Kết quả tìm kiếm

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • …ng gian tô pô|không gian tôpô]] X là không gian compact Hausdorff lớn nhất sinh bởi X. …được đưa ra một cách rõ ràng bởi Marshall Stone (năm 1937) và Eduard Čech (năm 1937). …
    2 kB (357 từ) - 07:58, ngày 15 tháng 1 năm 2022
  • |caption=Frank Drake phát biểu ở [[Đại học Cornell]] năm 2017. |birth_date={{Ngày sinh|1930|5|28}} …
    14 kB (2.930 từ) - 16:53, ngày 18 tháng 4 năm 2023
  • …= {{marriage|[[Jane Ingham|Rose Marie Tupper-Carey]]|ngày 6 tháng 7 năm 1932}} …m''' {{postnom|country=GBR|FRS}} (ngày 3 tháng 4 năm 1900 – ngày 6 tháng 9 năm 1967) là [[nhà toán học]] Anh.<ref>''The Distribution of Prime Numbers'',… …
    5 kB (825 từ) - 19:53, ngày 9 tháng 7 năm 2024
  • …giữa độ rỗng và độ sâu chôn vùi là phương trình Athy (1930)<ref>ATHY L.F., 1930. Density, porosity and compactation of sedimentary rocks, ''Bull. Amer. Ass …ải thiện thông qua việc gia tăng các khe nứt hoặc hòa tan các vật liệu thứ sinh bên trong khối đá ấy. …
    12 kB (2.456 từ) - 02:35, ngày 27 tháng 1 năm 2024
  • ….2008) là [[nhà vật lý]] người [[Hoa Kỳ|Mỹ]] đã đoạt [[Giải Nobel Vật lý]] năm 1955 chung với [[Polykarp Kusch]] "cho những khám phá của ông liên quan đến …n (học vị)|cử nhân]] [[Hóa học]] năm 1934. Ông đậu bằng [[tiến sĩ]] vật lý năm 1938 với công trình lý thuyết về sự phát tán các [[neutron]] bởi một tinh… …
    8 kB (1.471 từ) - 22:41, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • * [[Hàm hypebolic|Hàm Hyperbolic]]: <math>\sinh x,\ \cosh x,</math>.... …ại số về các hàm cơ bản cũng đã được Joseph Fels Ritt khởi xướng những năm 1930.<ref>{{Harvnb|Ritt|1950}}.</ref> …
    6 kB (1.158 từ) - 18:58, ngày 2 tháng 12 năm 2021
  • …hổ thì có thể không. Hiện tượng này làm sao Mộc co khoảng hai centimet mỗi năm.<ref>{{chú thích sách | title = Giant Planets of Our Solar System: Atmosphe …/article/the-age-of-the-sun-and-the-earth/ | access-date = ngày 25 tháng 3 năm 2020}}</ref><ref name="ohioAst"> …
    7 kB (1.501 từ) - 07:39, ngày 1 tháng 1 năm 2023
  • * [[Hàm hypebolic|Hàm Hyperbolic]]: <math>\sinh x,\ \cosh x,</math>.... …ại số về các hàm sơ cấp cũng đã được Joseph Fels Ritt khởi xướng những năm 1930.<ref>{{Harvnb|Ritt|1950}}.</ref> …
    6 kB (1.175 từ) - 13:45, ngày 27 tháng 10 năm 2023
  • …-[[2000]]) dự đoán vào năm [[1930]] và lần đầu tiên xuất hiện vật liệu vào năm [[1947]], sau đó nhanh chóng trở thành một trong những [[vật liệu từ]] được …hạt nano ferrite ứng dụng trong các [[nước từ|chất lỏng từ]] dùng trong y, sinh học. Nhược điểm lớn nhất của ferrite là có mômen từ thấp. …
    6 kB (1.365 từ) - 13:26, ngày 29 tháng 7 năm 2021
  • …ession=|unofficial_names=|deputy=|salary={{Khoảng}} 77,892 [[Euro|€]] hằng năm|website={{url|vlada.gov.sk/}}|footnotes=}}'''Thủ tướng Slovakia''', tên chí ! width="200px" |Tên<br /><small>(Sinh – mất)</small> …
    29 kB (5.120 từ) - 17:33, ngày 8 tháng 5 năm 2023
