Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).

Đề mục tương tự

  • | ImageFileR2 = Hydroxide-3D-vdW vec.svg | ImageNameR2 = Ball-and-stick model of the hydroxide anion …
    10 kB (1.969 từ) - 01:39, ngày 7 tháng 1 năm 2024
  • | Name = Đồng(II) hydroxide | ImageNameL1 = Đồng(II) hydroxide kết tủa …
    8 kB (1.409 từ) - 09:44, ngày 13 tháng 1 năm 2025
  • | Name = Đồng(I) hydroxide …<br>Đồng monohydroxide<br>Cuprơ hydroxide<br>Cuprum(I) hydroxide<br>Cuprum hydroxide<br>Cuprum monohydroxide …
    3 kB (482 từ) - 09:18, ngày 2 tháng 12 năm 2021
  • |+ id="5" style="text-align:center;" |Lanthan(III) hydroxide …"max-width:22em; word-wrap:break-word; padding-left:1.7em;">Lanthanum(III) hydroxide</div> …
    9 kB (1.368 từ) - 17:37, ngày 16 tháng 12 năm 2024

Câu chữ tương tự

  • | Name = Đồng(I) hydroxide …<br>Đồng monohydroxide<br>Cuprơ hydroxide<br>Cuprum(I) hydroxide<br>Cuprum hydroxide<br>Cuprum monohydroxide …
    3 kB (482 từ) - 09:18, ngày 2 tháng 12 năm 2021
  • * [[Lithi hydroxide]] LiOH * [[Natri hydroxide]] NaOH …
    2 kB (438 từ) - 14:16, ngày 26 tháng 10 năm 2024
  • | Name = Đồng(II) hydroxide | ImageNameL1 = Đồng(II) hydroxide kết tủa …
    8 kB (1.409 từ) - 09:44, ngày 13 tháng 1 năm 2025
  • …ếc]], [[chì]], [[nhôm]] và [[beryli]]) tạo thành các oxide lưỡng tính hoặc hydroxide lưỡng tính. Tính lưỡng tính còn phụ thuộc vào [[trạng thái oxy hóa]]. Ví dụ …>-</sup>.</span> <span data-segmentid="78" class="cx-segment">Các oxide và hydroxide kim loại khác được đề cập ở trên cũng có vai trò như acid Lewis chứ không… …
    9 kB (1.685 từ) - 07:25, ngày 17 tháng 6 năm 2024
  • |+ id="5" style="text-align:center;" |Lanthan(III) hydroxide …"max-width:22em; word-wrap:break-word; padding-left:1.7em;">Lanthanum(III) hydroxide</div> …
    9 kB (1.368 từ) - 17:37, ngày 16 tháng 12 năm 2024
  • === Với dd amoni hydroxide === …
    3 kB (482 từ) - 05:40, ngày 17 tháng 4 năm 2022
  • Magnesi nitride phản ứng với nước tạo thành [[Magiê hydroxide|magie hydroxide]] và khí amonia giống như nhiều nitride kim loại khác. …
    2 kB (365 từ) - 05:43, ngày 17 tháng 4 năm 2022
  • Trong điều kiện yếm khí, hydroxide sắt ([[Sắt(II) hydroxide|Fe(OH)<sub>2</sub>]]) có thể bị oxy hóa bởi nước để tạo thành sắt oxide và :<chem>\underset{fero\ hydroxide}{3Fe(OH)2} -> \underset{magnetit}{Fe3O4} + \underset{hydro}{H2} + \underset …
    4 kB (722 từ) - 17:31, ngày 25 tháng 1 năm 2025
  • Sắt(II) cyanide có thể phản ứng với [[kali hydroxide]] để tạo ra [[sắt(II) hydroxide]] và [[kali ferrocyanide]].<ref name="elsevier" /> …
    3 kB (534 từ) - 16:21, ngày 20 tháng 5 năm 2023
