Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- | birth_date = {{Birth date and age|1949|4|18|mf=y}} '''Charles Louis Fefferman''' (sinh ngày 18 tháng 4 năm 1949) là một nhà toán học người Mỹ làm việc tại [[Princeton University|Đại học… …7 kB (1.330 từ) - 01:06, ngày 15 tháng 3 năm 2024
- …ệnh [[Quốc dân Cách mệnh Quân]] [[Dương Sâm]] ở [[Vạn Châu]], [[Tứ Xuyên]] năm 1927 | tên khai sinh = …11 kB (2.236 từ) - 21:06, ngày 6 tháng 7 năm 2023
- | birth_date = {{Birth date and age|1949|04|04}} | birth_place = [[Sán Đầu]], [[Quảng Đông]], [[Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949)|Trung Hoa Dân Quốc]] …16 kB (3.244 từ) - 11:42, ngày 23 tháng 11 năm 2023
- …góp phần đáng kể trong sự hồi sinh việc quan tâm đến dịch máy trong những năm gần đây. Ngày nay nó là phương pháp dịch máy được nghiên cứu nhiều nhất. …ỉ được hình thành khi có những bộ phân tích ngẫu nhiên mạnh mẽ trong những năm 1990. …12 kB (2.816 từ) - 09:23, ngày 13 tháng 10 năm 2021
- …là giáo sư toán học tại đại học Princeton từ năm 1963 cho đến khi mất vào năm 2018. …1955, sau đó quay trở lại đại học Chicago làm trợ lý giáo sư vào năm 1958. Năm 1963, ông trở thành giáo sư chính thức của đại học Princeton. …9 kB (1.598 từ) - 16:12, ngày 23 tháng 9 năm 2024
- …vì mối liên quan với phương trình sóng, phương trình Helmholtz thường nảy sinh trong các bài toán của các ngành [[vật lý học|vật lý]] như các nghiên cứu… …riel Lamé]] vào năm 1852, và tấm mỏng hình tròn bởi [[Alfred Clebsch]] vào năm 1862. Hình mặt trống bầu dục được nghiên cứu bởi [[Emile Mathieu]], dẫn đến …12 kB (2.287 từ) - 02:52, ngày 19 tháng 6 năm 2022
- |error_halflife = 40 năm …hor=Waptstra, A.H.; Audi, G. and Thibault, C. | access-date=ngày 3 tháng 6 năm 2007 | archive-date=2008-09-23 | archive-url=https://web.archive.org/web/20 …22 kB (4.393 từ) - 22:35, ngày 23 tháng 1 năm 2025
- |birth_date = [[24 tháng 3]] năm [[1884]] * [[Huy chương Lorentz]] năm [[1935]] …10 kB (1.830 từ) - 23:30, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …kín như các lõi ghép bằng lá chữ E, chữ U, chữ I.<ref>Knowlton A.E. (Ed.), 1949. Standard Handbook for Electrical Engineers (8th ed.). McGraw-Hill. p. 597. * Năm 1831: [[Michael Faraday]] phát hiện ra hiện tượng [[dòng điện]] tạo ra [[từ …10 kB (2.283 từ) - 17:25, ngày 19 tháng 2 năm 2025
- | caption = Steinberger năm 2008 | birth_date = {{ngày sinh|1921|05|25}} …37 kB (6.568 từ) - 10:16, ngày 24 tháng 1 năm 2025
- '''Kazimierz Kuratowski''' (ngày 02 tháng 2 năm 1896 - ngày 18 tháng 6 năm 1980) là một nhà toán học và logic học Ba Lan. Ông là một trong những đại… …ình ở đó cùng năm, lần này trong toán học. Ông đã lấy bằng [[tiến sĩ]] vào năm 1921, tại Ba Lan vừa được độc lập. …12 kB (2.556 từ) - 13:25, ngày 21 tháng 6 năm 2023
