Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • {{Thanh bên giải tích phức}} Trong [[giải tích phức]], một nhánh của [[toán học]], '''định đồng nhất''' cho [[Hàm chỉnh hình|các hàm chỉnh hình]] cho biết: cho trước …
    871 byte (182 từ) - 09:37, ngày 9 tháng 2 năm 2022
  • {{chú thích trong bài}} …có 2 [[định toán học|định ]] có cùng tên "'''nguyên ánh xạ mở'''". Trong cả hai trường hợp, chúng đều đưa ra những điều kiện mà nếu thỏa thì một số …
    3 kB (655 từ) - 15:53, ngày 18 tháng 8 năm 2020
  • …đạo bao gồm [[hình học đại số]] cùng với các khía cạnh hình học của [[giải tích phức]]. == Định nghĩa == …
    3 kB (771 từ) - 13:03, ngày 21 tháng 8 năm 2021
  • …p đặc biệt của PDEs là phương trình vi phân thường (ODEs), được sử dụng để giải quyết các bài toán đơn biến và đạo hàm của chúng. …[[thời gian]]. Nhiều hiện tượng vật khác nhau thường có thể quy về việc giải các hệ phương trình vi phân riêng phần giống nhau, khiến cho công cụ toán… …
    3 kB (868 từ) - 04:02, ngày 2 tháng 10 năm 2021
  • Trong [[giải tích]], [[vật học]] hay [[công nghệ|kỹ thuật]], '''trường thế vô hướng''', thường được gọ …tích)|liên tục]] mới có trường thế tương ứng ''&phi;'', định nghĩa bằng [[tích phân đường]], so với điểm mốc ''r''<sub>0</sub>: …
    3 kB (566 từ) - 09:31, ngày 1 tháng 12 năm 2022
  • định dạng [[phân dạng]], khi phóng to bất kỳ vùng tương tự vòng đỏ đều có định dạng tương tự cả sơ đồ chung.]] Trong [[toán học]], '''hàm Weierstrass''' là một ví dụ về [[hàm liên tục]] nhưng …
    1 kB (284 từ) - 16:02, ngày 10 tháng 12 năm 2021
  • …>''p''</sup>]] là các [[không gian tuyến tính định chuẩn|không gian vector định chuẩn]]. Giả sử ''S'' là một [[không gian đo]], giả sử 1 ≤ ''p'' ≤ ∞, đồng Bất đẳng thức Minkowski chính là [[bất đẳng thức tam giác]] trong L<sup>''p''</sup>(''S''). Có thể chứng minh nó bằng cách dùng [[bất đẳng th …
    2 kB (345 từ) - 18:40, ngày 9 tháng 6 năm 2021
  • …[hàm số]] [[Hàm liên tục|liên tục]] trên một [[Khoảng (toán học)|khoảng]]. Định lí phát biểu rằng: Người ta áp dụng định này để chỉ ra sự tồn tại của nghiệm phương trình và tìm nghiệm một cách gần …
    2 kB (411 từ) - 16:20, ngày 17 tháng 2 năm 2024
  • …[[giải tích phức]], '''nguyên Harnack''' là một [[định toán học|định ]] nói về giới hạn của dãy các [[hàm điều hòa]]. …h> u_1(z)</math>, <math> u_2(z)</math>,... [[điều hòa không khí|điều hòa]] trong một [[tập mở]] <math>G</math> của [[mặt phẳng phức]] '''C''', và …
    1 kB (258 từ) - 09:46, ngày 5 tháng 12 năm 2016
  • …thường được sử dụng trong [[giải tích toán học|giải tích]]. Ý tưởng về mặt định tính của bất đẳng thức là với mọi bộ <math> N </math> [[số phức]] <math> x_ ==Phát biểu định == …
    3 kB (678 từ) - 18:32, ngày 12 tháng 11 năm 2020
  • Trong [[giải tích phức]], '''định de Branges''' là một [[định toán học]] mô tả các điều kiện cần để một [[hàm]] là một [[ánh xạ]] [[đơn… …n chưa được chứng minh, đây đã từng là một bài toán khó trong ngành [[giải tích phức]]. …
    2 kB (389 từ) - 12:48, ngày 9 tháng 9 năm 2016
  • {{chú thích trong bài}} …ng tâm của [[giải tích]] là [[Đạo hàm và vi phân của hàm số|đạo hàm]] và [[tích phân]]. …
    2 kB (575 từ) - 23:01, ngày 18 tháng 7 năm 2024
  • …ef>. Từ đây, mọi [[phương trình]] bậc bé hơn 4 và phương trình bậc bốn đều giải tổng quát được bằng công thức căn thức và [[số ảo]]. ==Một cách giải phương trình bậc bốn đơn giản== …
    7 kB (1.461 từ) - 09:25, ngày 14 tháng 7 năm 2022
  • Trong [[giải tích lồi]], '''bất đẳng thức Popoviciu''' là một [[bất đẳng thức]] thể hiện một <blockquote>Cho hàm số ''f'' là hàm số xác định lồi trên khoảng <math>I \subseteq \mathbb{R}</math> to <math>\mathbb{R}</ma …
    3 kB (498 từ) - 09:40, ngày 23 tháng 9 năm 2024
  • {{Distinguish|Định tích phân Cauchy|Công thức tích phân Cauchy}} …], cho phép ta biến [[nguyên hàm]] thứ {{mvar|n}} của một hàm số thành một tích phân duy nhất. …
    3 kB (701 từ) - 16:37, ngày 6 tháng 8 năm 2023
  • {{Thanh bên giải tích phức}} …ng cong đó đi ngược chiều kim đồng hồ quanh điểm đó. Số quấn phụ thuộc vào định hướng của đường cong và có dấu [[Số âm|âm]] nếu đường cong đi theo chiều ki …
    3 kB (713 từ) - 10:45, ngày 29 tháng 6 năm 2023
  • {{Distinguish|Định tích phân Cauchy}}{{Thanh bên giải tích phức}} …Pháp [[Augustin-Louis Cauchy]], là công thức quan trọng của bộ môn [[giải tích phức]]. …
    4 kB (904 từ) - 11:46, ngày 2 tháng 2 năm 2025
  • …t để mở rộng [[Tập xác định|miền xác định]] của một [[hàm giải tích]] nhất định. …maginary_log_analytic_continuation.png|phải|nhỏ|316x316px| Thác triển giải tích của hàm [[logarit]] (đồ thị của phần ảo)]] …
    6 kB (1.419 từ) - 17:28, ngày 7 tháng 12 năm 2022
  • …liên tục]], [[tính mượt]], [[đạo hàm|tính khả vi]] và [[tích phân|tính khả tích]]. …trường số hữu tỉ <math> \mathbb{Q} </math>). Tính chất này rất quan trọng trong việc chứng minh nhiều tính chất khác của các hàm biến thực, với tính chất… …
    5 kB (962 từ) - 16:05, ngày 27 tháng 12 năm 2024
  • …Upper_semi.svg|phải|nhỏ|Một hàm không có tính nửa dưới liên tục. Theo định Fenchel–Moreau, hàm này không bằng với hàm song liên hợp của nó.]] …e=J}}</ref> Định Fenchel–Moreau được ứng dụng trong [[Bài toán đối ngẫu| thuyết đối ngẫu]] để chứng minh tính [[đối ngẫu mạnh]] (thông qua [[hàm nhi …
    3 kB (567 từ) - 21:00, ngày 2 tháng 9 năm 2024
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).