Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- …, ông làm luận án tiến sĩ ở [[Đại học Harvard]] dưới sự hướng dẫn của giáo sư [[Oscar Zariski]]. …view.jsp?idx=128770 |url-status=dead }}</ref> Ông đã từng gây quỹ cho việc giáo dục toán học. …4 kB (684 từ) - 22:35, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- |nationality = [[Hoa Kỳ|Mỹ]] …(1866 – 1936) là một nhà [[hóa học]] và nhà giáo dục người [[Hoa Kỳ|Mỹ]]. Ông đã làm quyền chủ tịch [[Học viện Công nghệ Massachusetts]] từ năm 19 …4 kB (665 từ) - 10:16, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …ooks.google.com/books?id=GvSg5HQ7WPcC&pg=PA1 p. 1].</ref> Paul Nahin, giáo sư danh dự tại [[Đại học New Hampshire]], người đã viết một cuốn sách dành riê …ột [[Nhà triết học|triết gia]], nhà toán học thế kỷ 19 người Mỹ, kiêm giáo sư tại [[Đại học Harvard]], sau khi chứng minh đồng nhất thức Euler trong một …4 kB (901 từ) - 13:41, ngày 20 tháng 3 năm 2025
- …áng 2 năm 1905 – 22 tháng 4 năm 1989) là nhà [[vật lý học]] người [[Hoa Kỳ|Mỹ]] gốc [[Do Thái]] sinh tại [[Ý]], đã đoạt [[Giải Nobel Vật lý]] năm 1959 ch …ứu sinh của [[Quỹ Rockefeller]] vào năm 1930. Segrè được bổ nhiệm làm giáo sư phụ tá môn [[vật lý học]] tại [[Đại học Rome]] năm 1932 và phục vụ cho đến …9 kB (1.836 từ) - 22:41, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …ữ]] và người [[Iran]] đầu tiên nhận [[Huy chương Fields]]. Bà cũng là giáo sư [[toán]] học đầu tiên của Đại học Stanford nhận vinh dự này. …ọc Harvard]] vào năm 2004, dưới sự hướng dẫn của [[Curtis McMullen]], giáo sư toán Đại học Harvard được trao huân chương Fields năm 1998. Bà kết hôn với …11 kB (1.984 từ) - 09:00, ngày 1 tháng 1 năm 2023
- …uis Fefferman''' (sinh ngày 18 tháng 4 năm 1949) là một nhà toán học người Mỹ làm việc tại [[Princeton University|Đại học Princeton]]. Lĩnh vực nghiên cứ == Thời niên thiếu và giáo dục == …7 kB (1.330 từ) - 01:06, ngày 15 tháng 3 năm 2024
- …}}|birth_place=[[Thành phố New York]]|death_date=|death_place=|nationality=Mỹ|fields=[[Toán học]]|workplaces=[[Đại học Harvard]]|alma_mater=[[Đại học Col …[[toán học]] tại [[Đại học Harvard]]. Lúc anh 26 tuổi, ông trở thành giáo sư trẻ nhất nhận nhiệm kỳ tại Đại học Harvard. Ông cũng là [[Giải Vô địch Cờ… …10 kB (1.793 từ) - 11:03, ngày 18 tháng 9 năm 2023
- …ó những đóng góp quan trọng trong lĩnh vực giải tích điều hoà. Ông là giáo sư toán học tại đại học Princeton từ năm 1963 cho đến khi mất vào năm 2018. …học Chicago làm trợ lý giáo sư vào năm 1958. Năm 1963, ông trở thành giáo sư chính thức của đại học Princeton. …9 kB (1.598 từ) - 16:12, ngày 23 tháng 9 năm 2024
- |death_place = [[Ithaca, New York|Ithaca]], [[New York]], [[Mỹ]] |nationality = {{flag|Hà Lan}}{{flag|Mỹ}} …10 kB (1.830 từ) - 23:30, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …à nhà toán học [[người Mỹ gốc Ba Lan|Mỹ gốc Ba Lan]], và hiện đang là giáo sư tại [[đại học Rutgers]] kể từ năm 1987. ==Bối cảnh giáo dục== …11 kB (1.777 từ) - 06:34, ngày 27 tháng 12 năm 2024
