Định lý Casey

Từ testwiki
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Trong hình học phẳng, định lý Casey, được biết đến như một mở rộng định lý Ptoleme, được đặt theo tên nhà toán học người Ai Len John Casey.

Nội dung của định lý

t12t34+t14t23t13t24=0

Cho O là một đường tròn có bán kính R. Cho O1,O2,O3,O4 là bốn đường tròn theo thứ tự không cắt nhau cùng ở trong (hoặc cùng ở ngoài) và tiếp xúc với đường tròn O. Định nghĩa tij là độ dài tiếp tuyến ngoài của các đường tròn Oi,Oj. Khi đó:[1]

t12t34+t14t23=t13t24.

Trong trường hợp các đường tròn O1,O2,O3,O4 suy biến thành một điểm định lý Casey suy biến thành định lý Ptoleme.

Chứng minh

Chứng minh sau đưa ra bởi Zacharias [2]. Gọi bán kính của đường tròn OiRi và các đường tròn này tiếp xúc với O tại Ki. Gọi O,Oi là tâm của các đường tròn này.

Theo định lý Pytago

tij2=OiOj2(RiRj)2.

Trong tam giác OiOOj, áp dụng định lý cos chúng ta có độ dài của Ki,Kj

OiOj2=OOi2+OOj22OOiOOjcosOiOOj

Vì các đường tròn O,Oi tiếp xúc nhau:

OOi=RRi,OiOOj=KiOKj

Gọi C là một điểm trên đường tròn O. Theo định lý sin trong tam giác KiCKj ta có:

KiKj=2RsinKiCKj=2RsinKiOKj2

Do đó:

cosKiOKj=12sin2KiOKj2=12(KiKj2R)2=1KiKj22R2

Từ các đẳng thức trên ta có:

OiOj2=(RRi)2+(RRj)22(RRi)(RRj)(1KiKj22R2)
OiOj2=(RRi)2+(RRj)22(RRi)(RRj)+(RRi)(RRj)KiKj2R2
OiOj2=((RRi)(RRj))2+(RRi)(RRj)KiKj2R2

Cuối cùng ta có độ dài các đoạn tiếp tuyến là:

tij=OiOj2(RiRj)2=RRiRRjKiKjR

Áp dụng định lý Ptoleme cho tứ giác nội tiếp K1K2K3K4 vế trái đẳng thức trên ta có:

t12t34+t14t23=1R2RR1RR2RR3RR4(K1K2K3K4+K1K4K2K3)
=1R2RR1RR2RR3RR4(K1K3K2K4)=t13t24

Định lý được chứng minh.

Ứng dụng

Định lý Casey được sử dụng nhiều trong các bài báo về Hình học phẳng. Ví dụ định lý Casey được sử dụng để chứng minh định lý Feuerbach.

Xem thêm

Chú thích

Bản mẫu:Tham khảo

Tham khảo

  • Casey, J. A Sequel to the First Six Books of the Elements of Euclid, Containing an Easy Introduction to Modern Geometry with Numerous Examples, 5th ed., rev. enl. Dublin: Hodges, Figgis, & Co., p. 103, 1888.
  • Coolidge, J. L. A Treatise on the Geometry of the Circle and Sphere. New York: Chelsea, p. 37, 1971.
  • Durell, C. V. Modern Geometry: The Straight Line and Circle. London: Macmillan, p. 117, 1928.

Liên kết ngoài

  1. Casey, J. (1866). "On the Equations and Properties: (1) of the System of Circles Touching Three Circles in a Plane; (2) of the System of Spheres Touching Four Spheres in Space; (3) of the System of Circles Touching Three Circles on a Sphere; (4) of the System of Conics Inscribed to a Conic, and Touching Three Inscribed Conics in a Plane". Proceedings of the Royal Irish Academy 9: 396–423
  2. Bottema, O. (1944). Hoofdstukken uit de Elementaire Meetkunde. (translation by Reinie Erné as Topics in Elementary Geometry, Springer 2008, of the second extended edition published by Epsilon-Uitgaven 1987).