Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • …] [[Nikolay Umov]] vào năm 1905,<ref>{{Chú thích tạp chí|last=N. Umov|year=1905|title=Chromatische depolarisation durch Lichtzerstreuung|url=|journal=Phys. …ạ ánh sáng phân cực. Định luật chỉ có giá trị đối với [[Góc pha (thiên văn học)|góc pha]] lớn (góc giữa ánh sáng tới và ánh sáng phản xạ). …
    2 kB (517 từ) - 19:57, ngày 5 tháng 1 năm 2025
  • |birth_date = {{Birth date|df=yes|1905|2|1}} |death_date = {{Death date and age|df=yes|1989|4|22|1905|2|1}} …
    9 kB (1.836 từ) - 22:41, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • Trong [[vật lý học]], '''sự tương đương khối lượng–năng lượng''' là mối quan hệ giữa [[khối lư …halt abhängig?|journal=[[Annalen der Physik]]|volume=18|pages=639–643|year=1905|doi=10.1002/andp.19053231314}}. Xem thêm [http://www.fourmilab.ch/etexts/ei …
    9 kB (1.680 từ) - 08:55, ngày 24 tháng 12 năm 2023
  • …ên bởi N.E.Joukowski ([[Жуковский, Николай Егорович|Н. Е. Жуковский]]) vào năm 1904. …wski lần đầu tiên công bố vào năm 1904, trong hội nghị toán học ngày 15/11/1905. …
    3 kB (693 từ) - 08:25, ngày 9 tháng 1 năm 2024
  • …các hạt trong môi trường lỏng (chất lỏng hoặc khí) và cũng là mô hình toán học mô phỏng các chuyển động tương tự, thường được gọi là [[vật lý hạt]]. …hiện tượng này thường được ghi nhận cho nhà thực vật học [[Robert Brown]] năm 1827. Brown đang nghiên cứu hạt phấn của cây [[Clarkia pulchella]] lơ lửng …
    6 kB (1.449 từ) - 04:34, ngày 14 tháng 8 năm 2024
  • …ọc|work_institutions=[[Đại học Tổng hợp Sankt-Peterburg]]|alma_mater=[[Đại học Tổng hợp Sankt-Peterburg]]|doctoral_advisor=[[Pafnuty Chebyshev]]|doctoral_ …m 1856 [[New Style|N.S.]]&nbsp;– Ngày 20 tháng 7 năm 1922) là một nhà toán học người Nga.<ref name=":0">{{chú thích sách|title=Markov Chains: From Theory …
    11 kB (2.159 từ) - 12:40, ngày 21 tháng 9 năm 2024
  • …163638}}</ref> Sự giãn nở thời gian cũng là chủ đề của các tác phẩm [[khoa học viễn tưởng]], vì về mặt kỹ thuật, nó cung cấp phương tiện để [[du hành thời …h đối xứng của nó.<ref>{{Chú thích tạp chí|last=Einstein|first=Albert|year=1905|title=Zur Elektrodynamik bewegter Körper|url=http://sedici.unlp.edu.ar/hand …
    14 kB (2.886 từ) - 07:20, ngày 10 tháng 12 năm 2023
  • |field = [[Toán học]] và [[Vật lý học]] |alma_mater = [[Lycée Nancy]]<br />[[Trường Đại học kỹ thuật|École Polytechnique]]<br />[[École des Mines]] …
    33 kB (7.019 từ) - 11:42, ngày 5 tháng 1 năm 2025
  • | field = [[Vật lý học]] | work_institutions = [[Đại học Princeton]]<br>[[Học viện Công nghệ Carnegie]]<br>[[Bell Labs]] …
    8 kB (1.502 từ) - 22:42, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • |birth_date = [[24 tháng 3]] năm [[1884]] |field = [[Hóa học]] …
    10 kB (1.830 từ) - 23:30, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • '''Thuyết động học''' mô tả một chất khí là tập hợp của một số lượng lớn các hạt siêu vi ([[ng …iêu đề = Ideal gas law | author = | ngày = | ngày truy cập = 31 tháng 1 năm 2018 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref> …
