Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
  • | name = Gliese 832 | constell = [[Thiên Hạc]] …
    12 kB (1.897 từ) - 11:00, ngày 17 tháng 7 năm 2024
  • | name = Gliese 667 Cc | image = Gliese 667 Cc sunset.jpg …
    14 kB (2.851 từ) - 16:06, ngày 13 tháng 12 năm 2023
  • | name=Gliese 229 | image = [[Tập tin:Brown Dwarf Gliese 229B.jpg|250px]] …
    12 kB (1.977 từ) - 14:41, ngày 25 tháng 12 năm 2024
  • | name=[[Gliese Catalogue of Nearby Stars|Gliese]] 667 A/B/C | caption = Ngôi sao Gliese 667 nằm cụm M6. …
    27 kB (4.596 từ) - 12:14, ngày 27 tháng 8 năm 2024
  • | name = Gliese 436 | names=[[2MASS]] J11421096+2642251, [[Danh lục Gliese-Jahreiss|GJ]] 436, [[Danh lục Hipparcos|HIP]] 57087, [[Danh lục hai phần mười …
    26 kB (4.266 từ) - 12:12, ngày 27 tháng 8 năm 2024
  • | name = Gliese 710 | names=[[Danh lục sao cận kề Gliese|Gliese]] 710, [[Bonner Durchmusterung|BD]]–01° 3474, [[Danh lục Hipparcos|HIP …
    17 kB (2.773 từ) - 12:15, ngày 27 tháng 8 năm 2024
  • |alt=Gliese 581 is located in the constellation Libra |caption=Vị trí của Gliese 581 trong [[chòm sao Thiên Bình]]|border=infobox|mark=Red_pog.png|width=280|float=center …
    37 kB (6.263 từ) - 08:14, ngày 28 tháng 2 năm 2025
  • …số hành tinh tại Hệ Mặt Trời vẫn có khí. Các hành tinh được vẽ theo tỷ lệ các điểm giá trị là chấm den ở giữa.]] …ian khác nhau; nổi bật nhất là '''Thoát ly Jeans''', được đặt tên theo nhà thiên văn học người Anh [[James Jeans]], người mô tả quá trình mất khí quyển do… …
    6 kB (1.358 từ) - 03:46, ngày 27 tháng 12 năm 2022
  • …uay, nó sẽ cho ta thấy mặt gần mặt xa khi quay quanh Trái Đất, điều này thể hiện ở hình bên phải.]] …thiên thể|khối tâm]] của hệ nằm ngoài Sao Diêm Vương; do đó Sao Diêm Vương Charon đôi khi được coi là một hệ thống sao đôi.]] …
    37 kB (7.511 từ) - 02:52, ngày 7 tháng 1 năm 2024
  • | names=[[Gliese-Jahreiss catalogue|GJ]] 219, [[Harvard Revised catalogue|HR]] 2020, [[Cordoba Durchmusterung|CD]] …, một hiệp hội của những ngôi sao trẻ có cùng chuyển động trong không gian có cùng độ tuổi.<ref name="Zuckerman2001"/> …
    15 kB (2.417 từ) - 08:44, ngày 1 tháng 1 năm 2023
  • | caption = Vị trí sao Chức Nữ trong chòm Thiên Cầm.}} | epoch=[[Kỷ nguyên (thiên văn học)#Năm Julius J2000|J2000.0]] …
    16 kB (3.161 từ) - 16:06, ngày 10 tháng 5 năm 2023
  • | epoch = [[J2000.0]] ([[Hệ thống Tham khảo Thiên cầu Quốc tế|ICRS]]) …sáng, ''R'' là bán kính, ''T''<sub>eff</sub> là nhiệt độ hiệu dụng bề mặt ''σ'' là [[hằng số Stefan–Boltzmann]].</ref> …
    33 kB (5.929 từ) - 06:18, ngày 24 tháng 5 năm 2024
  • | caption = Ảnh chụp Cận Tinh từ kính thiên văn Hubble (2013) …|}}<ref group="nb">Proxima được phát âm {{IPA|en|ˈprɒksɪmə|}}. Centauri có thể được phát âm {{IPA|/sɛnˈtɔriː/}} or {{IPA|/sɛnˈtɔraɪ/}}.</ref> …
    68 kB (12.245 từ) - 18:14, ngày 25 tháng 2 năm 2025
  • name=Sao Thiên Lang }} caption=Vị trí của sao Thiên Lang }} …
    83 kB (16.292 từ) - 00:15, ngày 26 tháng 2 năm 2025