Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • [[Tập tin:Normal distribution pdf.svg|nhỏ|325px|phải|Đường cong Gauss chuẩn hóa với [[giá trị kỳ vọng]] &mu; và [[phương sai]] &sigma;<sup>2</sup …học]], '''hàm Gauss''' (đặt tên theo [[Carl Friedrich Gauß|Carl Friedrich Gauss]]) là một [[hàm (toán học)|hàm]] có dạng: …
    3 kB (684 từ) - 14:14, ngày 1 tháng 1 năm 2024
  • …''a''<sub>n-1</sub>,... Một câu chuyện kể rằng [[Carl Friedrich Gauß|Carl Gauss]] đã tìm ra cách này khi học tiểu học để trả lới thầy giáo khi tính tổng củ * [[Carl Friedrich Gauß|Carl Friedrich Gauss]] …
    3 kB (745 từ) - 12:08, ngày 25 tháng 10 năm 2024
  • …toán học|nhà toán học]] [[người Đức]] [[Carl Friedrich Gauß|Carl Friedrich Gauss]] và [[Philipp Ludwig von Seidel]]. Mặc dù phương pháp này có thể áp dụng… Phương pháp Gauss–Seidel là một phương pháp lặp để tính giá trị của '''x''' ở bên trái phương …
    4 kB (684 từ) - 21:34, ngày 18 tháng 11 năm 2023
  • …ng từ. [3] Một gauss bằng 1/10.000 tesla (100 μT), vì vậy 1 tesla = 10.000 gauss. …nhưng khi đơn vị được viết diễn dịch, nó phải được viết bằng chữ thường ("gauss"), trừ khi nó bắt đầu một câu<ref>{{chú thích tạp chí |author= Văn phòng qu …
    3 kB (520 từ) - 05:32, ngày 17 tháng 4 năm 2022
  • …rboloid]]), mặt với độ cong Gauss bằng 0 ([[hình trụ]]), và mặt có độ cong Gauss dương ([[mặt cầu]]).]] …không gian bất kỳ. Nó được đặt theo tên của nhà toán học [[Carl Friedrich Gauss]], và là nội dung nêu trong tác phẩm [[Theorema Egregium]] của ông. …
    4 kB (838 từ) - 01:10, ngày 21 tháng 2 năm 2024
  • …[giải tích toán học]], '''định luật Gauss''' là một ứng dụng của [[định lý Gauss]] cho các trường véctơ tuân theo [[luật bình phương nghịch đảo]] với [[khoả ==Định luật Gauss== …
    8 kB (1.879 từ) - 07:34, ngày 20 tháng 9 năm 2024
  • …'''định lý Gauss-Ostrogradsky''' (do hai nhà toán học [[người Đức]] [[Carl Friedrich Gauß]] và [[người Nga]] [[Mikhail Vasilyevich Ostrogradsky]] nghiên cứu) là [[Thể loại:Định lý toán học|Gauss]] …
    3 kB (663 từ) - 13:49, ngày 13 tháng 6 năm 2021
  • …đặt theo tên của nhà toán học Đức là [[Carl Friedrich Gauß|Carl Friedrich Gauss]]. Một thuật toán khác liên quan là [[Phép khử Gauss-Jordan]], đưa ma trận về dạng hàng bậc thang tối giản trong 1 lần duyệt. …
    7 kB (1.430 từ) - 17:45, ngày 18 tháng 11 năm 2023
  • …humb|[[Disquisitiones Arithmeticae|cae]] của nhà toán học [[Carl Friedrich Gauss]] xuất bản lần đầu năm 1801, đưa ra chứng minh đầy đủ lần đầu tiên của định …icae]] bởi [[Carl Friedrich Gauss]].<ref name="Gauss1801.loc=16">{{Harvtxt|Gauss|Clarke|1986|loc=Art. 16}}</ref> …
    11 kB (2.205 từ) - 05:12, ngày 16 tháng 12 năm 2024
  • === Mở rộng của Gauss === Mở rộng của [[Carl Friedrich Gauss]]: …
    3 kB (670 từ) - 10:18, ngày 13 tháng 8 năm 2022
  • …'') (dưới dạng hơi khác của một chuỗi, mà sau đó ông đã truyền đạt lại cho Gauss). Cả hai công thức của Legendre và Dirichlet đều ngụ ý sự tương đương tiệm …
