Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • |birth_date = ngày 5 tháng 4 năm 1901 |death_date = {{Ngày mất và tuổi|1950|8|31|1901|4|5}} …
    5 kB (880 từ) - 12:56, ngày 29 tháng 12 năm 2023
  • …''1935'''; 17(1); 125-136 [http://pubs.acs.org/cgi-bin/abstract.cgi/chreay/1935/17/i01/f-pdf/f_cr60056a010.pdf Abstract]</ref>. …thiệu bởi những quan sát trực quan của Hammett<ref>The opening line in his 1935 publication reads: ''The idea that there is some sort of relationship betwe …
    10 kB (1.964 từ) - 09:56, ngày 4 tháng 6 năm 2023
  • |birth_date = [[24 tháng 3]] năm [[1884]] * [[Huy chương Lorentz]] năm [[1935]] …
    10 kB (1.830 từ) - 23:30, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • …=Copper(II) selenite|publisher=Sigma-Aldrich|access-date = ngày 21 tháng 8 năm 2021}}</ref> | MeltingPt_notes = (2 nước, mất nước)<ref name=Handbook/> …
    5 kB (741 từ) - 15:03, ngày 12 tháng 6 năm 2023
  • …ession=|unofficial_names=|deputy=|salary={{Khoảng}} 77,892 [[Euro|€]] hằng năm|website={{url|vlada.gov.sk/}}|footnotes=}}'''Thủ tướng Slovakia''', tên chí ! width="200px" |Tên<br /><small>(Sinh – mất)</small> …
    29 kB (5.120 từ) - 17:33, ngày 8 tháng 5 năm 2023
  • '''Kazimierz Kuratowski''' (ngày 02 tháng 2 năm 1896 - ngày 18 tháng 6 năm 1980) là một nhà toán học và logic học Ba Lan. Ông là một trong những đại… …ình ở đó cùng năm, lần này trong toán học. Ông đã lấy bằng [[tiến sĩ]] vào năm 1921, tại Ba Lan vừa được độc lập. …
    12 kB (2.556 từ) - 13:25, ngày 21 tháng 6 năm 2023
  • …mstock|publisher=National Academy of Sciences|access-date =ngày 13 tháng 2 năm 2011}}</ref><br>[[Huy chương Elliott Cresson]] (1931)<br> {{nowrap|[[Giải… …hà [[vật lý học|vật lý]] người [[Hoa Kỳ|Mỹ]] đã đoạt [[Giải Nobel Vật lý]] năm 1937 cho công trình phát hiện [[nhiễu xạ điện tử]] Davisson được trao [[giả …
    8 kB (1.502 từ) - 22:42, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • …[Albert Fert]] và [[Peter Grünberg]] đã nhận được giải thưởng Nobel Vật lý năm 2007 cho những đóng góp quan trọng cho sự hình thành của spintronics trên… …i là [[mô hình hai dòng điện]], và sau đó được nhóm của Campel mở rộng vào năm 1936, và sau đó tiếp tục được bổ sung hoàn thiện và là một khái niệm quan… …
    15 kB (3.427 từ) - 05:24, ngày 4 tháng 10 năm 2023
  • …lKWLoC&pg=PR10|access-date =ngày 7 tháng 11 năm 2011|date= ngày 29 tháng 5 năm 1992|publisher= Cambridge University Press|isbn=978-0-521-43767-7|pages=10– …ũng tự đề xuất ra cách giải thích cho ý nghĩa vật lý của hàm sóng và những năm về sau ông luôn phản đối cách giải thích Copenhagen về bản chất của cơ học …
    22 kB (4.276 từ) - 18:49, ngày 25 tháng 2 năm 2025
  • |death_date = {{Ngày mất and age|1976|9|26|1910|8|18|df=y}} …|url=http://www.renyi.hu/~p_erdos/1980-42.pdf|access-date =ngày 22 tháng 6 năm 2008|doi=10.1016/0021-9045(80)90133-1}}</ref> …
    13 kB (2.630 từ) - 13:51, ngày 26 tháng 2 năm 2025
  • Quá trình mất nước của muối này tạo ra sự thay đổi màu sắc từ xanh lá cây sang vàng nâu.< …– [https://books.google.com.vn/books?id=rFY3AAAAMAAJ]. Truy cập 21 tháng 6 năm 2020.</ref> …
