Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • …7, [[Danh lục Sao Sáng|HR]] 2630, [[Danh lục Sao Đài quan sát Vật lý thiên thể Smithsonian|SAO]] 78999.<ref name=SIMBAD/>}} …thể nhìn thấy khá mờ nhạt bằng mắt thường. Theo [[thang đo Bortle]], nó có thể được nhìn từ bầu trời ngoại ô buổi tối. Với sự thay đổi [[thị sai]] hàng nă …
    9 kB (1.306 từ) - 09:20, ngày 15 tháng 9 năm 2020
  • | constell = [[Thiên Bình (chòm sao)|Thiên Bình]] …terung|BD]]-08° 3935, [[FK5]] 564, [[Henry Draper catalogue|HD]] 135742, [[Hipparcos catalogue|HIP]] 74785, [[Harvard Revised catalogue|HR]] 5685, NSV 7009, [[S …
    9 kB (1.447 từ) - 07:49, ngày 30 tháng 4 năm 2023
  • …aper|HD]]&nbsp;82668, [[Danh lục các sao cơ bản|FK5]]&nbsp;361, [[Danh lục Hipparcos|HIP]]&nbsp;46701, [[Danh lục sao#BS, BSC, HR|HR]]&nbsp;3803, [[Danh lục sao …này xảy ra trước thời điểm tiêu chuẩn hóa danh pháp sao biến quang của nhà thiên văn học người [[Đức]] [[Friedrich Wilhelm Argelander]] trong thế kỷ XIX nên …
    7 kB (1.087 từ) - 10:19, ngày 1 tháng 1 năm 2023
  • …aper Catalogue|HD]]&nbsp;140573, [[Star catalogue#SAO|SAO]]&nbsp;121157, [[Hipparcos catalogue|HIP]]&nbsp;77070, [[Bonner Durchmusterung|BD]]+06°&nbsp;3088, [[A …"sps1966"/> ngôi sao này là ngôi sao sáng nhất trong chòm sao này và nó có thể được nhìn bằng mắt thường từ hầu hết các nơi trên [[Trái Đất]]. Các phép đo …
    11 kB (1.828 từ) - 20:04, ngày 15 tháng 7 năm 2023
  • …87, [[FK5]]&nbsp;453, [[Danh lục Henry Draper|HD]]&nbsp;105707, [[Danh lục Hipparcos|HIP]]&nbsp;59316, [[Danh lục sao#BS, BSC, HR|HR]]&nbsp;4630, [[Danh lục sao …ếng Trung có tên là 軫宿二 (Zhěn Sù èr, Chẩn Tú nhị, nghĩa là sao thứ hai của Thiên Xa).<ref>[http://www.lcsd.gov.hk/CE/Museum/Space/Research/StarName/c_resear …
    9 kB (1.391 từ) - 12:52, ngày 15 tháng 6 năm 2023
  • | title=The Hipparcos Catalogue | constell=[[Thiên Thố]] }} …
    12 kB (1.977 từ) - 14:41, ngày 25 tháng 12 năm 2024
  • | equinox = [[J2000.0]] ([[Hệ tham chiếu thiên cầu quốc tế|ICRS]]) …h lục sao PPM|PPM]]&nbsp;260512, [[Danh lục sao Đài thiên văn Vật lý thiên thể Smithsonian|SAO]]&nbsp;180915.<ref name=bsc2 /><ref name=sb0 /> …
    13 kB (2.097 từ) - 12:52, ngày 6 tháng 7 năm 2024
  • '''Parsec''' (viết tắt '''pc''') là đơn vị dài dùng trong [[thiên văn học]], là [[thị sai]] của một [[góc|giây cung]]. …ính trung bình của quỹ đạo [[Trái Đất]] bay quanh [[Mặt Trời]] (1 [[đơn vị thiên văn|AU]]) là thị sai, từ đó parsec được định nghĩa là khoảng cách từ Trái… …
    9 kB (1.678 từ) - 14:05, ngày 10 tháng 3 năm 2023
  • | constell = [[Thiên Hạc]] | names=CD-49°13515, [[Henry Draper Catalogue|HD]] 204961, [[Hipparcos#Published catalogues|HIP]] 106440, LHS 3865, PLX 5190 …
    12 kB (1.897 từ) - 11:00, ngày 17 tháng 7 năm 2024
  • …250px|alt=Sơ đồ hiển thị vị trí và ranh giới của các ngôi sao của chòm sao Thiên Hạc và môi trường xung quanh nó]] | constell = [[Thiên Hạc]] …
    15 kB (2.283 từ) - 02:37, ngày 6 tháng 8 năm 2024
