Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- {{Short description|Nhà toán học Đức (1877–1938)}} …học Göttingen]]<br />[[Đại học Hebrew của Jerusalem]]|alma_mater=[[Đại học Berlin]]|doctoral_advisor=[[Georg Frobenius]]<br />[[Lazarus Fuchs]]|doctoral_stud …8 kB (1.537 từ) - 14:38, ngày 6 tháng 4 năm 2024
- …hạn của một dãy|giới hạn]] của [[Giới hạn của một dãy|dãy]], [[Lưới (toán học)|lưới]] và bộ lọc.<ref>{{Cần chú thích|date=July 2019}}https://ncatlab.org/ …> có thể được tách biệt bởi các lân cận mở nếu tồn tại một [[Lân cận (toán học)|lân cận]] <math>U</math> của <math>x</math> và một lân cận <math>V</math> …3 kB (757 từ) - 02:19, ngày 4 tháng 2 năm 2024
- …721 – 27 tháng 7 năm 1783) là một [[nhà soạn nhạc]] và [[Lý thuyết âm nhạc|nhà lý luận âm nhạc]]. …g trở lại Đức vào năm 1751. Cùng năm, ông trở thành nghệ sĩ vĩ cầm trong [[nhà nguyện]] của triều đình [[Phổ (quốc gia)|Phổ]]. Năm 1758, Kirnberger trở th …5 kB (1.007 từ) - 00:26, ngày 28 tháng 4 năm 2023
- |field = [[Hóa học]] * [[Đại học Zürich]] ([[1911]]-[[1912]]) …10 kB (1.830 từ) - 23:30, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …ứng dụng trong [[tối ưu hóa lồi]], một lĩnh vực con của [[Tối ưu hóa (toán học)|lý thuyết tối ưu hóa]]. …tương đương, hàm lồi là hàm giá trị thực (mở rộng) có [[Trên đồ thị (toán học)|trên đồ thị]] …11 kB (2.076 từ) - 17:34, ngày 6 tháng 3 năm 2024
- | field = [[Vật lý học|Vật lý]] …en]]<br />[[Đại học Ludwig Maximilian München|Đại học München]]<br />[[Đại học Leipzig]] …8 kB (1.518 từ) - 10:27, ngày 3 tháng 8 năm 2023
- …cực đại]] trên [[đồ thị luồng]], tìm ra năm 1970 bởi nhà nghiên cứu [[khoa học máy tính]] người Israel (trước đó ở Liên Xô) [[Yefim Dinitz]].<ref>{{chú th …ratorname{dist}(v)</math> là độ dài đường đi ngắn nhất (tính theo số cung) từ <math>s</math> đến <math>v</math> trên <math>G_f</math>. '''Đồ thị tầng''' …9 kB (1.906 từ) - 16:29, ngày 6 tháng 8 năm 2024
- …m đó, với vật dẫn điện có điện trở là một hằng số, ta có phương trình toán học mô tả mối quan hệ như sau: Định luật Ohm được đặt tên theo nhà vật lý học người Đức [[Georg Ohm]][[#Tham khảo|<sup><nowiki>[1]</nowiki></sup>]] và đư …9 kB (2.184 từ) - 09:27, ngày 28 tháng 7 năm 2024
- | fields = Nhà toán học …]<br>[[Viện nghiên cứu cao cấp Princeton]]<br>[[Đại học Rutgers]]<br>[[Đại học Michigan]] …11 kB (1.777 từ) - 06:34, ngày 27 tháng 12 năm 2024
- {{dablink|Xem mục từ khác tại [[Schrödinger (định hướng)]]}} |fields = [[Vật lý học]] …22 kB (4.276 từ) - 18:49, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- |field = [[Vật lý học]]<br />[[Thiên văn học]] |alma_mater = [[Đại học Ludwig Maximilian]] …16 kB (2.929 từ) - 14:45, ngày 13 tháng 12 năm 2021
