Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • …h>\left\{ x \in \R \mid x > 0 \right\}</math> thường được sử dụng, với dấu sao ký hiệu việc loại bỏ số 0 trong tập hợp và đủ hiểu với các nhà toán học.<re …ố|đường số thực]] và đó có cấu trúc của [[nhóm tô pô]] nhân hoặc của [[nửa nhóm tô pô]]. …
    4 kB (883 từ) - 23:20, ngày 19 tháng 9 năm 2023
  • …chú thích sách | author=G.H. Hardy | authorlink=G. H. Hardy | author2=[[E. M. Wright]] | title=An Introduction to the Theory of Numbers | url=https://ar * Tồn tại các số nguyên ''x'' và ''y'' sao cho ''ax'' + ''by'' = 1 (xem [[Đẳng thức Bézout]]). …
    9 kB (2.028 từ) - 03:55, ngày 27 tháng 5 năm 2024
  • …quả cung cấp một khuôn khổ đơn giản để hiểu rõ hơn sự tồn tại của các dạng chính tắc khác nhau của các [[ma trận vuông]]. Định lý cấu trúc cho các mô-đun hữu hạn sinh trên một vành chính thường xuất hiện dưới hai dạng sau. …
    4 kB (816 từ) - 08:01, ngày 21 tháng 7 năm 2020
  • …vành các ma trận với hệ số thực, vân vân. Vành có nhiều thuộc tính hơn là nhóm, nhưng lại ít thuộc tính hơn trường, nên nó có một vị trí cân bằng đặc biệt # ''R'' là một [[nhóm giao hoán]] đối với phép cộng, nghĩa là: …
    16 kB (3.864 từ) - 01:39, ngày 10 tháng 8 năm 2023
  • | constell = [[Ba Giang (chòm sao)|Ba Giang]]<ref name=A/> | type = [[Dãy chính]] …
    7 kB (1.125 từ) - 11:00, ngày 8 tháng 9 năm 2022
  • …20-6|location=Sudbury, Ma|pages=544, 558}}</ref> Trong lý thuyết [[phân rã nhóm Lie]] nó được tổng quát hóa bởi [[phân rã Iwasawa]]. …ub> được gọi là ''[[trực giao hóa]]'' ''Gram–Schmidt'', còn việc tính toán dãy '''e'''<sub>1</sub>,..., '''e'''<sub>''k''</sub> được gọi là ''[[trực chuẩn …
    11 kB (1.987 từ) - 22:28, ngày 18 tháng 11 năm 2024
  • …thuộc <math>A</math> thì phải tồn tại <math>c</math> thuộc <math>A</math> sao cho <math>a \leq c</math> và <math>b \leq c.</math> Tiền thứ tự của tập có …ới (tô pô)|lưới]], lưới được dùng để dùng tể tổng quát hoá cho khái niệm [[dãy số]] và nhiều khác niệm khác của [[giới hạn (toán học)|giới hạn]] được dùng …
    18 kB (4.213 từ) - 14:31, ngày 11 tháng 8 năm 2023
  • …ng đó [[tập rỗng]] làm [[phần tử trung hoà]] của nhóm và mọi phần tử trong nhóm này là [[phần tử nghịch đảo|nghịch đảo]]. Tập lũy thừa của bất kỳ tập hợp… Tập rỗng là [[phần tử trung hoà]] và mỗi tập hợp là nghịch đảo của chính nó: …
    18 kB (3.607 từ) - 08:25, ngày 6 tháng 2 năm 2025
  • …ví dụ như [[Hermann Weyl]] trong cuốn sách của ông với tựa đề ''Lý thuyết nhóm và vật lý lượng tử'' xuất bản năm [[1931]] (tiếng Anh là ISBN 0486602699). …trạng thái biên]] thường được sử dụng trong [[cơ học lượng tử]] được biết chính thức hơn dưới tên [[rigged Hilbert space]]. …
    24 kB (5.590 từ) - 00:31, ngày 3 tháng 1 năm 2025
  • …&nbsp;59316, [[Danh lục sao#BS, BSC, HR|HR]]&nbsp;4630, [[Danh lục sao#SAO|SAO]]&nbsp;180531.<ref name=SIMBAD/> …1/321/ Al-Sufi, Book Of Fixed Stars, Constellation: The Crow]</ref>. [[Cấp sao biểu kiến]] của nó là 3,024<ref name=aaass22_9/> và giá trị [[thị sai]] của …