- …(22.10.1881 – 1.2.1958), là nhà [[vật lý học|vật lý]] người [[Hoa Kỳ|Mỹ]] đã đoạt [[Giải Nobel Vật lý]] năm 1937 cho công trình phát hiện [[nhiễu… …t A. Millikan]], năm 1905 Davisson được [[Đại học Princeton]] thuê làm trợ giáo (''instructor'') môn [[Vật lý học]]. Ông đậu bằng [[Cử nhân (học vị)|cử nhâ …8 kB (1.502 từ) - 22:42, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …gene Lamb, Jr.''' (12.7.1913 – 15.5.2008) là [[nhà vật lý]] người [[Hoa Kỳ|Mỹ]] đã đoạt [[Giải Nobel Vật lý]] năm 1955 chung với [[Polykarp Kusch]] "cho Lamb làm giáo sư Vật lý học ở [[Đại học Oxford]] từ năm 1956 tới 1962, và cũng giảng dạy ở… …8 kB (1.471 từ) - 22:41, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội|tác giả=Nhật Hạ|ngày=2023-04-28|website=Giáo dục thủ đô|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2023-06-30}}</ref> # [[Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên]] …35 kB (7.426 từ) - 07:04, ngày 17 tháng 3 năm 2025
- |death_place= [[Aptos, California|Aptos]], [[California]], [[Mỹ]] …5 năm 1930 tại [[Chicago]], [[Illinois]], Hoa Kỳ. Cha là Richard Drake, kỹ sư hóa học công tác chính ở thành phố Chicago; mẹ là Winifred Thompson vốn là …14 kB (2.930 từ) - 16:53, ngày 18 tháng 4 năm 2023
- …m 1987 cho đến năm 2022. Tháng 4 năm 2022, ông tuyến bố rời bỏ vị trí giáo sư toán học tại Đại học Harvard để về công tác tại [[Đại học Thanh Hoa]] để xâ Cha của ông là Khâu Trấn Anh, một giáo sư triết học Trung Hoa yêu nước. Dưới sự ảnh hưởng của cha mình, Khâu có một… …16 kB (3.244 từ) - 11:42, ngày 23 tháng 11 năm 2023
- …ef name=":2">"Sinh học 12" - [[Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam|Nhà xuất bản Giáo dục]], 2019.</ref>. …là [[Alfred Sturtevant|Alfred Henry Sturtevant]] đề xuất để vinh danh giáo sư của mình là [[Thomas Hunt Morgan]].<ref>{{Chú thích web|url=https://www.nat …13 kB (2.923 từ) - 08:48, ngày 7 tháng 9 năm 2024
- …ealand, như Giáo sư Bernard Black, Giáo sư Krassman, Giáo sư Geordan, Luật sư David Goddard, được tài trợ bởi UNDP đã đến Việt Nam, trực tiếp tư vấn cho …chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đang bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc …22 kB (5.271 từ) - 03:01, ngày 29 tháng 10 năm 2024
- …Giáo dục]], 1998.</ref><ref>Đỗ Lê Thăng: "Di truyền học" - [[Nhà xuất bản Giáo dục]], 2005.</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://www.khanacademy.org/scie Giả thuyết này do nhà di truyền học Mỹ là [[George Wells Beadle]] và [[Edward Lawrie Tatum]] đề xuất vào năm 1941, …10 kB (2.136 từ) - 03:34, ngày 24 tháng 9 năm 2023
- …'' hay đơn giản là '''rubik''') là một trò chơi giải đố cơ học được [[giáo sư]] [[kiến trúc]], [[điêu khắc|nhà điêu khắc]] người [[Hungary]], [[Ernő Rubi …3×3 (Khối tiêu chuẩn), 4×4×4 ("[[Rubik báo thù]]") và 5×5×5 ("[[Rubik giáo sư]]"). Gần đây các khối lớn hơn đã xuất hiện trên thị trường như khối 6×6×6… …37 kB (7.906 từ) - 10:19, ngày 22 tháng 2 năm 2025
- …học]], những khái niệm triết học từ thời cổ đại, [[luân lý học]] và [[tôn giáo]]. Ông cũng viết một số công trình về triết học và sinh học lý thuyết.<ref …sef Bauer|publisher=geni.com|access-date =14 tháng 8 năm 2016}}</ref> giáo sư hóa học tại [[Đại học Công nghệ Viên|Technische Hochschule Vienna]]). Ông… …22 kB (4.276 từ) - 18:49, ngày 25 tháng 2 năm 2025