Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • …ố Mersenne|số Mersenne]]. [[Hằng số]] này mang tên hai nhà toán học [[Paul Erdős]] và [[Peter Borwein]]. Erdős năm [[1948]] chỉ ra rằng ''E'' là một [[số vô tỉ]]. …
    2 kB (291 từ) - 01:48, ngày 29 tháng 6 năm 2022
  • …đẳng thức này đặt tên theo [[Paul Erdős]] và [[Louis Mordell]]. {{harvtxt|Erdős|1935}} đề xuất vấn đề; một chứng minh đưa ra bởi Mordell hai năm sau đó {{h [[Bất đẳng thức Barrow]] là một phiên bản mạnh của bất đẳng thức Erdős–Mordell phát biểu rằng tổng khoảng cách từ điểm ''P'' đến ba đỉnh [[tam giá …
    6 kB (978 từ) - 01:13, ngày 17 tháng 8 năm 2024
  • …thorlink1=Paul Erdős|first1=Paul|last1=Erdős|authorlink2=Paul Turán|first2=Paul|last2=Turán|title=On some sequences of integers|journal=[[Journal of the Lo *[[Giả thuyết Erdős về cấp số cộng]] …
    7 kB (1.202 từ) - 21:16, ngày 8 tháng 4 năm 2023
  • …đặt ra bởi Sidon,<ref>{{chú thích|first1=P.|last1=Erdős|author1-link=Paul Erdős|first2=P.|last2=Turán|author2-link=Pál Turán|title=On a problem of Sidon in [[Paul Erdős]] và [[Pál Turán]] chứng minh số phần tử của ''A'' không quá ''x'' nhiều nh …
    6 kB (1.336 từ) - 15:51, ngày 27 tháng 8 năm 2021
  • …y các tọa độ ''y'' của các điểm theo thứ tự tọa độ ''x'' tăng dần, định lý Erdős–Szekeres đảm bảo rằng tồn tại một dãy không giảm như thế hoặc một dãy không …ãy con]] tăng vô hạn, ''hoặc'' một dãy con giảm vô hạn. Định lý của [[Paul Erdős]] và [[George Szekeres]] làm rõ hơn mối liên hệ giữa độ dài các dãy. Với mọ …
    9 kB (1.870 từ) - 15:01, ngày 3 tháng 7 năm 2020
  • …ước số thực sự là một trong những "đối tượng yêu thích" của nhà toán học [[Paul Erdos]]. Nó được sử dụng để mô tả vài lớp số học sau: …là vô hạn <ref>{{citation | last = Erdős | first = P. | authorlink = Paul Erdős | journal = Elemente der Mathematik | mr = 0337733 | pages = 83–86 | title …
    3 kB (657 từ) - 03:11, ngày 16 tháng 6 năm 2022
  • …I.The_smallest_factorial...-.pdf|first1=Paul|last1=Erdős|author1-link=Paul Erdős|first2=Ilias|last2=Kastanas|doi=10.2307/2324376}}.</ref> …
    6 kB (1.025 từ) - 18:55, ngày 11 tháng 2 năm 2023
  • {{Vấn đề mở|toán học|Phương trình Erdős–Moser có nghiệm nguyên nào khác ngoài <math>1^1+2^1=3^1</math> không?}} Trong [[lý thuyết số]], '''phương trình Erdős–Moser''' là …
    4 kB (643 từ) - 07:49, ngày 5 tháng 1 năm 2023
  • …name="Erdos JAT">{{chú thích tạp chí|last=Erdős|first=Paul|authorlink=Paul Erdős|year=1980|title=Some notes on Turán's mathematical work|journal = Journal… …gày 18 tháng 8 năm 1910.<ref name="JNT obit"/>{{Rp|271}} Lớn lên, Turán và Erdős đều là những người trả lời nổi tiếng cho tạp chí toán học ''[[KöMaL]]''. Ôn …
    13 kB (2.630 từ) - 13:51, ngày 26 tháng 2 năm 2025
  • | author2-link=Paul Erdős | first2=Paul | last2=Erdős
    6 kB (1.037 từ) - 00:14, ngày 7 tháng 1 năm 2024
  • ψ là một [[số vô tỉ]]. Tính chất này được [[Paul Erdős]], [[Ronald Graham]] và [[Leonard Carlitz]] đưa ra, được [[Richard André-Je …
    3 kB (411 từ) - 06:41, ngày 10 tháng 8 năm 2021
  • *{{chú thích |last=Erdős |first=P. |authorlink=Paul Erdős |year=1949 |title=On the Converse of Fermat's Theorem |journal=[[American… …
    5 kB (822 từ) - 18:42, ngày 19 tháng 2 năm 2023
  • …name=stein44>{{harvtxt|Steinberg|Buck|Grünwald|Steenrod|1944}}; {{harvtxt|Erdős|1982}}.</ref> *''[[Định lý De Bruijn–Erdős (hình học)|Định lý De Bruijn–Erdős]]'', một hệ quả của định lý Sylvester–Gallai, khẳng định rằng ''n'' điểm kh …
    14 kB (2.537 từ) - 04:16, ngày 5 tháng 10 năm 2023
  • …vô hạn, từ đó tổng quát những kết quả của Erdős và Ramanujan (xem định lý Erdős ở dưới).<ref>{{Citation | url = http://www.m-hikari.com/ijcms-2011/37-40-20 == Định lý Erdős == …
    13 kB (2.523 từ) - 13:20, ngày 1 tháng 3 năm 2025
  • …ện một cách độc lập với xác suất ''p''. Một mô hình liên quan là [[mô hình Erdős–Rényi]], ký hiệu là ''G(n, M)'', trong đó các đồ thị có đúng ''M'' cạnh có Đồ thị ngẫu nhiên được định nghĩa lần đầu tiên bởi [[Paul Erdős]] và [[Alfréd Rényi]] trong một bài báo năm 1959<ref name="On Random Graphs …
    3 kB (663 từ) - 14:14, ngày 3 tháng 2 năm 2024
  • …ell đã thể hiện ý thức về vẻ đẹp toán học của mình bằng những lời này:Paul Erdős bày tỏ quan điểm của mình trên ineffability của toán học khi ông nói: "Tại Nhà toán học [[người Hung]] [[Paul Erdös|Paul Erdős]] thì tưởng tượng rằng [[Thượng đế]] có một cuốn sách chứa tất cả những các …
    11 kB (2.388 từ) - 11:00, ngày 12 tháng 5 năm 2024
  • …[0, 2, 7, 8, 11], nên có thể được cấu hình ở 10 kích thước khác nhau.<ref>Paul Erdos and P. Turan. "On a problem of Sidon in additive number theory, and… ===Phương thức xây dựng của Erdős–Turan === …
    15 kB (2.499 từ) - 06:46, ngày 27 tháng 9 năm 2023
  • …. Do đó, bài toán dãy tung hứng tương tự với [[giả thuyết Collatz]].[[Paul Erdős]] đã phát biểu rằng "toán học bây giờ vẫn chưa sẵn sàng cho những bài toán …
    5 kB (904 từ) - 22:35, ngày 9 tháng 5 năm 2024
  • | last2 = Erdős | first2 = P. | authorlink2 = Paul Erdős
    12 kB (2.634 từ) - 16:33, ngày 3 tháng 1 năm 2021
  • [[Paul Erdős]] phỏng đoán rằng không nghiệm nguyên nào khác tồn tại. Tìm kiếm bằng máy… …
    6 kB (877 từ) - 14:40, ngày 8 tháng 8 năm 2022
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).