Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- Trong [[hóa học lượng tử]], '''quy tắc Slater''' cung cấp các giá trị số cho khái niệm [[đi …1930.<ref name="slater57">{{chú thích tạp chí|last=Slater|first=J. C.|year=1930|title=Atomic Shielding Constants|url=http://astrophysics.fic.uni.lodz.pl/10 …8 kB (1.598 từ) - 10:44, ngày 6 tháng 11 năm 2024
- {{Thông tin nhà khoa học |caption=Frank Drake phát biểu ở [[Đại học Cornell]] năm 2017. …14 kB (2.930 từ) - 16:53, ngày 18 tháng 4 năm 2023
- …[[Robert C. Prim]] năm 1957 và một lần nữa độc lập bởi [[Edsger Dijkstra]] năm 1959. Do đó nó còn được gọi là '''thuật toán DJP''', '''thuật toán Jarník'' …minimálním|journal=Práce Moravské Přírodovědecké Společnosti|volume=6|year=1930|pages=57–63}} {{cz icon}} …11 kB (2.422 từ) - 18:40, ngày 6 tháng 7 năm 2023
- |fields = [[Vật lý học]] …ại học Oxford]]<br />[[Đại học Yale]]<br />[[Đại học Columbia]]<br />[[Đại học Stanford]] …8 kB (1.471 từ) - 22:41, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …biến trong các ngành [[khoa học Trái Đất]], [[xây dựng]], sản xuất, [[khoa học vật liệu]], [[luyện kim]], [[gốm sứ]], y dược... == Độ rỗng trong khoa học Trái Đất == …12 kB (2.456 từ) - 02:35, ngày 27 tháng 1 năm 2024
- …từ cụm từ tiếng Anh ''Universal Soil Loss Equation'' là một [[mô hình toán học]] dùng để ước tính lượng đất bị xói mòn trên cơ sở sử dụng ước lượng tác độ …ết kế và lên kết hoạch [[kiểm soát trầm tích]], và nâng cao nhận thức khoa học. USLE hay các biến thể từ biểu thức này là các mô hình chính được các cơ qu …5 kB (1.173 từ) - 08:02, ngày 20 tháng 9 năm 2024
- {{Hình học}} …ht|250px|Bảng các yếu tố trong hình học, trích từ cuốn ''[[Cyclopaedia]]'' năm 1728.]] …7 kB (1.567 từ) - 02:18, ngày 12 tháng 11 năm 2024
- …(tiếng Việt đọc là ferit), là nhóm các vật liệu [[gốm]] có công thức [[hóa học]] chung là XO.Y<sub>2</sub>O<sub>3</sub> với X là một [[kim loại]] [[hóa tr …-[[2000]]) dự đoán vào năm [[1930]] và lần đầu tiên xuất hiện vật liệu vào năm [[1947]], sau đó nhanh chóng trở thành một trong những [[vật liệu từ]] được …6 kB (1.365 từ) - 13:26, ngày 29 tháng 7 năm 2021
- …iến đấu, được trang bị động cơ phản lực, lần đầu tiên được đưa vào sử dụng năm [[1944]], giai đoạn cuối [[Chiến tranh thế giới thứ hai]]. [[Thể loại:Khoa học thập niên 1930]] …13 kB (3.218 từ) - 11:31, ngày 11 tháng 2 năm 2025
- …s]]<br>[[Đại học California tại Berkeley]]<br>[[Đại học Palermo]]<br>[[Đại học Rome La Sapienza]] |alma_mater = [[Đại học Rome La Sapienza]] …9 kB (1.836 từ) - 22:41, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …ọng nói bằng sóng vô tuyến đã thúc đẩy một bùng phát về kỹ thuật vào những năm khoảng 1920 để góp phần đi đến cả một ngành công nghiệp phát thanh vô tuyến === Những năm đầu tiên === …25 kB (5.513 từ) - 02:58, ngày 20 tháng 3 năm 2024
