Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- | death_date = 1923<!-- {{Death date and age|YYYY|MM|DD|YYYY|MM|DD}} or {{Death-date and age|Mo …hà hóa học [[người Pháp]] nổi tiếng với sự khám phá [[phản ứng Boudouard]] năm 1905. …5 kB (901 từ) - 19:54, ngày 17 tháng 7 năm 2023
- ….19230420815|via=}}</ref><ref>{{chú thích tạp chí|author=Lowry, T. M.|year=1923|title=The uniqueness of hydrogen|url=https://archive.org/stream/ost-chemist Năm 1923, nhà [[hóa lý]] Johannes Nicolaus Brønsted người Đan Mạch và Thomas Martin …16 kB (3.088 từ) - 05:29, ngày 10 tháng 3 năm 2025
- …ữ số hàng [[năm]] thì gọi là siêu lạm phát. Khi có siêu lạm phát, [[tiền]] mất giá nghiêm trọng, và [[nguyên lý cung - cầu|lượng cầu]] về tiền tệ giảm đi …hi xuống dưới 50% (với điều kiện là nó phải duy trì trong vòng ít nhất một năm). …54 kB (11.735 từ) - 04:49, ngày 30 tháng 7 năm 2024
- …s d'origine Française", ''Synergies Pays riverains du Mékong'', № spécial, năm 2011. ISSN: 2107-6758. Trang 49.</ref> thường được phiên âm là '''axít''',< …y các tính chất của acid cho các ion hydro (H<sup>+</sup>) hoặc proton vào năm [[1884]]. [[Acid Arrhenius]] là 1 chất mà khi thêm vào nước sẽ làm tăng nồn …29 kB (6.036 từ) - 18:36, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- '''Kazimierz Kuratowski''' (ngày 02 tháng 2 năm 1896 - ngày 18 tháng 6 năm 1980) là một nhà toán học và logic học Ba Lan. Ông là một trong những đại… …ình ở đó cùng năm, lần này trong toán học. Ông đã lấy bằng [[tiến sĩ]] vào năm 1921, tại Ba Lan vừa được độc lập. …12 kB (2.556 từ) - 13:25, ngày 21 tháng 6 năm 2023
- …tin:Joule apparatus.png|nhỏ|288px|Thí nghiệm của [[James Prescott Joule]], năm [[1843]], để phát hiện sự chuyển hóa [[năng lượng]] từ dạng này ([[cơ năng] …/news/the-quest-to-crystallize-time-1.21595|archive-date = ngày 13 tháng 3 năm 2017 }}</ref> …42 kB (9.306 từ) - 06:15, ngày 8 tháng 9 năm 2024
- |caption = Chỉ số S&P 500 từ năm 1950 tới 2012 …háng 1 năm 2013|publisher=Standard & Poor's|archive-date = ngày 16 tháng 1 năm 2013 |archive-url=https://web.archive.org/web/20130116040632/http://www.sta …36 kB (6.269 từ) - 04:09, ngày 8 tháng 8 năm 2024
- …không chính xác của lấy mẫu ngẫu nhiên "không có nhiều yếu tố" có thể làm mất giá trị suy luận thống kê.<ref>Kruskal 1988</ref> Giả thuyết bán tham số và …of Freedman (2010)).</ref> Giả định không đúng quy tắc trong tổng thể cũng mất giá trị một số hình thức của suy luận hồi quy.<ref>Berk, R. (2003) ''Regres …38 kB (8.242 từ) - 10:39, ngày 3 tháng 12 năm 2024
- …của [[Giáo hoàng Grêgôriô XIII]], ông đã giới thiệu lịch này vào tháng 10 năm 1582. …ngày được xác định bởi vòng quay của Trái Đất quanh Mặt trời. Quy tắc cho năm nhuận là: …44 kB (9.333 từ) - 13:18, ngày 28 tháng 2 năm 2025
- …rodynamics of Moving Bodies] by George Barker Jeffery and Wilfrid Perrett (1923); Another English translation [[s:On the Electrodynamics of Moving Bodies|O …ivity, A. Einstein, H. A. Lorentz, H. Weyl, H. Minkowski, Dover reprint of 1923 translation by Methuen and Company.]</ref> …119 kB (26.417 từ) - 09:54, ngày 5 tháng 2 năm 2025