- …t nguồn từ danh từ [[tiếng Latinh]] nghĩa là "liên kết" hoặc "kết hợp" hai từ ngữ có chức năng khác biệt.<ref>See [https://www.etymonline.com/search?q=co …thuộc ngữ]] phía sau tạo thành '''cấu tạo chủ-hệ-thuộc'''. Nó mặc dù là hư từ, nhưng cách dùng của nó rất phức tạp, không thể coi thường. …9 kB (1.906 từ) - 23:52, ngày 5 tháng 5 năm 2023
- …học khác như [[vật lý]], [[khoa học máy tính]], [[thống kê]] và [[kinh tế học]]. …lý này cuối cùng cũng được giải quyết bằng khái niệm của [[giới hạn (toán học)|giới hạn]] trong thế kỷ 17. [[Nghịch lý Zeno|Nghịch lý Zeno với Achilles… …24 kB (5.236 từ) - 09:14, ngày 4 tháng 9 năm 2024
- …i toán suy luận được xếp vào loại bài toán [[NP-khó]], vì thế một phần của học máy là nghiên cứu sự phát triển các giải thuật suy luận xấp xỉ mà có thể xử …áp dụng rộng rãi bao gồm [[máy truy tìm dữ liệu]], [[chẩn đoán|chẩn đoán y khoa]], phát hiện [[thẻ tín dụng giả]], phân tích [[thị trường chứng khoán]], ph …19 kB (4.352 từ) - 05:59, ngày 31 tháng 1 năm 2025
- …p>''p''</sup> − 1}} là [[số nguyên tố]]. Nó được đặt tên theo hai nhà toán học [[Euclid]] và [[Leonhard Euler]], là hai người đã lần lượt chứng minh được …]; các cuốn tiếp theo trong bộ sách này tập trung vào [[số vô tỉ]], [[hình học không gian]] và [[tỷ lệ vàng]]. Euclid thể hiện kết quả này bằng cách phát …12 kB (2.479 từ) - 05:14, ngày 8 tháng 1 năm 2023
- …là thành viên của viện toán [[IHÉS]] ở Pháp và là giáo sư toán học tại đại học New York. …i Abel]] năm 2009 cho "những đóng góp mang tính cách mạng của ông cho hình học". …16 kB (2.748 từ) - 16:09, ngày 22 tháng 4 năm 2022
- …Kitāb al-muḫtaṣar fī ḥisāb al-ğabr wa-l-muqābala.jpg|thumb|right|Một trang từ ''[[Cuốn sách Súc tích về Tính toán bởi Hoàn thiên và Cân bằng]]'' của [[Mu …và Cân bằng]]'' của học giả [[Al-Khwarizmi]]), và sự phát triển về [[hình học]] và [[lượng giác]].<ref>Katz (1993): "A complete history of mathematics of …20 kB (3.589 từ) - 02:07, ngày 6 tháng 8 năm 2024
- …ebra."</ref> và được phát triển xa đã định hình ra nhiều lĩnh vực của toán học ngày nay. …ruyền từ người này sang người khác bằng [[miệng]] và văn bản. Văn bản toán học mở rộng lâu đời nhất được sáng tác ở trên tiểu lục địa Ấn Độ là [[Bản Bakhs …32 kB (4.640 từ) - 04:29, ngày 10 tháng 12 năm 2024
- …được xác định cụ thể tại từng thời điểm và giúp nội biến tỉ lệ tiết kiệm. Từ đó, khác với mô hình Solow- Swan, tỉ lệ tiết kiệm có thể không phải là một …ồng của các hộ gia đình cũng như bất kỳ các chấn động ngoại sinh khác. Các nhà nghiên cứu sau đó đã mở rộng mô hình, cho phép xét đến các yếu tố khác như …25 kB (5.068 từ) - 05:29, ngày 23 tháng 6 năm 2023
- | birth_place = [[Budapest]], [[Hungary#Nhà Habsburg và Đế quốc Áo-Hungary 1686-1918|Áo-Hung]] | field = [[Toán học]] …44 kB (10.031 từ) - 06:13, ngày 30 tháng 6 năm 2024