    15 kB (2.574 từ) - 05:15, ngày 9 tháng 9 năm 2024
  • | death_date = {{Ngày mất and age|2014|11|30|1914|6|12}} …nh khiết trong lành).</ref> ([[12 tháng 6]] năm [[1914]] – [[30 tháng 11]] năm [[2014]]), thường được biết đến với tên gọi {{nihongo|'''Go Seigen'''|ご せいげ …
    29 kB (6.080 từ) - 11:33, ngày 22 tháng 10 năm 2024
  • | death_date = {{death date and age|1935|04|14|1882|03|23|df=y}} …ll|NUR|tər}}; {{IPA|de|ˈnøːtɐ|lang}}; 23 tháng 3 năm 1882 – 14 tháng 4 năm 1935) là một [[nhà toán học]] [[người Đức]] nổi tiếng vì những đóng góp nền tảng …
    122 kB (25.939 từ) - 03:13, ngày 14 tháng 3 năm 2025
  • …ông thể mất khả năng thanh toán nợ. Tuy nhiên, ngân hàng trung ương có thể mất khả năng thanh toán đối với các khoản nợ phải trả bằng [[Ngoại hối|ngoại tệ …tạo ra tiền của ngân hàng thương mại vẫn đang là một vấn đề gây tranh cãi. Năm 2014, một nghiên cứu có tựa đề là "Liệu các ngân hàng có thể tự tạo ra tiền …
    28 kB (6.193 từ) - 13:00, ngày 6 tháng 11 năm 2023
  • …tin:Joule apparatus.png|nhỏ|288px|Thí nghiệm của [[James Prescott Joule]], năm [[1843]], để phát hiện sự chuyển hóa [[năng lượng]] từ dạng này ([[cơ năng] …/news/the-quest-to-crystallize-time-1.21595|archive-date = ngày 13 tháng 3 năm 2017 }}</ref> …
    42 kB (9.306 từ) - 06:15, ngày 8 tháng 9 năm 2024
  • | caption = Chân dung Einstein năm 1921 …e.org/nobel_prizes/physics/laureates/1921/ |archive-date = ngày 5 tháng 10 năm 2008 |url-status=live }}</ref> Công trình về [[hiệu ứng quang điện]] của ôn …
    176 kB (36.257 từ) - 18:27, ngày 25 tháng 2 năm 2025
  • …iểm ''vật lý học'', vì sự lựa chọn tùy ý hệ tọa độ có thể đưa đến việc làm mất các thông tin vật lý. Tuy vậy, đây là một lập luận không đúng và ''các phép …của [[Elwin Bruno Christoffel]]), chúng không phải là tenxơ do chúng biến mất trong những hệ tọa độ cụ thể (ví dụ như hệ tọa độ Descartes trong không thờ …
    246 kB (52.337 từ) - 04:54, ngày 3 tháng 2 năm 2025
  • …ay cho tới ít hơn 1 lần ngưng động cơ cho mỗi 100.000 h bay vào cuối những năm 1990. Điều này cùng với sự tiết giảm lượng nhiên liệu tiêu thụ đã giúp các …n đầu tiên, một thiết bị tương tự cũng được mô tả bởi [[John Wilkins]] vào năm 1648.<ref>{{Chú thích sách |title=CME: The Chartered Mechanical Engineer |d …
    59 kB (12.902 từ) - 16:53, ngày 18 tháng 12 năm 2024
  • | birth_date = ngày 18 tháng 5<ref name="Britannica" /> năm 1048<ref name="NasrRazavi">Seyyed Hossein Nasr and Mehdi Aminrazavi. ''An… | death_date = ngày 4 tháng 12<ref name="Britannica" /> năm 1131 (thọ 83 tuổi)<ref name="NasrRazavi"/> …
    87 kB (17.809 từ) - 07:52, ngày 26 tháng 2 năm 2025
  • …', với nghĩa là một khối ''phần cứng'', có được ý nghĩa hiện nay vào những năm sau [[Dự án Manhattan]], khi ''con người'' vẫn còn là người tính toán, như …g thể đoán được bài báo mang tính bước ngoặt này lại được viết cách đây 50 năm vì nó bàn đến phần lớn những khái niệm kiến trúc có thể nhìn thấy ở những… …
    111 kB (22.695 từ) - 14:10, ngày 3 tháng 9 năm 2024
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).