Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • {{Thông tin hóa chất |Name=Nguyên tử carbon
    6 kB (1.166 từ) - 16:25, ngày 3 tháng 2 năm 2024
  • …tin:Carbon dioxide structure.png|nhỏ|phải|230px|Cấu tạo một phân tử khí [[Carbon dioxide]] (CO<sub>2</sub>)]] …ngữ hơi cổ xưa) là một anhydride acid không có thành phần [[Hóa hữu |hữu ]]. …
    8 kB (1.530 từ) - 08:55, ngày 28 tháng 12 năm 2024
  • {{Dữ liệu hóa chất|Hình = Carbon monoxide 3d model 2.png |Tiêu đề = Cấu trúc phân tử của carbon monoxide …
    11 kB (2.407 từ) - 10:30, ngày 24 tháng 7 năm 2024
  • …[Chloroform|Hình 1 : Methan ({{chem2|CH4}}) - Một trong những hợp chất hữu đơn giản nhất]]]] …phân tử]] của chúng có chứa [[cacbon|carbon]] ''(h.1)'' . Các hợp chất hữu có thể có nguồn gốc từ [[tự nhiên]] hoặc do các phản ứng nhân tạo. …
    11 kB (2.701 từ) - 02:52, ngày 27 tháng 12 năm 2024
  • | Appearance = chất lỏng màu vàng rơm | SolubleOther = hòa tan trong các dung môi hữu <br>ít hòa tan trong [[etanol]]<br>không hòa tan trong [[amonia]] …
    7 kB (1.199 từ) - 15:16, ngày 28 tháng 12 năm 2024
  • {{Về|hợp chất hóa học|khoáng vật|Siderit}} …xuất hiện ở tự nhiên như khoáng siderit. Ở nhiệt độ bình thường, nó là một chất rắn màu trắng bao gồm các ion {{chem|Fe|2+}} và anion cacbonat {{chem|C|O|3 …
    5 kB (856 từ) - 22:36, ngày 20 tháng 6 năm 2023
  • |'''[[Hợp chất|Hợp chất liên quan]]''' …th>N \equiv C - N^+ \equiv C^-</math>, chỉ hoán đổi vị trí hai nguyên tử [[carbon]] và nguyên tử [[nitơ]]. …
    3 kB (465 từ) - 10:20, ngày 1 tháng 6 năm 2022
  • chất của trạng thái oxy hóa thấp hơn và cao hơn, được gọi là phản ứng ''[[hợp phân]]'' (comproportionation hay synproportionation): Khi [[pin chì]] hoạt động có phản ứng hợp phân xảy ra như sau: …
    9 kB (1.785 từ) - 12:18, ngày 11 tháng 6 năm 2023
  • …i trioxalatoferrat(III)''' là một [[hợp chất]] hóa học [[Hợp chất | ]] có [[công thức hóa học|công thức]] '''(NH<sub>4</sub>)<sub>3</sub>Fe(C<su Amoni trioxalatoferrat(III) bị phân hủy bởi ánh sáng, tạo ra [[carbon dioxide]]. …
    3 kB (508 từ) - 01:07, ngày 8 tháng 7 năm 2021
  • …: '''Cétone'''; thường được phiên âm là '''xeton''') là một [[hợp chất hữu ]], trong đó nhóm [[carbonyl]] C=O liên kết trực tiếp với 2 gốc hydrocarbon. == Tính chất vật lý == …
    7 kB (1.502 từ) - 13:22, ngày 9 tháng 1 năm 2024
  • | OtherNames = CG<br />Carbon dichloride oxide<br />Carbon oxychloride<br />Chloroformyl chloride<br />Dichloroformaldehyde<br />Dichl …iophosgene]]<br/>[[Formaldehyde]]<br/>[[Carbonic acid]]<br/>[[Urea]]<br/>[[Carbon monoxit]]<br/>[[Chloroformic acid]] …
    10 kB (1.627 từ) - 05:02, ngày 12 tháng 7 năm 2024
  • | Appearance = chất rắn tinh thể màu vàng …., 2016, 116 (5), pp 3029–3085. [[DOI: 10.1021/acs.chemrev.5b00407]]</ref> Chất rắn màu vàng cam này muối của anion [[superoxide]]. Nó là sản phẩm trung gi …
    6 kB (989 từ) - 08:50, ngày 13 tháng 7 năm 2024
  • …<chem>Fe(CO)5</chem> và ít nguy hiểm hơn để xử lý vì nó không dễ bay hơi. Chất rắn màu cam này hầu như không hòa tan trong tất cả các [[dung môi]] thông… …[[Tập tin:Diiron-nonacarbonyl-3D-vdW.png|không khung|130x130px]]+[[Tập tin:Carbon monoxide 3d model 2.png|không khung|109x109px]] …
    3 kB (547 từ) - 10:50, ngày 13 tháng 7 năm 2024
  • | Appearance = chất rắn hút ẩm màu trắng …nước như [[natri carbonat]]. Nó hút ẩm mạnh, thường xuất hiện dưới dạng [[chất rắn]] ẩm. Kali carbonat được sử dụng chủ yếu trong sản xuất [[xà phòng]] và …
    7 kB (1.120 từ) - 12:35, ngày 22 tháng 8 năm 2023
  • {{Thông tin hóa chất '''Calci ferricyanide''' là một [[hợp chất ]] thuộc loại [[Phức chất|muối phức]] của [[calci]] và [[acid ferricyanic]] có [[công thức hóa học]] …
    4 kB (594 từ) - 01:42, ngày 12 tháng 8 năm 2023
  • '''Địa hóa đồng vị''' là một khía cạnh của [[địa chất học]], dựa trên các nghiên cứu về nồng độ tương đối và tuyệt đối của các [[ …đồng vị bền, <sup>12</sup>C và <sup>13</sup>C, và 1 [[đồng vị phóng xạ]] [[Carbon-14|<sup>14</sup>C]]. Các tỉ số đồng vị cacbon được đo đạc so với Vienna Pee …
    10 kB (1.874 từ) - 00:26, ngày 17 tháng 2 năm 2025
  • | Appearance = chất rắn màu trắng hoặc không màu, chất lỏng đặc (>42 °C) | EUClass = Chất ăn mòn ('''C''') …
    9 kB (1.803 từ) - 04:14, ngày 1 tháng 6 năm 2023
  • …|thế=A space-filling model of an unsaturated triglyceride.|nhỏ|Một phân tử chất béo.]] {{Chất béo}} …
    33 kB (7.610 từ) - 10:06, ngày 9 tháng 9 năm 2023
  • …pan="2" style="text-align:center;padding:2px;background: #F8EABA" |Các hợp chất liên quan …ng thức hóa học]] '''CuCO<sub>3</sub>'''. Ở nhiệt độ môi trường, nó là một chất rắn (một [[Muối (hóa học)|muối]]) bao gồm [[đồng]](II) [[Ion|cation]] Cu<su …
    9 kB (1.554 từ) - 18:24, ngày 16 tháng 12 năm 2024
  • …ập tin:Leaf 1 web.jpg|nhỏ|phải|250px|Lá cây: nơi thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật.]] …inh vật]] trên [[Trái Đất]]. Quang hợp trong thực vật thường liên quan đến chất tố [[diệp lục]] màu xanh lá cây và tạo ra [[oxy]] như một sản phẩm phụ.<ref …
    37 kB (8.526 từ) - 16:30, ngày 15 tháng 1 năm 2025
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).