Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- | equinox = [[J2000.0]] ([[Hệ tham chiếu thiên cầu quốc tế|ICRS]]) …h lục sao PPM|PPM]] 260512, [[Danh lục sao Đài thiên văn Vật lý thiên thể Smithsonian|SAO]] 180915.<ref name=bsc2 /><ref name=sb0 /> …13 kB (2.097 từ) - 12:52, ngày 6 tháng 7 năm 2024
- | constell = [[Thiên Bình (chòm sao)|Thiên Bình]] …amali, Lanx Borealis, β Lib, [[Flamsteed designation|27]] Librae, [[Bonner Durchmusterung|BD]]-08° 3935, [[FK5]] 564, [[Henry Draper catalogue|HD]] 135742, [[Hipparc …9 kB (1.447 từ) - 07:49, ngày 30 tháng 4 năm 2023
- | names = 2 Crv, [[Bonner Durchmusterung|BD]]−21° 3487, [[FK5]] 453, [[Danh lục Henry Draper|HD]]&nb …ếng Trung có tên là 軫宿二 (Zhěn Sù èr, Chẩn Tú nhị, nghĩa là sao thứ hai của Thiên Xa).<ref>[http://www.lcsd.gov.hk/CE/Museum/Space/Research/StarName/c_resear …9 kB (1.391 từ) - 12:52, ngày 15 tháng 6 năm 2023
- …ue#SAO|SAO]] 121157, [[Hipparcos catalogue|HIP]] 77070, [[Bonner Durchmusterung|BD]]+06° 3088, [[Aitken Double Star Catalog|ADS]] 9765, [[Catalog …"sps1966"/> ngôi sao này là ngôi sao sáng nhất trong chòm sao này và nó có thể được nhìn bằng mắt thường từ hầu hết các nơi trên [[Trái Đất]]. Các phép đo …11 kB (1.828 từ) - 20:04, ngày 15 tháng 7 năm 2023
- | names=[[Danh lục sao cận kề Gliese|Gliese]] 710, [[Bonner Durchmusterung|BD]]–01° 3474, [[Danh lục Hipparcos|HIP]] 89825, [[Danh lục Henry …"Berski2016"/><ref name="Forbes2016"/> một tốc độ chuyển động biểu kiến có thể thấy được trong vòng một đời người. …17 kB (2.773 từ) - 12:15, ngày 27 tháng 8 năm 2024
- | constell=[[Thiên Thố]] }} …là một [[sao lùn đỏ]] cách khoảng 19 [[năm ánh sáng]] trong [[chòm sao]] [[Thiên Thố]]. Nó có khối lượng bằng 58% [[Khối lượng Mặt Trời|khối lượng của Mặt… …12 kB (1.977 từ) - 14:41, ngày 25 tháng 12 năm 2024
- …7, [[Danh lục Sao Sáng|HR]] 2630, [[Danh lục Sao Đài quan sát Vật lý thiên thể Smithsonian|SAO]] 78999.<ref name=SIMBAD/>}} …thể nhìn thấy khá mờ nhạt bằng mắt thường. Theo [[thang đo Bortle]], nó có thể được nhìn từ bầu trời ngoại ô buổi tối. Với sự thay đổi [[thị sai]] hàng nă …9 kB (1.306 từ) - 09:20, ngày 15 tháng 9 năm 2020
- | caption = Vị trí sao Chức Nữ trong chòm Thiên Cầm.}} | epoch=[[Kỷ nguyên (thiên văn học)#Năm Julius và J2000|J2000.0]] …16 kB (3.161 từ) - 16:06, ngày 10 tháng 5 năm 2023
- …250px|alt=Sơ đồ hiển thị vị trí và ranh giới của các ngôi sao của chòm sao Thiên Hạc và môi trường xung quanh nó]] | constell = [[Thiên Hạc]] …15 kB (2.283 từ) - 02:37, ngày 6 tháng 8 năm 2024
- | epoch = [[J2000.0]] ([[Hệ thống Tham khảo Thiên cầu Quốc tế|ICRS]]) …c nửa giây Luyten|LHS]] 67, [[Danh lục sao Đài thiên văn Vật lý thiên thể Smithsonian|SAO]] 247287, [[Danh lục nền tảng thứ năm|FK5]] 825, …33 kB (5.929 từ) - 06:18, ngày 24 tháng 5 năm 2024
- …reiss catalogue|GJ]] 219, [[Harvard Revised catalogue|HR]] 2020, [[Cordoba Durchmusterung|CD]] −51°1620, [[Henry Draper catalogue|HD]] 39060, [[General Catalogue of …7"/> Vật liệu từ đĩa sao Beta Pictoris được cho là nguồn chủ yếu của các [[thiên thạch]] liên sao trong Hệ Mặt trời.<ref name="Baggaley2000"/> …15 kB (2.417 từ) - 08:44, ngày 1 tháng 1 năm 2023
- |caption=Vị trí của Gliese 581 trong [[chòm sao Thiên Bình]]|border=infobox|mark=Red_pog.png|width=280|float=center | constell = [[Thiên Bình (chòm sao)|Thiên Bình]]<ref name="NASA">{{cite web|last1=Smith|first1=Yvette|title=NASA and …37 kB (6.263 từ) - 08:14, ngày 28 tháng 2 năm 2025
- | names=142 G. Scorpii, [[Cordoba Durchmusterung|CD]]−34°11626, [[Gliese–Jahreiss catalogue|GJ]] 667, [[Henry Draper… …Scorpii) là một hệ [[Hệ sao|ba sao]] trong chòm sao [[Thiên Yết (chòm sao)|Thiên Yết]] nằm cách [[Trái Đất|Trái đất]] khoảng {{Convert|6,8|pc|ly|abbr=off}}. …27 kB (4.596 từ) - 12:14, ngày 27 tháng 8 năm 2024
- name=Sao Thiên Lang }} caption=Vị trí của sao Thiên Lang }} …83 kB (16.292 từ) - 00:15, ngày 26 tháng 2 năm 2025
- …V* IK Peg, [[Harvard Revised catalogue|HR 8210]], [[Bonner Durchmusterung|BD +18°4794]], [[Henry Draper catalogue|HD 204188]], [[Smithsonia …[[chòm sao]] [[Phi Mã]]. Nó có [[cấp sao biểu kiến|độ sáng]] vừa đủ để có thể quan sát thấy bằng mắt thường, được phân loại vào dạng [[Phân loại sao#Lớp …57 kB (10.914 từ) - 16:41, ngày 9 tháng 1 năm 2025