Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- …nh lý cuối cùng của Fermat và định lý Module hầu như đều được các nhà toán học đương thời coi là không thể chứng minh được, có nghĩa là chúng được cho là …làm hài lòng cộng đồng toán học. Chứng minh sửa chữa được xuất bản vào năm 1995.<ref name="abelcitation">{{Cite web|url=http://www.abelprize.no/c67107/binf …4 kB (782 từ) - 17:40, ngày 8 tháng 5 năm 2023
- == Khoa học, công nghệ và toán học == === Tin học === …4 kB (970 từ) - 01:27, ngày 1 tháng 1 năm 2024
- {{Thông tin nhà khoa học |fields=Tô pô hình học …15 kB (3.435 từ) - 17:08, ngày 14 tháng 1 năm 2025
- {{Thông tin nhà khoa học | field = [[Tô pô]]<br />[[Hình học vi phân]] …11 kB (1.984 từ) - 09:00, ngày 1 tháng 1 năm 2023
- {{Thanh bên chủ đề Toán học}}{{Ngôn ngữ học}} …[[ngôn ngữ học tâm lý]] (psycholinguistics), [[nhân chủng học]] và [[khoa học thần kinh]], cùng với những chuyên ngành khác. …8 kB (1.686 từ) - 02:58, ngày 28 tháng 12 năm 2023
- …là quan trọng trong việc tính toán trạng thái ứng suất của đất trong [[cơ học đất]], từ biểu thức tính [[ứng suất hiệu dụng]] của đất của [[Karl von Terz ….uwe.ac.uk/geocal/SoilMech/water/water.htm | access-date = ngày 12 tháng 3 năm 2014}}</ref> …15 kB (3.111 từ) - 19:22, ngày 1 tháng 9 năm 2024
- …Cirac và Zoller <ref>Cirac, J. I. and Zoller, P. Phys. Rev. Lett. 74 4091 (1995).</ref>. …ã được phát minh vào năm 1950 bởi Wolfgang Paul (người nhận giải Nobel vào năm 1989 cho chính phát minh này của ông). Hạt mang điện không thể bị bẫy trong …14 kB (3.037 từ) - 08:38, ngày 22 tháng 2 năm 2025
- …g cong Neuberg đặt theo tên [[Joseph Jean Baptiste Neuberg]], một nhà toán học người [[Luxembourg]]. Đường cong Neuberg là quỹ tích các điểm trong mặt phẳ * Phương trình [[Tọa độ Barycentric (toán học)|tọa độ tỉ cự]]: <math>\sum_{cyclic}(2a^2(b^2+c^2)+(b^2-c^2)^2-3a^4)x(c^2y^ …6 kB (1.080 từ) - 13:19, ngày 22 tháng 8 năm 2021
- …on), [[xử lý ảnh]], [[xử lý tín hiệu]], [[kĩ thuật điện|kỹ thuật điện]], [[học máy]], và các [[phương trình vi phân]]. …Graduate Texts in Mathematics | isbn=978-0-387-94370-1 | mr=1321145 | year=1995 | volume=155}}. …9 kB (1.520 từ) - 13:00, ngày 26 tháng 8 năm 2021
- [[Tập tin:Sommerfeld-Muenchen.jpg|thumb|Tượng Sommerfeld đặt ở Đại học Ludwig-Maximilians (LMU), Theresienstr. 37, [[München]], [[CHLB Đức]]. Bên Trong [[vật lý học]], '''hằng số cấu trúc tinh tế''' hoặc '''hằng số cấu trúc tế vi''' (Fine-s …5 kB (1.077 từ) - 16:39, ngày 9 tháng 1 năm 2024
- |name=Giải Toán học Ruth Lyttle Satter …''đóng góp đột phá của một phụ nữ trong việc nghiên cứu toán học trong sáu năm qua'' …18 kB (3.560 từ) - 23:04, ngày 15 tháng 9 năm 2023
- | chức vụ = Viện trưởng [[Viện Toán học (Việt Nam)|Viện Toán học Việt Nam]] | học vấn = [[Giáo sư]], [[Tiến sĩ khoa học]] ngành [[toán học]] …15 kB (2.752 từ) - 09:59, ngày 10 tháng 1 năm 2025
- …iới hạn của một dãy|hội tụ tại một giá trị hữu hạn nào]] nên [[Chuỗi (toán học)|chuỗi]] này không có tổng. …oán học thú vị. Ví dụ, nhiều phương pháp tính tổng được sử dụng trong toán học để gán các giá trị số ngay cả cho một chuỗi phân kỳ. Đặc biệt là, các phươn …7 kB (1.349 từ) - 01:27, ngày 6 tháng 5 năm 2024
- …u ứng này được gọi là hiệu ứng từ điện trở thường. Gần đây, các [[nhà khoa học]] đã phát hiện ra nhiều loại hiệu ứng từ điện trở trong nhiều loại vật liệu …ance Effect'' - AMR). Hiệu ứng này cũng được William Thomson phát hiện vào năm 1857 khi quan sát thấy điện trở của các vật liệu [[sắt]] và [[niken]] phụ… …11 kB (2.529 từ) - 05:48, ngày 24 tháng 12 năm 2022
- …ợc giới thiệu bởi [[Clark Kimberling]] trong một bài báo được xuất bản vào năm 1994.<ref>{{chú thích tạp chí|last=Kimberling|first=Clark|title=Central Poi Trong môn [[hình học]], '''đường thẳng Euler''', được đặt tên theo nhà toán học [[Leonhard Euler]], là một [[đường thẳng]] được xác định từ bất kỳ [[tam gi …7 kB (1.075 từ) - 14:45, ngày 20 tháng 2 năm 2023
- …David J. Griffiths], ''Introduction to Quantum Mechanics'', Prentice-Hall, 1995, p. 137.</ref> …alue?bohrrada0|title=CODATA Value: Bohr radius|access-date=ngày 13 tháng 2 năm 2016|website=Fundamental Physical Constants|publisher=[[National Institute …6 kB (1.318 từ) - 11:53, ngày 4 tháng 9 năm 2024
- Trong [[lý thuyết xác suất]] và [[khoa học Thống kê|thống kê]], '''phân phối chuẩn nhiều chiều''', đôi khi được gọi là Trường hợp này thường xảy ra trong [[khoa học Thống kê|thống kê]]; ví dụ, trong phân phối của véc tơ [[sai số và dư trong …10 kB (2.040 từ) - 18:31, ngày 29 tháng 11 năm 2024
- {{Thông tin nhà khoa học | field = [[Luật sư]], [[toán học]] …12 kB (2.572 từ) - 08:07, ngày 26 tháng 2 năm 2025
- …những cuốn sách đầu tiên và có ảnh hưởng nhất về lĩnh vực [[Quần thể (sinh học)|quần thể]]. …học dân số]] (''population ecology'') như là nguyên lý thứ nhất của [[động học dân số]] (''population dynamics''), với Malthus là nhà sáng lập. …10 kB (1.931 từ) - 17:42, ngày 15 tháng 9 năm 2023
- | fields = Nhà toán học …]<br>[[Viện nghiên cứu cao cấp Princeton]]<br>[[Đại học Rutgers]]<br>[[Đại học Michigan]] …11 kB (1.777 từ) - 06:34, ngày 27 tháng 12 năm 2024