    5 kB (1.103 từ) - 03:39, ngày 13 tháng 4 năm 2022
  • …dữ liệu không nhất thiết phải tuân theo, ví dụ, [[phân phối chuẩn|phân bố Gauss]]. Một phương pháp mở rộng từ phương pháp này là [[bình phương tối thiểu có …<ref>{{chú thích tạp chí |first=Stephen M. |last=Stigler |year=1981 |title=Gauss and the Invention of Least Squares |url=https://archive.org/details/sim_ann …
    5 kB (1.239 từ) - 08:57, ngày 1 tháng 1 năm 2025
  • …ần đầu tiên được chứng minh thuyết phục bởi [[Carl Friedrich Gauß|Gauss]]. Gauss gọi đó là 'định lý vàng' và rất tự hào về nó đến mức ông tiếp tục tìm ra tá [[Tập tin:Disquisitiones-Arithmeticae-p133.jpg|nhỏ|Công thức của Gauss trong tác phẩm ''[[Disquisitiones Arithmeticae]]'']] …
    7 kB (1.336 từ) - 14:21, ngày 21 tháng 1 năm 2025
  • ===Gauss=== …bố, lý thuyết số bao gồm một tập hợp các định lý cô lập và các phỏng đoán. Gauss kết hợp công trình của những người tiền nhiệm của mình cùng với tác phẩm củ …
    7 kB (1.413 từ) - 07:51, ngày 22 tháng 10 năm 2021
  • …c phát biểu cho đa thức với hệ số phức, chứ không phải chỉ với hệ số thực. Gauss đã đưa ra hai chứng minh khác vào năm 1816 và một phiên bản khác cho chứng …
    7 kB (1.588 từ) - 04:52, ngày 10 tháng 7 năm 2021
  • …viết về lý thuyết số cơ bản.<ref name="DA2">{{Harvard citation no brackets|Gauss|2001}}</ref><ref name="Hardy 2008">{{Harvard citation no brackets|Hardy|Wri …lid's Lemma|id=EuclidsLemma}}</ref> với [[Bổ đề Gauss (lý thuyết số)|bổ đề Gauss về thặng dư bậc hai]]. …
    12 kB (2.337 từ) - 17:33, ngày 18 tháng 4 năm 2022
  • …ện lại một cách độc lập thuật toán mà [[Carl Friedrich Gauß|Carl Friedrich Gauss]] đã tìm ra khoảng năm 1805 (và sau đó được phát hiện lại nhiều lần trong… …ất kì cách phân tích ra thừa số nào cũng đều có thể dùng được (điều này cả Gauss và Cooley/Tukey đều nhận ra). Đây là dạng '''cơ số 2''' và dạng '''nhiều cơ …
    7 kB (1.691 từ) - 08:44, ngày 1 tháng 1 năm 2023
  • …đại được nhà toán học người [[Đức]], [[Carl Friedrich Gauß|Carl Friedrich Gauss]] phát triển trong cuốn sách của ông có tên ''[[Disquisitiones Arithmeticae …"[http://www.kuttaka.org/Gauss_Modular.pdf Modular Arithmetic before C.F. Gauss. Systematisations and discussions on remainder problems in 18th-century Ger …
    12 kB (2.277 từ) - 18:19, ngày 10 tháng 12 năm 2023
  • …rình đại số]] của [[Leonhard Euler]], [[Carl Friedrich Gauß|Carl Friedrich Gauss]], [[Niels Henrik Abel]] ([[1824]]) và [[Évariste Galois|Evariste Galois]] …
    8 kB (1.820 từ) - 16:39, ngày 7 tháng 12 năm 2024
  • …]] (''quadratic reciprocity''), riêng [[Carl Friedrich Gauß|Carl Friedrich Gauss]] đã đưa ra trên 10 cách chứng minh khác nhau cho định lý này. Định lý tươn …lý tương hỗ bậc II, được Gauss đưa ra chứng minh hoàn thiện lần đầu tiên. Gauss đồng thời cũng giải quyết với trường hợp ''n'' = 3, gọi là [[Định lý tương …
    11 kB (2.388 từ) - 11:00, ngày 12 tháng 5 năm 2024
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).