Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- …thông báo thời tiết. Hầu hết các [[ra đa thời tiết]] hiện đại sử dụng công nghệ [[Ra đa xung Doppler|xung Doppler]] để đo [[lượng mưa]]. Do đó, ''ra đa Dop …dar.com -- subsidiary of Sawicki Enterprises|ngày truy cập=ngày 17 tháng 7 năm 2009}}</ref> …5 kB (1.273 từ) - 20:23, ngày 1 tháng 1 năm 2024
- ….2008) là [[nhà vật lý]] người [[Hoa Kỳ|Mỹ]] đã đoạt [[Giải Nobel Vật lý]] năm 1955 chung với [[Polykarp Kusch]] "cho những khám phá của ông liên quan đến …nhân]] [[Hóa học]] năm 1934. Ông đậu bằng [[tiến sĩ]] vật lý năm 1938 với công trình lý thuyết về sự phát tán các [[neutron]] bởi một tinh thể, do [[Rober …8 kB (1.471 từ) - 22:41, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- | birth_date = {{Birth date and age|1947|10|9|mf=yes}} …Lan|Mỹ gốc Ba Lan]], và hiện đang là giáo sư tại [[đại học Rutgers]] kể từ năm 1987. …11 kB (1.777 từ) - 06:34, ngày 27 tháng 12 năm 2024
- | invented = [[John Bardeen]], [[Walter Brattain]], [[William Shockley]], 1947 …fer" và "resistor", tức [[điện trở]] chuyển đổi, do [[John R. Pierce]] đặt năm 1948 sau khi nó ra đời.<ref>"Transistor". American Heritage Dictionary (3rd …11 kB (2.530 từ) - 15:26, ngày 24 tháng 9 năm 2024
- | designated_other1_date= 27 tháng 10 năm 1971<ref name=CL/> | designated_nrhp_type = 18 tháng 2 năm 1965<ref name="nhl"> …26 kB (4.687 từ) - 09:01, ngày 7 tháng 8 năm 2023
- …án Manhattan]], khi ''con người'' vẫn còn là người tính toán, như một loại công việc.}} …g thể đoán được bài báo mang tính bước ngoặt này lại được viết cách đây 50 năm vì nó bàn đến phần lớn những khái niệm kiến trúc có thể nhìn thấy ở những… …111 kB (22.695 từ) - 14:10, ngày 3 tháng 9 năm 2024
- | Công thức hóa học = C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>OH hay C<sub>2</sub>H<sub>6</sub>O …'''[[carbon|C]]<sub>2</sub>[[hydro|H]]<sub>5</sub>[[Hydroxyl|OH]]'''. Một công thức thay thế khác là '''CH<sub>3</sub>-CH<sub>2</sub>-OH''' thể hiện carbo …42 kB (8.740 từ) - 04:20, ngày 19 tháng 2 năm 2025
- …u năm để cung cấp cho người kỹ sư các tính toán đồ họa nhanh chóng của các công thức phức tạp với độ chính xác thực tế. Nomogram sử dụng [[hệ tọa độ]] song Các Nomogram phát triển mạnh mẽ trong nhiều ngữ cảnh khác nhau khoảng 75 năm qua vì chúng cho phép tính toán nhanh chóng và chính xác trước thời kỳ của …23 kB (5.141 từ) - 22:41, ngày 16 tháng 11 năm 2023
- * [[Huân chương Hiệp sĩ Con Voi]] (1947) …ợng tử|cơ học lượng tử sơ khai]], nhờ đó mà ông nhận [[Giải Nobel Vật lý]] năm 1922. Bohr còn là [[nhà triết học]] và tích cực thúc đẩy các hoạt động [[ng …94 kB (18.195 từ) - 18:41, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- …iện tích, được đo bằng [[vôn]]. Điện là thành phần chủ chốt của nhiều công nghệ hiện đại, được ứng dụng trong [[điện lực]] và [[điện tử học]]. …và [[máy tính điện tử]]. Năng lượng điện ngày nay là xương sống của xã hội công nghiệp hiện đại.<ref> …98 kB (20.248 từ) - 07:11, ngày 20 tháng 2 năm 2025
