Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- | Name = Chromi(II,III) sulfide | OtherNames = TriChromi tetrasulfide<br>Chromi(II,III) sulfide (1:1) …3 kB (427 từ) - 10:29, ngày 13 tháng 9 năm 2024
- | Name = Vanadi(II) sulfide | OtherNames = Vanadi monosulfide<br>Vanadi sulfide …4 kB (504 từ) - 15:42, ngày 26 tháng 7 năm 2023
- | Name = Vanadi(IV) sulfide …Cations = [[Vanadi(II) sulfide]]<br>[[Vanadi(III) sulfide]]<br>[[Vanadi(V) sulfide]]}}}} …4 kB (596 từ) - 03:33, ngày 13 tháng 7 năm 2023
- | MainHazards = Chất rắn dễ cháy, khi cháy thoát ra khí [[hydro sulfide|H<sub>2</sub>S]] | OtherCompounds = [[kali sulfide]] …5 kB (714 từ) - 14:23, ngày 16 tháng 8 năm 2021
- | Name = Thủy ngân(II) sulfide | IUPACName = Mercury sulfide<br>(Thủy ngân(II) sulfide) …7 kB (1.268 từ) - 01:58, ngày 7 tháng 1 năm 2024
- …dro|H]]<sub>3</sub>[[Ôxy|O]]<sub>2</sub>)<sub>2</sub>) là [[Muối (hóa học)|muối]] của [[Bari|bari(II)]] và [[acid acetic]]. …và bari acetat sẽ tách ra bằng cách kết tinh. Cách khác là sử dụng [[bari sulfide]]:<ref name="hillakomem" /> …4 kB (588 từ) - 16:06, ngày 19 tháng 10 năm 2023
- | OtherCations = [[Niken(II) sulfide]]<br>[[Niken(II) sunfat]] …II) sulfit có thể được tạo thành do phản ứng của [[nickel(II) bromide]] và muối sulfit như [[natri sulfit]] hoặc [[amoni sulfit]].<ref name="sulfitee"/> …4 kB (730 từ) - 05:03, ngày 3 tháng 8 năm 2023
- * Hầu hết các [[Muối (hóa học)|muối]]. ==== Tính tan của muối ==== …7 kB (1.642 từ) - 18:04, ngày 18 tháng 11 năm 2024
- …nhiên]] , lưu huỳnh trên Trái đất thường xuất hiện dưới dạng khoáng chất [[Sulfide|sunfua]] và [[Sulfat|sunfat]] . Có nhiều ở dạng bản địa, lưu huỳnh đã được …bưởi và tỏi là do các hợp chất lưu huỳnh hữu cơ . [[Hydro sulfide|Hydrogen sulfide]] tạo ra mùi đặc trưng là trứng thối rữa và các mùi khác. …6 kB (1.167 từ) - 12:30, ngày 6 tháng 1 năm 2024
- Sắt(II) cacbonat có thể được điều chế từ các dung dịch của muối sắt(II), như là [[sắt(II) perchlorat]], với [[natri bicacbonat]], giải phón …2H2S%20corrosion_W.%20Sun_2006_PhD.pdf Kinetics of iron carbonate and iron sulfide scale formation in CO2/H2S corrosion]. PhD Thesis, Ohio University, công th …5 kB (856 từ) - 22:36, ngày 20 tháng 6 năm 2023
- …dụng với dung dịch [[axit|acid]] (trừ Pb,Cu,Ag...) tạo ra [[Muối (hóa học)|muối]] và giải phóng khí hydro. Do đó trong [[phòng thí nghiệm]], người ta thườn …sub>4</sub> đặc, nóng hoặc HNO<sub>3</sub> đặc hay loãng) tạo ra dung dịch muối mới nhưng không giải phóng khí hydro mà thay vào đó là [[Lưu huỳnh điôxit|k …11 kB (2.377 từ) - 03:09, ngày 21 tháng 7 năm 2024
