Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- | death_date = {{death date and age|1928|8|30|1864|1|13}} …to Fritz Franz Wien''' ([[13 tháng 1]] năm [[1864]] - [[30 tháng 8]] năm [[1928]]) là một nhà [[vật lý học|vật lý]] người [[Đức]]. Ông đã có công nghiên cứ …9 kB (1.607 từ) - 09:01, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …cả số hiệu nguyên tử lẫn số neutron đi 2 đơn vị, còn số khối lượng bị giảm mất 4 đơn vị. Ví dụ:<ref name="suchocki">Suchocki, John. ''Conceptual Chemistry …ser |accessdate = ngày 18 tháng 8 năm 2019 |archive-date = ngày 4 tháng 10 năm 2016 |archive-url=https://web.archive.org/web/20161004204701/http://phy240. …3 kB (645 từ) - 08:41, ngày 3 tháng 6 năm 2023
- …ession=|unofficial_names=|deputy=|salary={{Khoảng}} 77,892 [[Euro|€]] hằng năm|website={{url|vlada.gov.sk/}}|footnotes=}}'''Thủ tướng Slovakia''', tên chí ! width="200px" |Tên<br /><small>(Sinh – mất)</small> …29 kB (5.120 từ) - 17:33, ngày 8 tháng 5 năm 2023
- …mstock|publisher=National Academy of Sciences|access-date =ngày 13 tháng 2 năm 2011}}</ref><br>[[Huy chương Elliott Cresson]] (1931)<br> {{nowrap|[[Giải… …hà [[vật lý học|vật lý]] người [[Hoa Kỳ|Mỹ]] đã đoạt [[Giải Nobel Vật lý]] năm 1937 cho công trình phát hiện [[nhiễu xạ điện tử]] Davisson được trao [[giả …8 kB (1.502 từ) - 22:42, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …bang Tiệp Khắc]] trước năm 1993; sau là một nhà nước độc lập hoàn toàn từ năm 1993) cho tới nay. * {{note|Died|†}} Mất trong khi đương nhiệm. …30 kB (5.835 từ) - 22:39, ngày 28 tháng 12 năm 2024
- …perties of Antinucleons'' adaped from Nobel Lecture given ngày 11 tháng 12 năm 1959. ''Science'' (1960) vol 132, p 9.</ref> …ý học]] dưới sự hướng dẫn của [[Enrico Fermi]] và đậu bằng [[tiến sĩ]] năm 1928. …9 kB (1.836 từ) - 22:41, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- | date = ngày 1 tháng 11 năm 2003 | access-date = ngày 23 tháng 6 năm 2010 …17 kB (3.837 từ) - 14:37, ngày 22 tháng 12 năm 2024
- …ệnh [[Quốc dân Cách mệnh Quân]] [[Dương Sâm]] ở [[Vạn Châu]], [[Tứ Xuyên]] năm 1927 | ngày sinh = 3 tháng 5 năm 1677 …11 kB (2.236 từ) - 21:06, ngày 6 tháng 7 năm 2023
- …s.org/history.php | publisher=IAQMS | date= | access-date = ngày 8 tháng 3 năm 2010}}</ref> …thành duc de Broglie đời thứ 7 sau cái chết mà không có người thừa kế vào năm 1960 của anh trai mình, [[Maurice]], duc de Broglie đời thứ 6, cũng là một …11 kB (2.341 từ) - 18:52, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- | death_date = {{Ngày mất and age|2014|11|30|1914|6|12}} | teacher = [[Segoe Kensaku]] (từ 1928) …29 kB (6.080 từ) - 11:33, ngày 22 tháng 10 năm 2024
- Quá trình mất nước của muối này tạo ra sự thay đổi màu sắc từ xanh lá cây sang vàng nâu.< …– [https://books.google.com.vn/books?id=rFY3AAAAMAAJ]. Truy cập 21 tháng 6 năm 2020.</ref> …15 kB (2.574 từ) - 05:15, ngày 9 tháng 9 năm 2024
- …e |tựa đề=Dictionnaire de physique|bản thứ=2 |series= |cuốn= |ngày tháng= |năm=2009 |nhà xuất bản=De Boeck |nơi= |ngôn ngữ= fr|isbn= |chương= |trang=307}} …c giả= |tựa đề=Anorganische Chemie|bản thứ=2 |series= |cuốn= |ngày tháng= |năm=1990 |nhà xuất bản= |nơi= |ngôn ngữ= de|isbn=3-11-012321-5 |chương= |trang= …23 kB (4.655 từ) - 07:46, ngày 20 tháng 1 năm 2025
- …nal Pte. Ltd., 28 thg 8, 2013 - 288 trang), trang 176. Truy cập 20 tháng 6 năm 2020.</ref> …Chemistry Vol-x]] (J.newton Friend; 1928), trang 37–38. Truy cập 8 tháng 3 năm 2021.</ref> …22 kB (4.665 từ) - 04:02, ngày 7 tháng 1 năm 2024
- …age=17}}</ref> Nó bao gồm một chất khí gồm [[Ion|các ion]] – các nguyên tử mất một số electron trên quỹ đạo – và [[Electron|các electron]] tự do. Plasma… …c nhà vật lý người Anh [[Joseph John Thomson|Sir JJ Thomson]] xác định vào năm 1897.<ref>Announced in his evening lecture to the [[Viện Hoàng gia|Royal In …49 kB (10.086 từ) - 04:47, ngày 7 tháng 3 năm 2025
- …ật lý [[Đức]] [[Otto Stern]] và [[Walther Gerlach]] thực hiện đầu tiên vào năm 1922. Thí nghiệm Stern–Gerlach được thực hiện ở [[Frankfurt]], [[Đức]] năm 1922 do [[Otto Stern]] và [[Walther Gerlach]] tiến hành. Thời điểm đó Stern …21 kB (4.305 từ) - 01:47, ngày 13 tháng 1 năm 2023
- | invented = 1791, 1928 …ay cho tới ít hơn 1 lần ngưng động cơ cho mỗi 100.000 h bay vào cuối những năm 1990. Điều này cùng với sự tiết giảm lượng nhiên liệu tiêu thụ đã giúp các …59 kB (12.902 từ) - 16:53, ngày 18 tháng 12 năm 2024
- | access-date =ngày 11 tháng 8 năm 2008 | access-date=ngày 3 tháng 8 năm 2008 …68 kB (12.245 từ) - 18:14, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- '''Josiah Willard Gibbs''' (11 tháng 2 năm 1839 - 28 tháng 4 năm 1903) là một nhà khoa học người Mỹ đã có những đóng góp lý thuyết đáng kể… …rograms/outreach/history/historicsites/gibbs.cfm |url-status=dead }}</ref> Năm 1901, Gibbs được trao [[huy chương Copley]] của [[Hiệp hội Hoàng gia London …106 kB (21.530 từ) - 10:31, ngày 24 tháng 1 năm 2025
- …espell|NUR|tər}}; {{IPA|de|ˈnøːtɐ|lang}}; 23 tháng 3 năm 1882 – 14 tháng 4 năm 1935) là một [[nhà toán học]] [[người Đức]] nổi tiếng vì những đóng góp nền …giáo sư Hilbert. Chức danh ''[[habilitation]]'' của bà được chấp nhận vào năm 1919, cho phép bà có học vị ''[[Privatdozent]]''. …122 kB (25.939 từ) - 03:13, ngày 14 tháng 3 năm 2025
- | caption = John von Neumann những năm 1940 | birth_date = [[28 tháng 12]] năm [[1903]] …44 kB (10.031 từ) - 06:13, ngày 30 tháng 6 năm 2024