- | theorized = ν<sub>e</sub>: 1930 bởi [[Wolfgang Ernst Pauli|Wolfgang Pauli]]<br />ν<sub>μ</sub>: cuối [[thập …08..218C. doi:10.1016/j.nuclphysb.2016.02.016.}}</ref> Các quan sát vũ trụ học chỉ ra rằng tổng khối lượng ba trạng thái của neutrino phải nhỏ hơn một phầ …22 kB (4.358 từ) - 14:09, ngày 19 tháng 1 năm 2025
- …hổ thì có thể không. Hiện tượng này làm sao Mộc co khoảng hai centimet mỗi năm.<ref>{{chú thích sách | title = Giant Planets of Our Solar System: Atmosphe …/article/the-age-of-the-sun-and-the-earth/ | access-date = ngày 25 tháng 3 năm 2020}}</ref><ref name="ohioAst"> …7 kB (1.501 từ) - 07:39, ngày 1 tháng 1 năm 2023
- {{Short description|Nhà toán học Đức (1877–1938)}} …Đại học Göttingen]]<br />[[Đại học Hebrew của Jerusalem]]|alma_mater=[[Đại học Berlin]]|doctoral_advisor=[[Georg Frobenius]]<br />[[Lazarus Fuchs]]|doctor …8 kB (1.537 từ) - 14:38, ngày 6 tháng 4 năm 2024
- …hor-link=Archimedes|others=Translation by T. L. Heath|date=ngày 8 tháng 10 năm 2007|isbn= 978-1603860512|publisher=Rough Draft Printing}}</ref> Ở [[nhà Đường|triều Đường]] thế kỷ thứ 7, nhà thiên văn và toán học [[Vương Hiểu Thông]] trong cuốn sách của ông nhan đề "Tập cổ toán kinh" đã …24 kB (4.688 từ) - 05:17, ngày 19 tháng 10 năm 2021
- | caption = John von Neumann những năm 1940 | birth_date = [[28 tháng 12]] năm [[1903]] …44 kB (10.031 từ) - 06:13, ngày 30 tháng 6 năm 2024
- …giới thiệu bởi một số người trước đó, các phương pháp bán thực nghiệm đầu năm 1920 (bởi E. Fues, [[Robert Bruce Lindsay|R. B. Lindsay]], và chính ông) tr …ủa nó với nghiệm của phương trình Schrödinger là không rõ ràng. Tuy nhiên, năm 1928 [[John C. Slater|J. C. Slater]] và J. A. Gaunt đã chỉ ra một cách độc …30 kB (6.784 từ) - 01:24, ngày 24 tháng 12 năm 2024
- …Sao Diêm Vương (Pluto)]]. Định luật này được đặt theo tên của hai nhà khoa học [[Johann Daniel Titius]] và [[Johann Elert Bode]]. …sc.igpp.ucla.edu/dawn/background.html|year=2005|accessdate=ngày 3 tháng 11 năm 2007|archive-date=2012-05-24|archive-url=https://archive.today/201205241846 …18 kB (2.901 từ) - 19:08, ngày 4 tháng 8 năm 2024
- …ệnh [[Quốc dân Cách mệnh Quân]] [[Dương Sâm]] ở [[Vạn Châu]], [[Tứ Xuyên]] năm 1927 | ngày sinh = 3 tháng 5 năm 1677 …11 kB (2.236 từ) - 21:06, ngày 6 tháng 7 năm 2023
- …nào, hoặc một cái gì đó lớn hơn bất kỳ [[số tự nhiên]] nào. Các nhà triết học đã suy đoán về bản chất của vô hạn, ví dụ [[Zeno xứ Elea]], người đã đề xu …ợc sử dụng ở mọi nơi trong toán học, ngay cả trong các lĩnh vực như [[Toán học tổ hợp|tổ hợp]] và [[lý thuyết số]] dường như không liên quan gì đến nó. Ví …15 kB (2.998 từ) - 15:50, ngày 8 tháng 11 năm 2024