Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • {{phân biệt|đa tạp Riemann}} [[Tập tin:Riemann sqrt.jpg|nhỏ|phải| Mặt Riemann ứng với "hàm số" <math>f(z)=\sqrt{z}</math>.]] …
    4 kB (946 từ) - 13:32, ngày 17 tháng 8 năm 2021
  • {{phân biệt|mặt Riemann}} Trong [[hình học vi phân]], một '''đa tạp Riemann''' hoặc '''không gian Riemann''' {{Nowrap|(''M'', ''g'')}} là một [[đa tạp]] [[Đa tạp|thực]] trơn ''M''… …
    4 kB (923 từ) - 14:27, ngày 27 tháng 2 năm 2022
  • …tin:Riemann sum convergence.png|right|thumb|300px|Bốn phương pháp của tổng Riemann cho diện tích được ước tính dưới đường cong. Phương pháp <span style="color …hạn. Nó được đặt tên theo sau nhà toán học người Đức thế kỷ 19 [[Bernhard Riemann]]. Một ứng dụng thường thấy không những là phép tính gần đúng diện tích của …
    13 kB (3.041 từ) - 19:23, ngày 31 tháng 12 năm 2022
  • …th>\Complex\setminus\{1\}</math>|codomain=<math>\Complex</math>|image=File:Riemann-Zeta-Func.png|zero=<math>-\frac{1}{2}</math>|plusinf=<math>1</math>|vr1=<ma [[Tập tin:Riemann-Zeta-Detail.png|phải|nhỏ|469x469px| Điểm kì dị tại <math>z=1</math> và hai …
    13 kB (2.345 từ) - 12:26, ngày 19 tháng 6 năm 2023
  • …cách sử dụng các ý tưởng của [[Bernhard Riemann]] (đặc biệt là [[hàm zeta Riemann]]). …tlewood |first2=J. E. |year=1916 |title=Contributions to the Theory of the Riemann Zeta-Function and the Theory of the Distribution of Primes |journal=Acta Ma …
    5 kB (1.057 từ) - 20:24, ngày 31 tháng 10 năm 2022
  • == Đạo hàm và phương trình Cauchy-Riemann == Đồng nhất phần thực và phần ảo của biểu thức ta có [[phương trình Cauchy-Riemann]]: …
    7 kB (1.586 từ) - 13:46, ngày 5 tháng 3 năm 2025
  • …[[Johann Peter Gustav Lejeune Dirichlet|Dirichlet]] và [[Bernhard Riemann|Riemann]] đã diễn đạt lại các công trình của Fourier một cách chính xác hơn và hoàn …
    5 kB (1.146 từ) - 18:14, ngày 2 tháng 3 năm 2023
  • …lập, sử dụng các thuộc tính của [[hàm Riemann zeta]] do [[Bernhard Riemann|Riemann]] giới thiệu vào năm 1859. Cách chứng minh định lý số nguyên tố không sử dụ [[Bernhard Riemann]] đã chứng minh rằng hàm đếm số nguyên tố chính xác là <ref>{{Chú thích web …
    9 kB (1.355 từ) - 18:06, ngày 1 tháng 1 năm 2023
  • …ordan]], còn [[tích phân Lebesgue]] dựa trên [[độ đo Lebesgue]]. Tích phân Riemann là định nghĩa đơn giản nhất của tích phân và thường xuyên được sử dụng tron …9]]&ndash;[[1857]]) mở rộng tích phân sang cho số phức. [[Bernhard Riemann|Riemann]] ([[1826]]&ndash;[[1866]]) và [[Henri Lebesgue|Lebesgue]] ([[1875]]&ndash; …
    17 kB (3.884 từ) - 09:05, ngày 3 tháng 5 năm 2024
  • …CriticalLine.svg|nhỏ|Phần thực (màu đỏ) và phần ảo (màu xanh) của hàm zeta Riemann dọc theo đường giới hạn Re(''s'') = 1/2. Các không điểm phi tầm thường đầu …đôi khi cũng có nghĩa tương tự cho một số giả thuyết khác như [[giả thuyết Riemann cho các đường cong trên trường hữu hạn]]. …
    44 kB (6.518 từ) - 15:20, ngày 1 tháng 10 năm 2023
  • …nh học vi phân]] nội tại của một [[đa tạp]] trong dạng của [[tenxơ độ cong Riemann]].<ref name="Kline">{{chú thích sách|title=Mathematical thought from ancien …vi phân]] là các [[dạng bậc hai]] như [[tenxơ mêtric]], và [[tenxơ độ cong Riemann]]. [[Đại số ngoài]] (exterior algebra) do [[Hermann Grassmann]] phát triển …
