Dao động điều hòa

Từ testwiki
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Bản mẫu:Mở rộng tiếng Anh Bản mẫu:Short descriptionBản mẫu:About Bản mẫu:Sidebar with collapsible lists

Trong cơ học cổ điển, một dao động điều hoà là một hệ mà khi bị chuyển dời khỏi vị trí cân bằng, thì chịu tác dụng của lực kéo về F tỉ lệ thuận với li độ x:

Không thể phân tích cú pháp (Lỗi chuyển đổi. Máy chủ (“https://wikimedia.org/api/rest_”) phản hồi: “Class "Wikibase\Client\WikibaseClient" not found”): {\displaystyle {\vec {F}}=-k{\vec {x}},}

với k là một hằng số dương.

Nếu F là lực duy nhất tác dụng lên hệ thì hệ này được gọi là một dao động điều hoà đơn giản, và chịu ảnh hưởng của chuyển động điều hoà đơn giản: dao động hình sin xung quanh vị trí cân bằng, với một biên độ không thay đổi và một tần số không thay đổi (không phụ thuộc vào biên độ).

Nếu một lực ma sát tỉ lệ thuận với vận tốc cũng có mặt ở đó, dao động điều hoà được gọi là dao động tắt dần. Tuỳ vào hệ số ma sát, hệ này có thể:

  • Dao động với một tần số nhỏ hơn so với trường hợp không tắt dần, và một biên độ giảm dần theo thời gian (dao đông tắt dần chậm).
  • Trở về vị trí cân bằng mà không dao động (dao động tắt dần).

Dao động điều hoà đơn giản

Bản mẫu:MainBản mẫu:Multiple image Một dao động điều hoà đơn giản là một dao động không tắt dần và cũng không cưỡng bức. Nó gồm có một khối lượng m, chịu tác dụng của một lực F kéo khối lượng theo hướng của điểm x = 0 và chỉ phụ thuộc vào vị trí x của khối lượng đó và một hằng số k. Cân bằng các lực (định luật II Newton) của hệ là:

F=ma=md2xdt2=mx¨=kx.

Sau khi giải phương trình vi phân này, tìm được phương trình của dao động điều hoà:

Không thể phân tích cú pháp (Lỗi chuyển đổi. Máy chủ (“https://wikimedia.org/api/rest_”) phản hồi: “Class "Wikibase\Client\WikibaseClient" not found”): {\displaystyle x(t)=A\cos(\omega t+\varphi ),}

với ω là tần số góc:

Không thể phân tích cú pháp (Lỗi chuyển đổi. Máy chủ (“https://wikimedia.org/api/rest_”) phản hồi: “Class "Wikibase\Client\WikibaseClient" not found”): {\displaystyle \omega ={\sqrt {\frac {k}{m}}}.}

Thế năng của một dao động điều hoà đơn giản tại vị trí x

Không thể phân tích cú pháp (Lỗi chuyển đổi. Máy chủ (“https://wikimedia.org/api/rest_”) phản hồi: “Class "Wikibase\Client\WikibaseClient" not found”): {\displaystyle W_{t}={\frac {1}{2}}kx^{2}.}

Dao động tắt dần

Bản mẫu:Chính

Dao động tham số

Các hệ tương đương

Ví dụ

Con lắc đơn

Một con lắc đơn thể hiện gần đúng chuyển động điều hoà đơn giản dưới điều kiện là không tắt dần và biên độ góc nhỏ.

Giả sử dao động không tắt dần, phương trình vi phân của một con lắc đơn có độ dài l, với ggia tốc trọng trường cục bộ, là

Không thể phân tích cú pháp (Lỗi chuyển đổi. Máy chủ (“https://wikimedia.org/api/rest_”) phản hồi: “Class "Wikibase\Client\WikibaseClient" not found”): {\displaystyle {\frac {d^{2}\theta }{dt^{2}}}+{\frac {g}{l}}\sin \theta =0.}

Nếu li độ cực đại của con lắc mà nhỏ, có thể coi sinθθ và thay vào đó xét phương trình sau:

d2θdt2+glθ=0.

Nghiệm chung cho phương trình vi phân này là

θ(t)=Acos(glt+φ),

với Aφ là các hằng số phụ thuộc vào các điều kiện ban đầu. Sử dụng điều kiện ban đầu θ(0)=θ0θ˙(0)=0, nghiệm này được cho bởi

θ(t)=θ0cos(glt),

với θ0 là góc lớn nhất mà con lắc có thể đạt tới (tức là, θ0biên độ góc của con lắc). Chu kì, hay thời gian đẻ hoàn thành một dao động hoàn toàn, được cho bởi công thức

Không thể phân tích cú pháp (Lỗi chuyển đổi. Máy chủ (“https://wikimedia.org/api/rest_”) phản hồi: “Class "Wikibase\Client\WikibaseClient" not found”): {\displaystyle \tau =2\pi {\sqrt {\frac {l}{g}}}={\frac {2\pi }{\omega }},}

khá tốt khi được dùng để tỉnh xấp xỉ chu kì thực sự khi θ0 nhỏ. Lưu ý rằng giá trị xấp xỉ chu kì τ không phụ thuộc vào biên độ góc θ0.

Định nghĩa các kí hiệu

Kí hiệu Định nghĩa Thứ nguyên Đơn vị SI
a Gia tốc của khối lượng 𝐋𝐓𝟐 m/s2
A Biên độ dao động 𝐋 m
c Hệ số tắt dần nhớt 𝐌𝐓𝟏 N·s/m
f Tần số 𝐓𝟏 Hz
F Lực tác động 𝐌𝐋𝐓𝟐 N
g Gia tốc trọng trường tại bề mặt Trái Đất 𝐋𝐓𝟐 m/s2
i Số ảo, i2=1
k Hệ số lò xo (theo Định luật Hooke) 𝐌𝐓𝟐 N/m
m,M Khối lượng 𝐌 kg
Q Quality factor
T Chu kì dao động 𝐓 s
t Thời gian 𝐓 s
Wt Thế năng của dao động 𝐌𝐋𝟐𝐓𝟐 J
x Li độ 𝐋 m
ζ Tốc độ tắt dần
φ Pha ban đầu rad
ω Tần số góc 𝐓𝟏 rad/s
ω0 Tần số góc vang tự nhiên 𝐓𝟏 rad/s

Xem thêm

Ghi chú

Bản mẫu:Tham khảo

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Commons categoryBản mẫu:Wikiquote

Bản mẫu:Kiểm soát tính nhất quánBản mẫu:Sơ khai vật lý