Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- | death_date = {{Ngày mất and age|1897|2|19|1815|10|31|mf=y}} …m Weierstrass''' ('''Weierstraß''') (31 tháng 10 năm 1815 – 19 tháng 2 năm 1897) là một [[danh sách nhà toán học|nhà toán học]] người [[Đức]], người được… …8 kB (1.575 từ) - 17:07, ngày 15 tháng 12 năm 2023
- …đã làm quyền chủ tịch [[Học viện Công nghệ Massachusetts]] từ năm 1907 tới năm 1909. Ông đậu bằng [[tiến sĩ]] năm 1890 ở [[Đại học Leipzig]] dưới sự hướng dẫn của [[Wilhelm Ostwald]]. [[Ros …4 kB (665 từ) - 10:16, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …dàng suy ra {{Pi}} < {{Sfrac|22|7}} vì số này khoảng 3,142857. Nhưng phải mất ít nhiều công sức để chứng minh rằng {{Pi}} < {{Sfrac|22|7}} theo phương ph …ast=Heath | editor-first=T.L. | editor-link=Thomas Little Heath | origyear=1897 | date=2002 | title=The Works of Archimedes | publisher=Dover Publications …4 kB (908 từ) - 08:11, ngày 28 tháng 8 năm 2023
- …ession=|unofficial_names=|deputy=|salary={{Khoảng}} 77,892 [[Euro|€]] hằng năm|website={{url|vlada.gov.sk/}}|footnotes=}}'''Thủ tướng Slovakia''', tên chí ! width="200px" |Tên<br /><small>(Sinh – mất)</small> …29 kB (5.120 từ) - 17:33, ngày 8 tháng 5 năm 2023
- …nd physicist|website=Encyclopedia Britannica|ngày truy cập=ngày 18 tháng 1 năm 2019}}</ref> là một nhà [[Nhà tâm lý học|tâm lý học]] thực nghiệm, [[Nhà tr …heodor at vlp.mpiwg-berlin.mpg.de].</ref> Ông lấy bằng tiến sĩ tại Leipzig năm 1835. …13 kB (1.886 từ) - 13:59, ngày 26 tháng 2 năm 2025
- '''Karl Schwarzschild''' (9 tháng 10 năm 1873 – 11 tháng 5 năm 1916) là một [[nhà vật lý|nhà vật lý học]] [[người Đức]]. Ông là bố của nhà …trường hợp một khối cầu không quay, mà ông hoàn thành năm 1915, trong cùng năm Einstein công bố thuyết tương đối tổng quát lần đầu tiên. [[Mêtric Schwarzs …16 kB (2.929 từ) - 14:45, ngày 13 tháng 12 năm 2021
- …phát triển gần đây. Trong quá trình tiến hóa của enzym, một số enzym đã bị mất đi khả năng xúc tác sinh học, phản ánh qua chuỗi [[amino acid]] và tính chấ …enzym. Khi ở nhiệt độ quá cao, nhiều enzym sẽ bị [[biến chất]] khiến chúng mất đi cấu trúc và tính chất xúc tác. …23 kB (4.755 từ) - 21:05, ngày 7 tháng 3 năm 2025
- …age=17}}</ref> Nó bao gồm một chất khí gồm [[Ion|các ion]] – các nguyên tử mất một số electron trên quỹ đạo – và [[Electron|các electron]] tự do. Plasma… …l 1897, and published in {{Chú thích tạp chí|last=Thomson|first=J. J.|date=1897|title=J. J. Thomson (1856–1940)|url=http://web.lemoyne.edu/~GIUNTA/thomson1 …49 kB (10.086 từ) - 04:47, ngày 7 tháng 3 năm 2025
- | caption = Cantor vào đầu những năm 1900 …|Tư liệu có tính tiểu sử trong bài viết này phần lớn rút từ tác giả Dauben năm 1979. Các nguồn bổ sung quan trọng khác bao gồm Grattan-Guinness 1971, Purk …67 kB (14.920 từ) - 18:14, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- …ric_figures/archimedes.shtml|work=BBC History|access-date = ngày 7 tháng 6 năm 2012}}</ref> Dù có ít chi tiết về cuộc đời ông được biết, ông được coi là… …story/HistTopics/The_rise_of_calculus.html| archive-date = ngày 15 tháng 7 năm 2007 | url-status=dead}}</ref> Các thành tựu toán học khác bao gồm việc suy …75 kB (15.346 từ) - 05:46, ngày 4 tháng 10 năm 2024