    14 kB (2.695 từ) - 10:18, ngày 26 tháng 9 năm 2023
  • …những người khác, được dồn lại trong các tầm nhìn mang tính cách mạng của Riemann trong ngành này. …
    22 kB (4.661 từ) - 05:08, ngày 6 tháng 3 năm 2025
  • …ư [[Augustin-Louis Cauchy|Augustin Louis Cauchy]] (1789 –1857), [[Bernhard Riemann]] (1826 –1866) và [[Karl Weierstrass]] (1815 – 1897). Cũng trong thời kỳ nà …
    16 kB (3.437 từ) - 01:51, ngày 14 tháng 9 năm 2024
  • …quan hệ với vật lý như được minh họa bằng các liên kết giữa [[hình học giả Riemann]] và [[thuyết tương đối rộng]]. Một trong những lý thuyết vật lý mới nhất, …rộng]] của [[Albert Einstein|Einstein]] và [[hình học Riemann]]. Hình học Riemann xem xét không gian theo một cách rất chung chung, trong đó các khái niệm về …
    42 kB (9.340 từ) - 20:14, ngày 1 tháng 9 năm 2024
  • …r />[[Christian Ludwig Gerling]]<br />[[Richard Dedekind]]<br />[[Bernhard Riemann]]<br />[[Christian Heinrich Friedrich Peters|Christian Peters]]<br />[[Mori …opologyp0000mona/page/21 21]–22}}</ref> Trên đường về nhà từ bài giảng của Riemann, Weber đã kể lại rằng Gauss dành vô vàn lời khen ngợi và phấn khích.<ref na …
    75 kB (15.636 từ) - 18:48, ngày 25 tháng 2 năm 2025
  • …{Chú thích sách|last=Derbyshire|first=John|title=Prime Obsession: Bernhard Riemann and the Greatest Unsolved Problem in Mathematics|url=https://archive.org/de …đó <math>\zeta(s)</math> là [[hàm Euler zeta]] (không nên lầm lẫn với hàm Riemann zeta vốn không hoàn toàn giống nhau ở miền giá trị của x). …
    84 kB (16.961 từ) - 10:32, ngày 13 tháng 3 năm 2025
  • …nhiều chiều thành một lý thuyết vào thập niên 1850. Với công cụ [[hình học Riemann]], Einstein đã thiết lập một sự miêu tả hình học của hấp dẫn trong đấy khôn …gian (hoặc không thời gian) được miêu tả bởi một đại lượng gọi là [[metric Riemann|metric]]. Metric chứa các thông tin cần thiết để tính toán ra những khái ni …
    89 kB (20.219 từ) - 11:29, ngày 18 tháng 3 năm 2025
  • Tập tin:Georg Friedrich Bernhard Riemann.jpeg|Riemann …a một [[tam giác]] có thể lớn hơn 180°. Riemann cũng phát triển [[hình học Riemann]], trong đó hợp nhất và tổng quát hóa cao độ ba loại hình học, và ông định …
    91 kB (19.847 từ) - 10:06, ngày 16 tháng 3 năm 2024
  • [[Tập tin:Double torus illustration.png|thumb|Một mặt Riemann compact với [[Giống (toán học)|giống]] (genus) 2. Giống có thể được tính từ …số. Ví dụ, [[giả thuyết Riemann]] liên quan đến các nghiệm của [[hàm zeta Riemann]] (chưa được chứng minh đến năm 2019) có thể được xem là tương quan với [[g …
    88 kB (18.121 từ) - 05:36, ngày 14 tháng 2 năm 2025
  • …án liên quan là [[giả thuyết Riemann]] vẫn chưa có lời giải, đại cương của Riemann đã được hoàn thành vào năm 1896 bởi [[Jacques Hadamard|Hadamard]] và [[Char …xấp xỉ <math>\sqrt{n}</math>, một kết quả được cho là suy ra từ giả thuyết Riemann, trong khi [[giả thuyết Cramér]] đặt khoảng cách lớn nhất bằng <math>O((\lo …
    135 kB (27.164 từ) - 03:26, ngày 14 tháng 3 năm 2025
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).