  • *Tác dụng của axit thiocyanic với [[Cadmi hydroxide|cadmi(II) hydroxide]] hoặc cacbonat sẽ tạo ra muối: …> là tinh thể màu trắng, bị phân hủy khi gặp nước nóng, tạo ra [[cadmi(II) hydroxide]]. Nó hòa tan trong dung dịch [[amonia]] và axit.<ref>[https://archive.org/ …
    4 kB (754 từ) - 05:29, ngày 20 tháng 11 năm 2021
  • …eSize=|ImageAlt=|IUPACName=Cuoxam, Thuốc thử Schweizer|OtherNames=Đồng(II) hydroxide tetramin, Nước Svayde|Section1={{Chembox Identifiers '''Thuốc thử Schweizer''', hay còn có tên gọi là '''đồng(II) hydroxide tetramin''' hoặc '''nước Svayde''' là phức amin kim loại có công thức '''[C …
    8 kB (1.372 từ) - 02:18, ngày 7 tháng 3 năm 2023
  • | Solubility = Phản ứng tạo thành [[Kali hydroxide|KOH]]<ref name=chemister /> | OtherCompounds = [[Kali hydroxide]] …
    5 kB (835 từ) - 08:54, ngày 7 tháng 6 năm 2022
  • | OtherAnions = [[Kali hydroxide]] …ịch nước của [[kali sulfide]] chứa hỗn hợp gồm kali hydrosulfide và [[kali hydroxide]]. …
    5 kB (714 từ) - 14:23, ngày 16 tháng 8 năm 2021
  • ==== Phản ứng với đồng(II) hydroxide ==== Glycerol hòa tan được [[đồng(II) hydroxide]], tạo thành phức đồng(II) glycerat ở dạng màu xanh lam trong suốt. …
    5 kB (910 từ) - 04:21, ngày 12 tháng 7 năm 2024
  • …hải|260px|[[Calci oxide]] (vôi sống), một oxide base tương ứng với [[calci hydroxide]].]] …thuộc nhóm 1 hoặc 2, có thể thu được bằng cách tách [[nước]] ra khỏi gốc [[hydroxide]] tương ứng. …
    4 kB (762 từ) - 13:52, ngày 27 tháng 12 năm 2023
  • …tạo thành do phản ứng của [[acid béo]] với [[natri hydroxide]] hoặc [[kali hydroxide]].]] …ydroxide|NaOH]] hoặc [[Calci hydroxide|Ca(OH)<sub>2</sub>]]. Các dung dịch hydroxide trong nước như vậy cũng được mô tả bằng một số tính chất đặc trưng. Chúng… …
    20 kB (4.206 từ) - 17:51, ngày 25 tháng 9 năm 2024
  • …g cách cho [[đồng(II) hydroxide]] tác dụng với [[kali pesunfat]] và [[kali hydroxide]]: …
    3 kB (514 từ) - 08:35, ngày 22 tháng 5 năm 2022
  • | ImageFileR2 = Hydroxide-3D-vdW vec.svg | ImageNameR2 = Ball-and-stick model of the hydroxide anion …
    10 kB (1.969 từ) - 01:39, ngày 7 tháng 1 năm 2024
  • Ngoài ra, nó có thể thu được bằng cách cho [[nhôm hydroxide]] tác dụng với dung dịch nước của [[acid permanganic]] và loại bỏ [[nước]]. …sulfuric]] đặc sẽ tạo ra tiếng nổ rất mạnh. Ngoài ra, tác dụng của [[nhôm hydroxide]] tạo ra kết tủa [[Nhôm manganat|Al<sub>2</sub>(MnO<sub>4</sub>)<sub>3</sub …
    4 kB (717 từ) - 03:55, ngày 25 tháng 6 năm 2023
  • Hòa tan [[đồng(II) hydroxide]], [[đồng(II) carbonat hydroxide]] hoặc [[đồng(II) oxide]] trong dung dịch axit dichromic sẽ tạo ra muối: …
    4 kB (653 từ) - 12:20, ngày 22 tháng 6 năm 2023
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).