Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • …n phối này được đặt tên theo [[Josiah Willard Gibbs]] (1839-1903), nhà vật người Mỹ. * [[ thuyết xác suất]] …
    890 byte (199 từ) - 03:18, ngày 15 tháng 10 năm 2022
  • …ước đó, chúng ta hoàn toàn không biết gì về vũ trụ với những thuyết vật hiện tại của chúng ta. …hiện tại. Nó thể hiện một độ dài tự nhiên theo đó có thể xuất hiện một thuyết hấp dẫn lượng tử nào đó. …
    4 kB (962 từ) - 06:17, ngày 15 tháng 2 năm 2023
  • …]] tìm ra vào năm [[1958]]<ref>{{chú thích sách|title=Giáo trình vật thuyết (tập 2) - Các định luật thống kê|first1=A.X|last1=Kompanheetx|first2=Vũ Tha …ra, E<sub>γ</sub> là [[năng lượng]] của tia gamma, M là [[khối lượng]] của vật thể phát xạ hoặc hấp thụ, c là [[tốc độ ánh sáng|tốc độ ánh sáng trong chân …
    2 kB (344 từ) - 13:53, ngày 20 tháng 3 năm 2017
  • …hiện tại. Nó thể hiện một độ dài tự nhiên theo đó có thể xuất hiện một thuyết hấp dẫn lượng tử nào đó. …ẽ không phải là những khái niệm nguyên thủy mà xuất phát từ một thực tế thuyết phức tạp hơn thế. Chẳng hạn như một khi đạt đến kích thước Planck, thời gia …
    3 kB (793 từ) - 09:41, ngày 4 tháng 10 năm 2023
  • '''Diana Frost Shelstad''' (sinh ngày 19 tháng 8 năm 1947) là một [[nhà toán học]] người Úc nổi tiếng với công trình nghiên cứu của mình về dạng [[ Shelstad đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển thuyết [[Nhóm nội soi (toán học)|nội soi]], một phần của [[chương trình Langlands] …
    3 kB (568 từ) - 11:03, ngày 14 tháng 12 năm 2021
  • …đã xây dựng cơ sở và thuyết cho [[toán học]] nhiều chiều. Sau đây là thuyết cơ bản cho [[không gian Euclide]] n chiều. * {{chú thích sách|title=Đại số tuyến tính|publisher=Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh|year=2001}} …
    3 kB (643 từ) - 09:53, ngày 14 tháng 7 năm 2022
  • …thơ|thuyết tập hợp chất phác]] của [[Georg Cantor]] sẽ dẫn đến mâu thuẫn. Nhà khoa học [[Ernst Zermelo]] cũng phát hiện ra điều tương tự nhưng ông không …g của đoạn văn này chính là nghịch Russel. Viết theo ký hiệu thì nghịch này là: …
    4 kB (819 từ) - 04:45, ngày 6 tháng 12 năm 2022
  • {{ thuyết dây}} …ười lại cho rằng M biểu trưng cho tính "ma thuật" (magic) và còn gọi nó là thuyết Ma, tuy vậy nguồn gốc ban đầu của chữ cái M này vẫn không được biết rõ. …
    7 kB (1.617 từ) - 13:29, ngày 31 tháng 10 năm 2023
  • …ó sự chảy bao quanh của một dòng chất lỏng (khí) tưởng song phẳng. Định này được xây dựng nên bởi N.E.Joukowski ([[Жуковский, Николай Егорович|Н.… ==Phát biểu định == …
    3 kB (693 từ) - 08:25, ngày 9 tháng 1 năm 2024
  • {{ thuyết lượng tử}} …[nhà vật thuyết]] người Đức [[Werner Heisenberg]] phát triển. Nguyên này phát biểu rằng: "Ta không bao giờ có thể xác định chính xác cả [[Vị trí …
    3 kB (702 từ) - 09:18, ngày 22 tháng 10 năm 2024
  • {{Mô hình chuẩn của vật hạt}} …những [[tương tác cơ bản|tương tác]] giữa chúng. Nó còn được gọi là '''vật năng lượng cao''' bởi vì rất nhiều hạt trong số đó không xuất hiện ở điều… …
    12 kB (2.880 từ) - 00:54, ngày 13 tháng 6 năm 2024
  • …ó tồn tại. Trong toán học cổ điển, ta có thể chứng minh sự tồn tại của một vật thể toán học bằng phép phản chứng. Chứng mình bằng phản chứng không có ''tí …thiết cũng bao gồm cả [[ thuyết tập hợp]] kiến thiết (như là CZF) và thuyết topos. …
    5 kB (1.079 từ) - 08:38, ngày 23 tháng 1 năm 2025
  • |fields = [[Vật học]] |awards = {{nowrap|[[Giải Nobel Vật ]] (1955) }} …
    8 kB (1.471 từ) - 22:41, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • | field = [[Vật học|Vật ]] …]] ra, ông cũng là người có công đầu đề xuất ý tưởng cho [[cơ học lượng tử|thuyết lượng tử]]. …
    8 kB (1.518 từ) - 10:27, ngày 3 tháng 8 năm 2023
  • …uỗi]] rỗng, chuỗi duy nhất có độ dài bằng 0 (trong khoa học máy tính và thuyết ngôn ngữ chính thức) === Vật === …
    4 kB (970 từ) - 01:27, ngày 1 tháng 1 năm 2024
  • …adsky được cho là truyền nhân của [[Leonhard Euler]] và là một trong những nhà toán học hàng đầu của [[Đế quốc Nga]]. …. Về sau, các công trình quan trọng của ông bao gồm về [[chuyển động]] của vật đàn hồi và phát triển phương pháp tích phân cho [[động lực]]. Trong đó ông …
    5 kB (854 từ) - 23:45, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • …gồm hình học, vật thuyết và xử hình ảnh. Chúng được đặt tên theo nhà toán học người Anh Wolliam Kingdon Clifford. [[Thể loại: thuyết vành]] …
    2 kB (406 từ) - 16:06, ngày 6 tháng 12 năm 2019
  • {{dablink |Bài này nói về Thuyết dynamo về sự tạo ra từ trường Trái Đất, về các ý nghĩa khác xem [[Dynamo]]} …u đề=How does the Earth's core generate a magnetic field? |work=USGS FAQs |nhà xuất bản=United States Geological Survey |url=http://www.usgs.gov/faq/?q=ca …
    7 kB (1.372 từ) - 03:27, ngày 7 tháng 1 năm 2024
  • …Navier-Stokes]], [[bài toán P so với NP]], [[giả thuyết Poincaré]], [[giả thuyết Riemann]] và [[bài toán Yang-Mills]]. Viện treo thưởng một triệu [[Đô la Mỹ …ách đã được giải quyết, đó là [[giả thuyết Poincaré]], được chứng minh bởi nhà toán học người Nga [[Grigori Yakovlevich Perelman]] vào năm 2010. Tuy nhiên …
    10 kB (2.338 từ) - 10:46, ngày 29 tháng 5 năm 2024
  • …hình toán học mô phỏng các chuyển động tương tự, thường được gọi là [[vật hạt]]. …hực hiện một chuyển động jittery. Bằng cách lặp lại thí nghiệm với các hạt vật chất vô cơ, ông đã có thể loại trừ rằng chuyển động liên quan đến cuộc sống …
    6 kB (1.449 từ) - 04:34, ngày 14 tháng 8 năm 2024
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).