    8 kB (1.891 từ) - 05:05, ngày 14 tháng 2 năm 2022
  • |work_institutions = [[Đại học Leipzig]] …p [[Tâm vật lý học|tâm lý học]], ông đã truyền cảm hứng cho nhiều nhà khoa học và triết gia thế kỷ 20. Ông cũng có công trong việc chứng minh mối quan hệ …
    13 kB (1.886 từ) - 13:59, ngày 26 tháng 2 năm 2025
  • …phải|350px|Nam châm vĩnh cửu, một trong những sản phẩm lâu đời nhất của từ học.]] {{Điện từ học}} …
    19 kB (4.164 từ) - 16:35, ngày 1 tháng 2 năm 2025
  • {{Short description|Nhà toán học Đức (1877–1938)}} …Đại học Göttingen]]<br />[[Đại học Hebrew của Jerusalem]]|alma_mater=[[Đại học Berlin]]|doctoral_advisor=[[Georg Frobenius]]<br />[[Lazarus Fuchs]]|doctor …
    8 kB (1.537 từ) - 14:38, ngày 6 tháng 4 năm 2024
  • '''Thí nghiệm Fizeau''' được thực hiện bởi [[Hippolyte Fizeau]] vào năm 1851 để đo [[tốc độ]] tương đối của [[ánh sáng]] trong môi trường [[nước]] …per''] - công trình gốc về [[thuyết tương đối hẹp]] bằng tiếng Đức vào năm 1905 của [[Albert Einstein]]</ref>. Einstein đã chỉ ra tầm quan trọng của thí ng …
    34 kB (7.013 từ) - 09:47, ngày 24 tháng 10 năm 2021
  • …n''' là một định lý thuộc lĩnh vực [[Tô pô]] - một chuyên ngành của [[toán học]]. Một đường cong Jordan là một vòng [[không gian tô pô|liên tục]] trong mặ Định lý đường cong Jordan được mang tên nhà toán học người [[Pháp]] Camille Jordan, người đã đưa ra chứng minh đầu tiên cho địn …
    12 kB (2.271 từ) - 09:09, ngày 15 tháng 4 năm 2022
  • …nh]] nổi tiếng của [[Albert Einstein|Einstein]] dựng tại [[Berlin]] [[2006|năm 2006]].]] …yết tương đối tổng quát]] công bố vào cuối [[1915|năm 1915]] và đầu [[1916|năm 1916]].<ref name=":0">{{Citation |author=Einstein A. |date=1916 |type=Trans …
    67 kB (13.665 từ) - 08:06, ngày 24 tháng 12 năm 2024
  • …] cơ bản, ký hiệu bằng <math>h</math>, có tầm quan trọng to lớn trong [[cơ học lượng tử]]. Năng lượng của một [[photon]] bằng [[tần số]] của nó nhân với… Trong [[đo lường học]], hằng số Planck, cùng những hằng số khác, được dùng để định nghĩa [[kilog …
    38 kB (7.327 từ) - 02:43, ngày 7 tháng 9 năm 2024
  • …p]]''' bao gồm rất nhiều kết quả lý thuyết và thực nghiệm do nhiều nhà bác học khám phá như [[Albert Abraham Michelson]], [[Hendrik Lorentz]], [[Henri Poi …uan điểm của [[James Clerk Maxwell]]. Theo Maxwell, 'mọi' hiện tượng quang học và điện từ đều lan truyền trong một môi trường gọi là ête. Do vậy dường như …
    117 kB (22.870 từ) - 15:46, ngày 21 tháng 10 năm 2024
  • {{Lịch sử khoa học}} …tính toán giống như các lĩnh vực của [[số học]] nhưng với các chủ đề toán học không liên quan đến số. Tuy nhiên, cho đến [[thế kỷ 19]], đại số bao gồm mộ …
    20 kB (3.578 từ) - 09:12, ngày 15 tháng 4 năm 2022
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).