  • …9.00, [[Smithsonian Astrophysical Observatory Star Catalog|SAO]] 234134, [[Hipparcos catalogue|HIP]] 27321 …7"/> Vật liệu từ đĩa sao Beta Pictoris được cho là nguồn chủ yếu của các [[thiên thạch]] liên sao trong Hệ Mặt trời.<ref name="Baggaley2000"/> …
    15 kB (2.417 từ) - 08:44, ngày 1 tháng 1 năm 2023
  • …liese|Gliese]] 710, [[Bonner Durchmusterung|BD]]–01°&nbsp;3474, [[Danh lục Hipparcos|HIP]]&nbsp;89825, [[Danh lục Henry Draper|HD]]&nbsp;168442, [[Danh lục mới …"Berski2016"/><ref name="Forbes2016"/> một tốc độ chuyển động biểu kiến có thể thấy được trong vòng một đời người. …
    17 kB (2.773 từ) - 12:15, ngày 27 tháng 8 năm 2024
  • …General Catalogue|GC]]&nbsp;25100, [[Henry Draper catalogue|HD]] 169022, [[Hipparcos catalogue|HIP]] 90185, [[Bright Star Catalogue|HR]]&nbsp;6879, [[Index Cata …&#x67;&#x20;&#x62;&#xEC;&#x6E;&#x68;&#x20;&#x31;&#x35;&#x35;&nbsp;[[Đơn vị thiên văn|AU]] tính từ sao chính.<ref name=apj745_2_147/> …
    13 kB (2.124 từ) - 12:52, ngày 15 tháng 6 năm 2023
  • …Ngân Hà]], trong khi vĩ độ thiên hà ({{math|''b''}}) là [[góc]] của thiên thể so với mặt phẳng của Ngân Hà.]] …a nhiều [[Thiên hà xoắn ốc#Nhánh xoắn ốc|nhánh]] ngoài và đi qua trung tâm thiên hà. Kinh độ 180° đối nghịch gồm các điểm nằm trên phần ít hơn của Ngân Hà.] …
    19 kB (3.673 từ) - 21:20, ngày 2 tháng 6 năm 2024
  • …liese–Jahreiss catalogue|GJ]] 667, [[Henry Draper catalogue|HD]] 156384, [[Hipparcos catalogue|HIP]]&nbsp;84709, [[Harvard Revised catalogue|HR]] 6426, [[Luyten …Scorpii) là một hệ [[Hệ sao|ba sao]] trong chòm sao [[Thiên Yết (chòm sao)|Thiên Yết]] nằm cách [[Trái Đất|Trái đất]] khoảng {{Convert|6,8|pc|ly|abbr=off}}. …
    27 kB (4.596 từ) - 12:14, ngày 27 tháng 8 năm 2024
  • | caption = Vị trí sao Chức Nữ trong chòm Thiên Cầm.}} | epoch=[[Kỷ nguyên (thiên văn học)#Năm Julius và J2000|J2000.0]] …
    16 kB (3.161 từ) - 16:06, ngày 10 tháng 5 năm 2023
  • | epoch = [[J2000.0]] ([[Hệ thống Tham khảo Thiên cầu Quốc tế|ICRS]]) …c nửa giây Luyten|LHS]]&nbsp;67, [[Danh lục sao Đài thiên văn Vật lý thiên thể Smithsonian|SAO]]&nbsp;247287, [[Danh lục nền tảng thứ năm|FK5]]&nbsp;825, …
    33 kB (5.929 từ) - 06:18, ngày 24 tháng 5 năm 2024
  • | dist_ly = 150 ± 5 <ref name="HIPPARCOS"/><!--Distance (in light years)--> …bsp;204188]], [[Smithsonian Astrophysical Observatory|SAO&nbsp;107138]], [[Hipparcos catalogue|HIP&nbsp;105860]].<ref name="simbad" /> …
    57 kB (10.914 từ) - 16:41, ngày 9 tháng 1 năm 2025
  • |caption=Vị trí của Gliese 581 trong [[chòm sao Thiên Bình]]|border=infobox|mark=Red_pog.png|width=280|float=center | constell = [[Thiên Bình (chòm sao)|Thiên Bình]]<ref name="NASA">{{cite web|last1=Smith|first1=Yvette|title=NASA and …
    37 kB (6.263 từ) - 08:14, ngày 28 tháng 2 năm 2025
  • name=Sao Thiên Lang }} caption=Vị trí của sao Thiên Lang }} …
    83 kB (16.292 từ) - 00:15, ngày 26 tháng 2 năm 2025
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).