    9 kB (1.391 từ) - 12:52, ngày 15 tháng 6 năm 2023
  • …dù một chuỗi số có vô hạn số số hạng, tổng của nó hữu hạn, và giá trị tổng chính là thời gian để Achilles bắt kịp với con rùa. …au. Để nhấn mạnh rằng chuỗi là việc tính tổng vô hạn các phẩn tử trong một dãy, một chuỗi còn được gọi là '''chuỗi vô hạn'''. Chuỗi như vậy thường được vi …
    24 kB (5.236 từ) - 09:14, ngày 4 tháng 9 năm 2024
  • | author=Perryman, M. A. C. …ESO VLT + UVES. A search for terrestrial planets in the habitable zone of M dwarfs |date=October 2009 …
    12 kB (1.977 từ) - 14:41, ngày 25 tháng 12 năm 2024
  • | constell = [[Thiên Bình (chòm sao)|Thiên Bình]] …|HR]] 5685, NSV 7009, [[Smithsonian Astrophysical Observatory Star Catalog|SAO]] 140430.<ref name=SIMBAD/> …
    9 kB (1.447 từ) - 07:49, ngày 30 tháng 4 năm 2023
  • …ầu|hình cầu]] đến đĩa rất dẹt và chứa từ vài trăm triệu đến một nghìn tỷ [[sao]]. …hà elip là một trong ba [[phân loại hình thái của thiên hà|loại thiên hà]] chính ban đầu được miêu tả bởi [[Edwin Hubble]] trong cuốn sách "Thế giới [[Tinh …
    11 kB (2.549 từ) - 07:03, ngày 21 tháng 8 năm 2023
  • | variable=[[Sao biến quang Delta Scuti]]<ref name="Koen2003"/> …laxes|GCTP]] 1339.00, [[Smithsonian Astrophysical Observatory Star Catalog|SAO]] 234134, [[Hipparcos catalogue|HIP]] 27321 …
    15 kB (2.417 từ) - 08:44, ngày 1 tháng 1 năm 2023
  • | name = Bảng tra cứu dãy số nguyên trực tuyến '''Bảng tra cứu dãy số nguyên trực tuyến''' (''The On-Line Encyclopedia of Integer Sequences'') …
    40 kB (8.153 từ) - 08:37, ngày 10 tháng 1 năm 2025
  • …nbsp;5854, [[Henry Draper Catalogue|HD]]&nbsp;140573, [[Star catalogue#SAO|SAO]]&nbsp;121157, [[Hipparcos catalogue|HIP]]&nbsp;77070, [[Bonner Durchmuster …là 2,6,<ref name="sps1966"/> ngôi sao này là ngôi sao sáng nhất trong chòm sao này và nó có thể được nhìn bằng mắt thường từ hầu hết các nơi trên [[Trái… …
    11 kB (1.828 từ) - 20:04, ngày 15 tháng 7 năm 2023
  • …rằng mọi phần tử của ''N'' đều có quan hệ tương đương với vectơ không; nói chính xác hơn là mọi vectơ trong ''N'' được ánh xạ tới [[lớp tương đương]] của ve Cho các không gian ''X'' = '''R'''<sup>2</sup> là mặt phẳng Đề-các chính tắc, và ''Y'' là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ trong ''X.'' Vậy không… …
    8 kB (1.769 từ) - 11:46, ngày 10 tháng 2 năm 2021
  • …ath>n > 3</math>, luôn tồn tại ít nhất một [[số nguyên tố]] <math>p</math> sao cho …ên <math>n > 1</math> luôn tồn tại ít nhất một số nguyên tố <math>p</math> sao cho …
    13 kB (2.523 từ) - 13:20, ngày 1 tháng 3 năm 2025
  • Một bộ trọn 8 hình [[kinh Dịch|bát quái]] với 64 [[hình sao sáu cạnh]], tương đồng với 3 [[bit]] và 6 bit trong hệ số nhị phân, đã được …thập phân|thập phân]] từ 0 đến 63, cùng với một [[công thức]] để sinh tạo dãy số ấy, đã được [[học giả]] và [[triết gia|nhà triết học]] người [[Tên gọi… …
    46 kB (9.428 từ) - 07:03, ngày 26 tháng 10 năm 2024
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).