- * [[Huy chương Matteucci]] (1923) …ợng tử|cơ học lượng tử sơ khai]], nhờ đó mà ông nhận [[Giải Nobel Vật lý]] năm 1922. Bohr còn là [[nhà triết học]] và tích cực thúc đẩy các hoạt động [[ng …94 kB (18.195 từ) - 18:41, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- | caption = John von Neumann những năm 1940 | birth_date = [[28 tháng 12]] năm [[1903]] …44 kB (10.031 từ) - 06:13, ngày 30 tháng 6 năm 2024
- …do các hạt có thể được tách trong khoảng thời gian ngắn hơn nhiều, thay vì mất nhiều thời gian tự tách như trước.<ref>{{Chú thích web|url=http://www.sigma Năm 1923, [[Theodor Svedberg]] và cậu học trò H. Rinde đã thành công phân tích các… …34 kB (7.409 từ) - 09:58, ngày 15 tháng 1 năm 2025
- …dman1933">{{Chú thích tạp chí|last=Saidman|first=Jean|date=ngày 15 tháng 5 năm 1933|title=Sur la visibilité de l'ultraviolet jusqu'à la longueur d'onde 31 …ác biệt trong chu kỳ biểu kiến của quỹ đạo Io, ông tính toán rằng ánh sáng mất khoảng 22 phút để đi qua đường kính của quỹ đạo Trái Đất.<ref>{{Chú thích… …58 kB (12.846 từ) - 14:43, ngày 13 tháng 12 năm 2024
- …espell|NUR|tər}}; {{IPA|de|ˈnøːtɐ|lang}}; 23 tháng 3 năm 1882 – 14 tháng 4 năm 1935) là một [[nhà toán học]] [[người Đức]] nổi tiếng vì những đóng góp nền …giáo sư Hilbert. Chức danh ''[[habilitation]]'' của bà được chấp nhận vào năm 1919, cho phép bà có học vị ''[[Privatdozent]]''. …122 kB (25.939 từ) - 03:13, ngày 14 tháng 3 năm 2025
- …và cuối cùng có tên gọi [[photon]]. Max Planck nhận [[Giải Nobel Vật lý]] năm 1918 cho "những đóng góp của ông cho sự tiến bộ của Vật lý với phát hiện lư Năm 1923, [[Louis de Broglie]] tổng quát hóa liên hệ Planck–Einstein với giả thuyết …38 kB (7.327 từ) - 02:43, ngày 7 tháng 9 năm 2024
- …eo những "gói" năng lượng; mà ông gọi chúng là những ''lượng tử''. Sau đó, năm 1905 Albert Einstein đã tiến xa hơn bằng đề xuất rằng sóng điện từ chỉ có… …ng 10 năm 2019}}).</ref> bởi nhà hóa lý [[Gilbert N. Lewis|Gilbert Lewis]] năm 1926, người đã đưa ra một lý thuyết suy đoán các photon có đặc điểm "không …104 kB (21.661 từ) - 15:36, ngày 12 tháng 1 năm 2025
- …195) khẳng định những niên đại ở đây (nửa đầu năm Olympiad 384/383 TCN và năm 322 ít lâu trước cái chết của Demosthenes) chính xác; xem thêm thảo luận củ | [[Năm trí khôn]] …112 kB (19.721 từ) - 18:33, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- …ht|Bộ phim Shell Oil năm 1952 cho thấy sự phát triển của động cơ diesel từ năm 1877]] …-không khí|nghèo]] vốn có cho phép tản nhiệt bởi không khí dư thừa. Một sự mất mát hiệu suất nhỏ cũng được tránh so với động cơ xăng phun vô hướng hai thì …113 kB (19.395 từ) - 23:07, ngày 3 tháng 6 năm 2024
- '''Josiah Willard Gibbs''' (11 tháng 2 năm 1839 - 28 tháng 4 năm 1903) là một nhà khoa học người Mỹ đã có những đóng góp lý thuyết đáng kể… …rograms/outreach/history/historicsites/gibbs.cfm |url-status=dead }}</ref> Năm 1901, Gibbs được trao [[huy chương Copley]] của [[Hiệp hội Hoàng gia London …106 kB (21.530 từ) - 10:31, ngày 24 tháng 1 năm 2025