- …e-date=2019-01-06}}</ref><br />Chính thức bắt đầu dùng ngày 1 tháng 10 năm 1949|Designer=[[Tăng Liên Tùng]]|Design=Nền đỏ, góc trên bên trái có một ngôi sa …giai cấp tiểu tư sản thành thị và giai cấp tư sản dân tộc, sự sắp xếp của năm ngôi sao tượng trưng hình dạng hải đường của lãnh thổ Trung Quốc.<ref>{{chú …64 kB (13.199 từ) - 19:38, ngày 29 tháng 9 năm 2024
- …iên của luật được [[Rudolf Clausius]] và từ [[William Rankine]] đưa ra vào năm 1850; Tuyên bố của Rankine được coi là ít khác biệt so với của Clausius.<re Năm 1840, [[Germain Hess]] đã tuyên bố một luật bảo toàn cho cái gọi là 'sức nó …16 kB (2.789 từ) - 16:05, ngày 10 tháng 12 năm 2024
- |birth_date = {{Ngày sinh|1910|8|18|df=y}} …|url=http://www.renyi.hu/~p_erdos/1980-42.pdf|access-date =ngày 22 tháng 6 năm 2008|doi=10.1016/0021-9045(80)90133-1}}</ref> …13 kB (2.630 từ) - 13:51, ngày 26 tháng 2 năm 2025
- …ession=|unofficial_names=|deputy=|salary={{Khoảng}} 77,892 [[Euro|€]] hằng năm|website={{url|vlada.gov.sk/}}|footnotes=}}'''Thủ tướng Slovakia''', tên chí ! width="200px" |Tên<br /><small>(Sinh – mất)</small> …29 kB (5.120 từ) - 17:33, ngày 8 tháng 5 năm 2023
- | birth_date = {{Ngày sinh|1914|6|12}} | birth_place = [[Mân Hầu]], [[Phúc Kiến]], [[Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949)|Trung Hoa Dân Quốc]] …29 kB (6.080 từ) - 11:33, ngày 22 tháng 10 năm 2024
- …hiện là xấp xỉ 50.000 năm trước. Libby đã nhận [[Giải Nobel Hóa học]] vào năm 1960 nhờ công trình khoa học cực kỳ quý giá này. …e = ngày 9 tháng 10 năm 2016}}</ref> Trước đó thì người ta cho rằng sự sản sinh {{chem|14|C}} chủ yếu thông qua tương tác giữa [[deuteron]] và {{chem|13|C} …28 kB (5.075 từ) - 01:19, ngày 6 tháng 1 năm 2025
- Tại [[Đại hội Toán học Quốc tế|hội nghị toán học quốc tế]] năm 1912, [[Edmund Landau]] đã liệt kê ra bốn bài toán về số nguyên tố. Các bài # [[Giả thuyết số nguyên tố sinh đôi]]: Liệu có vô số số nguyên tố ''p'' sao cho ''p'' + 2 cũn …15 kB (2.680 từ) - 13:11, ngày 25 tháng 5 năm 2023
- …hòa]] và giới thiệu khái niệm [[toán tử sinh và hủy]] của hạt. Trong những năm sau, với các đóng góp của [[Wolfgang Pauli]], [[Eugene Wigner]], [[Pascual |bibcode = 1939PhRv...56...72W }}</ref> trong năm 1937 và 1939, cho thấy những tính toán này chỉ tin cậy đối với xấp xỉ bậc… …54 kB (11.723 từ) - 03:48, ngày 24 tháng 1 năm 2025
- …o các hệ có áp suất không đổi (đẳng áp), thuộc nhiều lĩnh vực như hóa học, sinh học và vật lí, xảy ra ở môi trường bên ngoài rộng lớn, có thể trao đổi nhiệ *<math>\delta A=pdV</math> là công của hệ sinh ra trong một quá trình thuận nghịch, …20 kB (4.257 từ) - 13:44, ngày 12 tháng 10 năm 2024