- …ht|Bộ phim Shell Oil năm 1952 cho thấy sự phát triển của động cơ diesel từ năm 1877]] …-không khí|nghèo]] vốn có cho phép tản nhiệt bởi không khí dư thừa. Một sự mất mát hiệu suất nhỏ cũng được tránh so với động cơ xăng phun vô hướng hai thì …113 kB (19.395 từ) - 23:07, ngày 3 tháng 6 năm 2024
- …ư là một định luật của tự nhiên, bao hàm cả điện từ và hấp dẫn. Cũng trong năm 1905, [[Albert Einstein]] công bố [[thuyết tương đối hẹp|thuyết tương đối… …[[Oliver Heaviside]] (1888), và [[George Frederick Charles Searle]] (1896, 1897). Khối lượng điện từ được cho bởi - theo ký hiệu hiện đại - công thức ''m'' …117 kB (22.870 từ) - 15:46, ngày 21 tháng 10 năm 2024
- …on Department of Ecology, State of Washington|ngày truy cập=ngày 5 tháng 4 năm 2007}}</ref> …nitions| website=Land Information New Zealand| access-date=ngày 20 tháng 2 năm 2017| archive-date=2014-08-30| archive-url=https://web.archive.org/web/2014 …109 kB (25.197 từ) - 09:17, ngày 6 tháng 1 năm 2025
- * [[Thành viên Hội Hoàng gia|ForMemRS]] (1897)<ref name=formemrs/> '''Josiah Willard Gibbs''' (11 tháng 2 năm 1839 - 28 tháng 4 năm 1903) là một nhà khoa học người Mỹ đã có những đóng góp lý thuyết đáng kể… …106 kB (21.530 từ) - 10:31, ngày 24 tháng 1 năm 2025
- |discovered = [[J. J. Thomson]] (1897)<ref name="thomson"/> | mean_lifetime = bền (> 6,6 × 10<sup>28</sup> năm<ref name=bx2015>{{Chú thích tạp chí …157 kB (29.816 từ) - 18:15, ngày 8 tháng 2 năm 2025
- |death_date = {{Ngày mất và tuổi|1783|9|18|1707|4|15|df=y}} <small><nowiki>[</nowiki>[[Ngày trong lị …eason=bà mất}}<br>{{Marriage|[[Salome Abigail Gsell]]|1776|1783|reason=ông mất}} …84 kB (16.961 từ) - 10:32, ngày 13 tháng 3 năm 2025
- …perts as the result of a panel meeting held in Vienna, 23–ngày 27 tháng 10 năm 1972|last=Agency|first=International Atomic Energy|date=1974|publisher=Inte …}}, ở nhiệt độ [[Nhiệt độ không tuyệt đối|không tuyệt đối]]. Kể từ tháng 5 năm 2019, mức độ của nó đã được xác định thông qua lý thuyết động học hạt và cơ …81 kB (17.747 từ) - 13:42, ngày 20 tháng 12 năm 2024
- …]. Tuy vậy, khái niệm cơ bản về nguyên tử được các nhà khoa học hàng nghìn năm sau chấp nhận bởi vì nó giải thích một cách đơn giản một số khám phá mới tr …name=pratt20070928/> Corpuscularianism là lý thuyết nổi bật trong vài trăm năm sau đó. …137 kB (27.537 từ) - 18:13, ngày 26 tháng 2 năm 2025
- …y, or that causes stress in a fixed body. |archive-date = ngày 12 tháng 10 năm 2008 |archive-url=https://web.archive.org/web/20081012110724/http://eobglos …ủa Newton|các định luật về chuyển động]] mà đã đứng vững trong gần ba trăm năm.<ref name=uniphysics_ch2/> Đầu thế kỷ XX, [[Albert Einstein]] phát minh ra …97 kB (22.489 từ) - 14:52, ngày 28 tháng 12 năm 2024
- | caption = Chân dung Einstein năm 1921 …e.org/nobel_prizes/physics/laureates/1921/ |archive-date = ngày 5 tháng 10 năm 2008 |url-status=live }}</ref> Công trình về [[hiệu ứng quang điện]] của ôn …176 kB (36.257 từ) - 18:27, ngày 25 tháng 2 năm 2025