  • …ner Otto Fritz Franz Wien''' ([[13 tháng 1]] năm [[1864]] - [[30 tháng 8]] năm [[1928]]) là một nhà [[vật lý học|vật lý]] người [[Đức]]. Ông đã có công ng Wilhelm Wien giành được [[giải Nobel Vật lý|giải thưởng Nobel vật lý]] năm 1911 liên quan đến bức xạ nhiệt. Một miệng núi lửa trên [[Sao Hỏa]] được đặ …
    9 kB (1.607 từ) - 09:01, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • …iến đấu, được trang bị động cơ phản lực, lần đầu tiên được đưa vào sử dụng năm [[1944]], giai đoạn cuối [[Chiến tranh thế giới thứ hai]]. …tầng và bản chất hoàn toàn ngược với máy nén. Khí nóng qua turbine giãn nở sinh công làm quay các tầng turbine. Turbine quay sẽ kéo quay máy nén. Một phần …
    13 kB (3.218 từ) - 11:31, ngày 11 tháng 2 năm 2025
  • …perties of Antinucleons'' adaped from Nobel Lecture given ngày 11 tháng 12 năm 1959. ''Science'' (1960) vol 132, p 9.</ref> …ật lý học]] dưới sự hướng dẫn của [[Enrico Fermi]] và đậu bằng [[tiến sĩ]] năm 1928. …
    9 kB (1.836 từ) - 22:41, ngày 29 tháng 6 năm 2024
  • …ệnh [[Quốc dân Cách mệnh Quân]] [[Dương Sâm]] ở [[Vạn Châu]], [[Tứ Xuyên]] năm 1927 | tên khai sinh = …
    11 kB (2.236 từ) - 21:06, ngày 6 tháng 7 năm 2023
  • …cấu này là một đẳng cấu. Theo [[định lý Hurewicz]], phép đồng cấu vành cảm sinh trên [[đối đồng điều]] với hệ số trong <math>\mathbb F_2</math>, …irst=Lazar|last2=Shnirel'man|first2=Lev|author-link2=Lev Schnirelmann|year=1930|title=Topological Methods in Variational Problems|journal=Issledowatelskii …
    9 kB (1.812 từ) - 15:36, ngày 9 tháng 12 năm 2022
  • | theorized = ν<sub>e</sub>: 1930 bởi [[Wolfgang Ernst Pauli|Wolfgang Pauli]]<br />ν<sub>μ</sub>: cuối [[thập …neutrino có thể thay đổi hương của mình. Ví dụ, một electron neutrino được sinh ra từ một [[phân rã beta]] có thể được một máy đo đặt ở xa nhận biết như mộ …
    22 kB (4.358 từ) - 14:09, ngày 19 tháng 1 năm 2025
  • '''Edmund Georg Hermann Landau''' (14 tháng 2 năm 1877 – 19 tháng 2 năm 1938) là [[nhà toán học]] Đức làm việc trên nhánh [[lý thuyết số]] và [[giả …[[habilitation]] (đủ năng lực để dạy tại các trường đại học tại Đức) trong năm 1901. Bài luận của ông dài 14 trang. …
    8 kB (1.537 từ) - 14:38, ngày 6 tháng 4 năm 2024
  • …lminds/|publisher=[[la Repubblica]]|year=2010|access-date =ngày 22 tháng 6 năm 2012}} [http://www.youtube.com/watch?v=zPganhQDnzM&t=2m22s Here].</ref> …hành của điện từ học vào thế kỷ 19. Michael Faraday đặt ra từ "trường" vào năm 1845. Ông giới thiệu trường như là tính chất của không gian (ngay cả khi kh …
    26 kB (5.939 từ) - 04:57, ngày 5 tháng 2 năm 2025
  • …hor-link=Archimedes|others=Translation by T. L. Heath|date=ngày 8 tháng 10 năm 2007|isbn= 978-1603860512|publisher=Rough Draft Printing}}</ref> …c equations."<!-- quotation is in MacTutor--></ref><ref>{{Harvtxt|Guilbeau|1930|p=9}} states, "Omar Al Hay of Chorassan, about 1079 AD did most to elevate …
    24 kB (4.688 từ) - 05:17, ngày 19 tháng 10 năm 2021
  • | caption = John von Neumann những năm 1940 | birth_date = [[28 tháng 12]] năm [[1903]] …
    44 kB (10.031 từ) - 06:13, ngày 30 tháng 6 năm 2024
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).