Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
  • '''Định luật Geiger-Nuttall''' hay '''[[quy tắc Geiger-Nuttall]]''' là một quy tắc [[vật lý hạt nhân]] được thiết lập theo kinh ng …ical Magazine'', Series 6, vol. 22, no. 130, pages 613-621. See also: H. Geiger and J.M. Nuttall (1912) "The ranges of α particles from uranium," ''Philoso …
    4 kB (878 từ) - 04:40, ngày 18 tháng 10 năm 2021
  • …í nghiệm]] thực hiện bởi Hans Geiger và Ernest Marsden năm [[1909]]<ref>H. Geiger and E. Marsden, [http://dbhs.wvusd.k12.ca.us/webdocs/Chem-History/GM-1909.h Năm [[1909]], Hans Geiger và Ernest Marsden tiến hành thí nghiệm theo sự chỉ đạo của Rutherford tại… …
    9 kB (1.932 từ) - 07:57, ngày 2 tháng 11 năm 2023
  • …ên thành [[Viện Niels Bohr]]. Các cộng sự của ông bao gồm các nhà vật lý [[Hans Kramers]], [[Oskar Klein]], [[George de Hevesy]] và [[Werner Heisenberg]]. …vật lý thành công, và năm 1975 ông được trao giải Nobel Vật lý như bố ông. Hans Bohr trở thành một thầy thuốc; Erik Bohr là kỹ sư hóa chất; và Ernest Bohr …
    94 kB (18.195 từ) - 18:41, ngày 25 tháng 2 năm 2025
  • …ễn giải từ ''das Lichtquant'' là "photon", thì trong bản dịch năm 1922 của Hans Thacher Clarke và Ludwik Silberstein [http://books.google.com/books?id=4UC4 …]] mà máy đo được.<ref>Photomultiplier section 1.1.10, CCDs section 1.1.8, Geiger counters section 1.3.2.1 in {{chú thích sách|first=C.R.|last=Kitchin|title= …
    104 kB (21.661 từ) - 15:36, ngày 12 tháng 1 năm 2025
  • Năm 1909, [[Hans Geiger]] và [[Ernest Marsden]], lúc đó đang là trợ tá cho [[Ernest Rutherford]],… <ref name=haubold_mathai1998>{{chú thích web|last=Haubold|first=Hans|last2=Mathai|first2=A.M.|year=1998|title=Microcosmos: From Leucippus to Yuk …
    137 kB (27.537 từ) - 18:13, ngày 26 tháng 2 năm 2025