- …ộc lập với nhà khoa học người Anh [[Oliver Heaviside]], người đã thực hiện công trình tương tự trong cùng thời kỳ). …rograms/outreach/history/historicsites/gibbs.cfm |url-status=dead }}</ref> Năm 1901, Gibbs được trao [[huy chương Copley]] của [[Hiệp hội Hoàng gia London …106 kB (21.530 từ) - 10:31, ngày 24 tháng 1 năm 2025
- …mạnh mẽ nhờ nghề [[Dệt may|may mặc]] và làm [[thú nhồi bông]], với 02 cụm công nghiệp đang được triển khai xây dựng. Bên cạnh đó, xã cũng có 06 [[Di tích …i thập niên, cả xã hầu hết đều chuyển sang mua nước sạch,{{Efn|Tới tháng 6 năm 2024, xã có 2.960 hộ sử dụng nước sạch.{{sfn|Tùng Nguyễn|2024}}}} nhưng việ …100 kB (20.596 từ) - 07:21, ngày 7 tháng 3 năm 2025
- …ăn Vật lý thiên thể Smithsonian|SAO]] 247287, [[Danh lục nền tảng thứ năm|FK5]] 825, UGP 544.<ref name="SIMBAD"/> …ung quanh nó.<ref name="Smith et al" /> Các sao lùn nâu được phát hiện vào năm [[2003]]. ε Indi Ba là một sao lùn T sớm (T1) và ε Indi Bb một sao lùn T mu …33 kB (5.929 từ) - 06:18, ngày 24 tháng 5 năm 2024
- Trong hàng ngàn năm, các nhà toán học đã nỗ lực mở rộng tầm hiểu biết của con người về số {{pi} …eaded Pi-benchmark for multi-core systems...] Last updated: ngày 8 tháng 2 năm 2015</ref> Các ứng dụng khoa học thông thường yêu cầu không quá 40 chữ số… …112 kB (22.765 từ) - 11:27, ngày 14 tháng 2 năm 2025
- {{Về|một [[hạt hạ nguyên tử]]|môn học, công nghệ, ngành công nghiệp hay linh kiện điện tử|Điện tử (định hướng)}} | mean_lifetime = bền (> 6,6 × 10<sup>28</sup> năm<ref name=bx2015>{{Chú thích tạp chí …157 kB (29.816 từ) - 18:15, ngày 8 tháng 2 năm 2025
- | access-date = ngày 22 tháng 3 năm 2017 | quote = Mathematics is the art and science of abstraction; it is the …es | publisher = The National Health Museum | access-date = ngày 6 tháng 5 năm 2006}}</ref> Cũng các [[di khảo]] [[thời tiền sử|tiền sử]] được tìm thấy ở …91 kB (19.847 từ) - 10:06, ngày 16 tháng 3 năm 2024
- | access-date = ngày 19 tháng 12 năm 2020 …ợng tử bao gồm [[hóa học lượng tử]], [[lý thuyết trường lượng tử]], [[công nghệ lượng tử]] và [[khoa học thông tin lượng tử]]. …110 kB (23.055 từ) - 08:07, ngày 6 tháng 3 năm 2025
- |melting point F=1947,52 …bằng một hệ thống [[Tiền định danh|tiền tệ định danh]] sau [[Cú sốc Nixon|năm 1971]]. …100 kB (21.405 từ) - 15:22, ngày 12 tháng 3 năm 2025
- |access-date =ngày 29 tháng 6 năm 2008 |access-date =ngày 29 tháng 6 năm 2008 …78 kB (15.310 từ) - 08:11, ngày 28 tháng 2 năm 2025
- | caption = Chân dung Einstein năm 1921 * [[Viện Công nghệ California]] (thỉnh giảng, 1931–1933) …176 kB (36.257 từ) - 18:27, ngày 25 tháng 2 năm 2025