận làm giáo sư nghiên cứu ở [[ …8 kB (1.502 từ) - 22:42, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …ược đề xuất lần đầu tiên bởi Stuart Lloyd của [[Phòng thí nghiệm Bell|Bell Labs]] vào năm 1957 như một kỹ thuật cho [[điều chế mã xung]], mặc dù nó không… …3 kB (803 từ) - 15:28, ngày 14 tháng 2 năm 2022
- …nnon1948.pdf |title=A Mathematical Theory of Communication |journal=[[Bell Labs Technical Journal]] |volume=27 |pages=379–423, 623–656 |issue=July, October …6 kB (1.064 từ) - 17:51, ngày 2 tháng 12 năm 2021
- …n]] và [[Lester Germer]] tại [[Bell Labs|Western Electric (sau này là Bell Labs)]],<ref name=":0" /><ref name=":1">{{Cite journal |last1=Davisson |first1=C [[File:Bell Labs APS plaque west side of Westbeth door jeh edited.jpg|thumb|Tấm bảng ghi dấu …21 kB (4.194 từ) - 01:21, ngày 31 tháng 1 năm 2025
- …o của [[Claude E. Shannon]] "[[A Mathematical Theory of Communication]]" ở Bell System Technical Journal vào tháng 7 và tháng 10 năm 1948. …báo này, một số ý tưởng về lý thuyết thông tin đã được phát triển tại Bell Labs, trong trường hợp đặc biệt khi tất cả các sự kiện đều có cùng xác suất. Bài …17 kB (3.837 từ) - 14:37, ngày 22 tháng 12 năm 2024
- [[Thể loại:Bell Labs]] …11 kB (2.530 từ) - 15:26, ngày 24 tháng 9 năm 2024
- …ch được [[Maurice Karnaugh]], một kĩ sư [[viễn thông]] làm việc tại [[Bell Labs]], phát triển thêm vào năm 1953. Từ đó bìa Karnaugh còn được gọi là bìa Kar …n, BDDs, probabilities, teaching module and more. Logic Circuits Synthesis Labs (LogiCS) - [[UFRGS]], Brazil. …21 kB (4.519 từ) - 16:03, ngày 9 tháng 9 năm 2024
- …của thập niên kỷ 1940, Hamming làm việc tại [[Bell Labs]] trên máy tính [[Bell Model V]], một máy [[điện cơ]] (''electromechanical'') dùng rơ-le (''relay- Trong những năm của thập niên kỷ 1940, Bell có sử dụng một mã hiệu phức tạp hơn một chút, gọi là [[mã hai-trong-năm]]… …31 kB (6.990 từ) - 08:06, ngày 24 tháng 4 năm 2023
- …ww.invent.org/hall_of_fame/140.html |url-status=dead }}</ref> Cơ quan Bell Labs vì thế đã ra lệnh và cho phép một chương trình [[nghiên cứu]] tổng thể được …46 kB (9.428 từ) - 07:03, ngày 26 tháng 10 năm 2024
- Năm 1927 tại [[Bell Labs]], [[Clinton Davisson]] và [[Lester Germer]] đã bắn chùm electron di chuyển …21 kB (5.011 từ) - 01:51, ngày 1 tháng 5 năm 2023
- …khiển tự động, kỹ sư [[Hendrik Wade Bode]], trong khi làm việc tại [[Bell Labs]] ở Mỹ trong những năm 1930, đã phát minh ra một phương pháp đơn giản nhưng …38 kB (7.972 từ) - 19:40, ngày 6 tháng 1 năm 2024
- |url = http://web.csulb.edu/~cwallis/labs/computability/charles_xavier.html …le mà ông gọi là "Mô hình K" tại [[Bell Labs]] vào tháng 11 năm 1937. Bell Labs đã ủy quyền một chương trình nghiên cứu đầy đủ vào năm 1938 dưới sự chỉ đạo …111 kB (22.695 từ) - 14:10, ngày 3 tháng 9 năm 2024
- …he circle to 607 places of decimals|last=Shanks|first=William|publisher=G. Bell|year=1853|isbn=|location=London, Anh|pages=89}}</ref> …người giải được dẫn đến một bài toán khó hơn với cơ hội được vào [[Google Labs]] để làm một bản hồ sơ [[lý lịch trích ngang]].<ref>{{chú thích báo|url=htt …48 kB (9.401 từ) - 14:09, ngày 15 tháng 12 năm 2023
- …'''trên cùng bên trái'''): Ăng ten sừng vi sóng Penzias và Wilson tại Bell Labs, Murray Hill, NJ – 1965 Penzias và Wilson đã phát hiện ra CMBR từ Vụ nổ lớn …136 kB (29.258 từ) - 17:20, ngày 10 tháng 2 năm 2025