Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- …[[số thực]] được mang tên nhà [[toán học]], [[vật lý học]], và [[nhà phát minh]] người [[Hy Lạp]] [[Archimedes]] ([[287 TCN]] - [[212 TCN]]) == Phát biểu == …3 kB (606 từ) - 06:47, ngày 19 tháng 12 năm 2024
- …nhà toán học người [[Pháp]] [[Roger Apéry]] ([[1916]] - [[1994]]) [[chứng minh]] ra nó vào năm [[1978]]. ==Phát biểu == …2 kB (297 từ) - 09:31, ngày 1 tháng 12 năm 2022
- |birth_place = [[Rome]], Ý |death_place = Rome, Ý …3 kB (510 từ) - 01:18, ngày 28 tháng 10 năm 2022
- Trong [[không gian tôpô|không gian tô pô]], '''bổ đề Urysohn''' phát biểu rằng trong một không gian topo chuẩn tắc, hai tập con đóng rời nhau có …n Hausdorff]] compact đều chuẩn tắc. Bổ đề thường được sử dụng trong chứng minh cho [[định lý mở rộng Tietze]]. …5 kB (1.143 từ) - 13:11, ngày 26 tháng 7 năm 2023
- …hàm của hàm chỉnh hình bằng tích phân. Công thức này được đặt tên dựa trên nhà toán học người Pháp [[Augustin-Louis Cauchy]], là công thức quan trọng của == Phát biểu == …4 kB (904 từ) - 11:46, ngày 2 tháng 2 năm 2025
- …án học Theodor Schneider ([[1911]]-[[1988]]), hai người cùng độc lập chứng minh trong [[lý thuyết số]] [[định lý]] này trong năm [[1934]]. == Phát biểu == …4 kB (693 từ) - 17:01, ngày 7 tháng 8 năm 2021
- ==Lịch sử phát triển và ý nghĩa của mạng đảo== …phát minh và phát triển trong thời gian từ [[1911]]-[[1914]] cùng với các phát hiện về [[sự nhiễu xạ tia X]] trên [[tinh thể]]. Khái niệm này tiếp tục đượ …3 kB (738 từ) - 17:42, ngày 1 tháng 9 năm 2024
- …uả được tìm ra lần đầu tiên 41 năm trước vào năm 1671 bởi [[James Gregory (nhà toán học)|James Gregory]]. Định lý đầy đủ được phát biểu như sau: Cho n là số nguyên dương và f là hàm khả vi [[liên tục]] đến …5 kB (1.192 từ) - 15:15, ngày 30 tháng 12 năm 2024
- …u cho không gian <math>\mathbb{R}^n</math> với tôpô Euclid (hiện nay đã có phát biểu cho các không gian khác). Từ "miền" (domain) (với nghĩa hiện nay không ==Phát biểu == …10 kB (2.204 từ) - 06:51, ngày 27 tháng 2 năm 2025
- …ma–Shimura]] đã được chứng minh thông qua việc chứng minh định lý này, hai nhà Toán học trên đã đi tới kết luận việc định lý cuối cùng của Fermat là chính …n Ribet, Boston 1995.JPG|thumb|Ken Ribet tại Boston năm 1995 - người chứng minh định lý này.]] …8 kB (1.674 từ) - 07:18, ngày 25 tháng 12 năm 2022
- …ộng cơ thúc đẩy|động lực]], [[cảm xúc]]; [[Tâm lý học phát triển|quá trình phát triển]], [[Tâm lý học xã hội|tâm lý xã hội]] và [[Khoa học thần kinh|chất… …can Journal of Islamic Social Sciences|volume=16|issue=|page=2}}</ref> Các nhà tâm lý học thực nghiệm khác, bao gồm [[Hermann Ebbinghaus]] và [[Edward B. …5 kB (1.270 từ) - 12:16, ngày 20 tháng 2 năm 2025
- …(1).svg|300px|right|thumb|Một ví dụ về "vẻ đẹp trong toán học" - một chứng minh đơn giản và thanh lịch về [[Định lý Pythagore]].]] …tả toán học (hoặc, ít nhất, một số khía cạnh của toán học) là ''đẹp''. Các nhà toán học mô tả toán học dưới dạng một hình thức nghệ thuật hoặc, ở mức tối …11 kB (2.388 từ) - 11:00, ngày 12 tháng 5 năm 2024
- '''Tiêu chuẩn Leibniz''' cho [[chuỗi đan dấu]] được mang tên của nhà toán học, triết học, khoa học và lôgíc học người [[Đức]] [[Gottfried Leibni ==Phát biểu== …6 kB (1.437 từ) - 15:25, ngày 10 tháng 1 năm 2022
- …i hạn đã biết hoặc dễ tính. Nó được dùng đầu tiên trong hình học bởi các [[nhà toán học]] [[Archimedes]] và [[Eudoxus của Cnidus|Eudoxus]] khi các ông tìm == Phát biểu == …7 kB (1.599 từ) - 15:04, ngày 13 tháng 2 năm 2024
- …1 tháng 10 năm 1815 – 19 tháng 2 năm 1897) là một [[danh sách nhà toán học|nhà toán học]] người [[Đức]], người được coi là "cha đẻ của [[giải tích]] [[toá …tranh để chọn toán học hay là những ngành đó. Cuối cùng ông quyết định để ý một chút đến các ngành đó và đồng thời tự học toán học. Kết quả là ông khôn …8 kB (1.575 từ) - 17:07, ngày 15 tháng 12 năm 2023
- …à thiên văn học [[Frank Drake]] đề xuất, dùng để ước tính số lượng nền văn minh ngoài Trái Đất trong [[Ngân Hà]]. Phương trình dùng trong [[sinh học vũ trụ …hả năng chuyển sóng vô tuyến vào vũ trụ và ngược lại, nhận sóng từ nền văn minh ngoài Trái Đất trong vũ trụ dội về.<ref>{{Chú thích web |url=http://www.iar …11 kB (2.404 từ) - 07:26, ngày 10 tháng 9 năm 2024
- …y Richard Hoare|C. A. R. Hoare]] phát triển, và sau đó được Hoare và những nhà nghiên cứu khác tinh lọc lại. Mục đích của hệ thống là cung cấp một tập các …ững mẫu ngôn ngữ khác cũng đã được phát triển từ lúc đó bởi Hoare và nhiều nhà nghiên cứu khác. Có những luật dành cho [[Đồng thời (khoa học máy tính)|đồn …9 kB (1.845 từ) - 10:45, ngày 18 tháng 1 năm 2023
- …]] [[Otto Stolz]] và [[Ernesto Cesàro]], người đầu tiên phát biểu và chứng minh định lý này. == Phát biểu == …5 kB (968 từ) - 19:27, ngày 4 tháng 8 năm 2024
- …xt|year=1894|year2=1902}}. Nó có nhiều ứng dụng, chẳng hạn như trong chứng minh của [[điều kiện Karush-Kuhn-Tucker|định lý Karush–Kuhn–Tucker]] trong [[quy == Phát biểu bổ đề == …7 kB (1.338 từ) - 07:11, ngày 5 tháng 1 năm 2022
- …'Hóa học vô cơ cơ bản, tập hai - Các nguyên tố hóa học điển hình'' (2017); Nhà xuất bản Giáo dục; trang 47 - 48.</ref>, vì vậy nó được đặt theo tên ông.… …1 - Các nguyên tố nhóm A'' (2014); Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh; trang 236.</ref> …7 kB (1.387 từ) - 08:44, ngày 27 tháng 4 năm 2024