- …i]] Na<sup>+</sup> và các anion [[oxit]] O<sup>2−</sup>. Trong bất kỳ loại muối nào, tỷ lệ của các ion sẽ làm các ion dương và âm trung hòa, do đó hợp chất …[[Natri chloride|NaCl]]) rất hòa tan trong nước, một số khác (ví dụ [[Sắt sulfide|FeS]]) thì không. …19 kB (4.349 từ) - 12:27, ngày 22 tháng 12 năm 2024
- …]], [[cobalt]], [[nickel]], [[thiếc]], [[chì]]) tạo thành [[Muối (hóa học)|muối]] và giải phóng khí [[hydro]]. [[Acid sulfuric]] (H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>) đặc sẽ tạo ra muối, khí [[lưu huỳnh dioxide]] (SO<sub>2</sub>) và [[nước]] (H<sub>2</sub>O). …29 kB (6.036 từ) - 18:36, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- …cid clohiđric]] loãng nếu [[oxy]] hay không khí không có mặt. Một loạt các muối của Eu<sup>2+</sup> có màu từ trắng tới vàng nhạt hay xanh lục đã được biết * Các [[sulfide]]: [[Europi(II) sulfide|EuS]] …24 kB (5.108 từ) - 11:01, ngày 15 tháng 2 năm 2025
- …</sub>OH), [[Đường ăn|đường]](C<sub>12</sub>H<sub>22</sub>O<sub>11</sub>), muối ăn(NaCl), [[xăng]] và các [[dược phẩm]] khác nhau. …lặp lại nhỏ nhất trong chất. Ví dụ về các chất như vậy là các muối (như [[muối ăn]]), chất rắn như carbon và [[kim cương]], [[kim loại]], [[silica]] và cá …56 kB (13.708 từ) - 09:15, ngày 21 tháng 2 năm 2025
- …le '' ([[đồng|Cu]], [[bạc|Ag]], [[kẽm|Zn]], [[chì|Pb]], [[lưu huỳnh|S]]) [[sulfide]]; và các nguyên tố '' atmophile '' ([[oxy|O]], [[nitơ|N]], [[hydro|H]] và …và với tốc độ bay hơi không đổi trong các lưu vực bay hơi, tốc độ loại bỏ muối phải tỷ lệ thuận với nồng độ của nó. Đối với một thành phần nhất định {{mat …44 kB (10.618 từ) - 12:00, ngày 6 tháng 1 năm 2024
- …ố oxy hóa cao. Kim loại (trừ Pt và Au) tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối sulfide. …14 kB (3.005 từ) - 17:45, ngày 5 tháng 11 năm 2024
- …_gb_HKwS7QDh5eMC/page/n69 55]}}</ref>, [[bari sulfide]] (BaS) hoặc [[natri sulfide]] (Na<sub>2</sub>S)<ref name="Korotcenkov2526" /> để loại bỏ những chất dầu …điện tăng. Quá trình tiếp tục lặp lại cho đến khi trạng thái cân bằng giữa muối rắn LiCl và dung dịch được thiết lập. Khi đó, áp suất riêng phần của hơi nư …64 kB (13.320 từ) - 15:57, ngày 14 tháng 7 năm 2023
- …ong những mục đích đặc biệt. '''Pin lithi-[[lưu huỳnh]]''' hay [[pin lithi-sulfide]] là loại pin mới được phát triển, mang nhiều triển vọng nhờ hiệu năng cao …p xúc với không khí, titan disulfide phản ứng tạo thành các hợp chất hydro sulfide có mùi khó chịu. Vì lý do này và các lý do khác, Exxon đã ngưng sản xuất pi …40 kB (7.635 từ) - 20:36, ngày 23 tháng 1 năm 2025
- | OtherCations = [[Hydro sulfide]]<br> [[Hydrogen selenide]]<br> [[Hydrogen telluride]]<br> [[Hydrogen polon …ực. Các hợp chất phân cực hoặc có tính [[ion]] như [[acid]], [[rượu]] và [[muối]] đều dễ tan trong nước. Tính hòa tan của nước đóng vai trò rất quan trọng …35 kB (7.185 từ) - 14:45, ngày 20 tháng 3 năm 2025