Kết quả tìm kiếm
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
- …my_noether_postcard_1915.jpg|nhỏ|Một bưu thiếp năm 1915 từ một trong những người tiên phong của đại số giao hoán, [[Emmy Noether]], gửi đến E. Fischer, thảo …89 English translation. Elements of Mathematics (Berlin). Springer-Verlag, Berlin, 1998. xxiv+625 pp. {{ISBN|3-540-64239-0}} …4 kB (717 từ) - 18:05, ngày 1 tháng 1 năm 2023
- …học Göttingen]]<br />[[Đại học Hebrew của Jerusalem]]|alma_mater=[[Đại học Berlin]]|doctoral_advisor=[[Georg Frobenius]]<br />[[Lazarus Fuchs]]|doctoral_stud …Leopold Landau]], và mẹ ông là Johanna Jacoby. Landau học toán tại đại học Berlin, nhận bằng tiến sĩ của ông vào năm 1899 và nhận bằng [[habilitation]] (đủ… …8 kB (1.537 từ) - 14:38, ngày 6 tháng 4 năm 2024
- | death_place = [[Berlin]], [[Đức]] | work_institution = [[Technical University of Berlin|Gewerbeinstitut]] …8 kB (1.575 từ) - 17:07, ngày 15 tháng 12 năm 2023
- | work_institution = [[Đại học Humboldt Berlin|Đại học Berlin]] …) là một [[danh sách nhà toán học|nhà toán học]] người [[Đức]] được cho là người đưa ra định nghĩa hiện đại của [[hàm số]]. …5 kB (883 từ) - 08:45, ngày 26 tháng 2 năm 2025
- …'' là một định lý trong [[hình học phẳng]], được đặt tên theo nhà toán học người Pháp là [[Girard Desargues]]. …u xạ công bố năm 1648 <ref>{{harvtxt|Smith|1959|loc=pg.307}}</ref> bởi một người học trò là Abraham Bosse (1602 – 1676).<ref>{{harvtxt|Katz|1998|loc=p …4 kB (685 từ) - 13:30, ngày 13 tháng 11 năm 2021
- Có người cho thêm hai tính chất [[Đóng (toán học)|đóng]] trong định nghĩa của không …ink=Serge Lang|title=Linear algebra|publisher=[[Springer-Verlag]]|location=Berlin, New York|isbn=978-0-387-96412-6|year=1987}} …11 kB (2.380 từ) - 17:12, ngày 10 tháng 9 năm 2023
- …y được đặt tên theo [[nhà toán học]] [[Otto Stolz]] và [[Ernesto Cesàro]], người đầu tiên phát biểu và chứng minh định lý này. | location = Berlin …5 kB (968 từ) - 19:27, ngày 4 tháng 8 năm 2024
- …alma_mater = [[Đại học Göttingen]]<br />[[Đại học Humboldt Berlin|Đại học Berlin]] …m [[1864]] - [[30 tháng 8]] năm [[1928]]) là một nhà [[vật lý học|vật lý]] người [[Đức]]. Ông đã có công nghiên cứu các lý thuyết về [[nhiệt năng|nhiệt]] và …9 kB (1.607 từ) - 09:01, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …ề lý thuyết âm nhạc. Kirnberger qua đời vào ngày 27 tháng 7 năm 1783 tại [[Berlin]] sau một thời gian bị bệnh.<ref name="gerber">{{Chú thích sách|url=https:/ …không phải là một người văn hay chữ tốt. Kirnberger thường xuyên phải nhờ người khác giúp đỡ mình trong công việc viết lách và chỉnh sửa ý tưởng của bản th …5 kB (1.007 từ) - 00:26, ngày 28 tháng 4 năm 2023
- * [[Đại học Berlin]] (1934-[[1940]]) …m [[1966]] là [[nhà hóa học]], [[vật lý]] và đoạt [[Giải Nobel hóa học]] [[người Hà Lan]]. Ông là viện sĩ của [[Viện Hàn lâm Giáo hoàng về Khoa học]]. Ông… …10 kB (1.830 từ) - 23:30, ngày 29 tháng 6 năm 2024
- …Frost Shelstad''' (sinh ngày 19 tháng 8 năm 1947) là một [[nhà toán học]] người Úc nổi tiếng với công trình nghiên cứu của mình về dạng [[tự đẳng cấu]], hi …ge Park, Md., 1982/1983), 250–279, Lecture Notes in Math., 1041, Springer, Berlin, 1984. …3 kB (568 từ) - 11:03, ngày 14 tháng 12 năm 2021
- …alactic Algorithms |title=People, Problems, and Proofs |publisher=Springer Berlin |location=Heidelberg |year=2013 |pages=109–112 |chapter-url=https://rjlipto …ng và to lớn để chúng ta tìm những thuật toán đó. Ví dụ là nếu ngày mai có người nào đó tìm được một thuật toán phân tích trong thời gian rất lớn nhưng lại …3 kB (710 từ) - 16:54, ngày 8 tháng 3 năm 2024
- …[IC]] [[khuếch đại thuật toán]] kiểu vi sai dẫn đến trong ứng dụng thực tế người ta dùng [[IC]] này để lập ra mạch khuếch đại một [[ngõ vào]] bằng cách nối …ifart>Manfred Seifart: Analoge Schaltungen. 3. Auflage. VEB Verlag Technik Berlin, 1989, ISBN 3-341-00740-7, Kapitel 4: Differenzverstärker.</ref>. Công thức …6 kB (1.020 từ) - 10:12, ngày 11 tháng 3 năm 2024
- …ợc viết trên giấy [[papyri]]. Từ những văn bản này, có thể biết rằng những người Ai Cập cổ đại đã hiểu các khái niệm về [[hình học]] như việc định nghĩa về …học Lahun]] là một phần của một tập hợp lớn hơn của [[Papyri Kahun]] và [[Berlin Papyrus 6619]] đều có niên đại vào thời kỳ này. [[Papyrus Toán học Rhind]] …11 kB (1.931 từ) - 13:12, ngày 6 tháng 1 năm 2024
- …[số nguyên tố]]. Nó được đặt tên theo nhà toán học [[Farideh Firoozbakht]] người phát biểu nó lần đầu trong 1982. …ca, NY, 1994), Lecture Notes in Comput. Sci. '''877''': 291–322, Springer, Berlin, 1994. {{doi|10.1007/3-540-58691-1_70}}. {{ISBN|978-3-540-58691-3}}.</ref> …7 kB (1.105 từ) - 12:05, ngày 6 tháng 1 năm 2024
- …hàm [[Hệ tọa độ|tọa độ]] với [[nút thắt ba lá]]. Các đường màu đỏ gần với người nhìn, trong khi các đường màu vàng là các đường xa tầm nhìn nhất. ]] …on đường giữ anh ấy ở cùng chiều cao. Định lý trên sẽ nói rằng, từ đây hai người sẽ cách xa nhau theo hướng vuông góc với nhau. …7 kB (1.451 từ) - 13:45, ngày 18 tháng 1 năm 2023
- …là số đại số. Do đó chúng tạo thành một [[trường (đại số)|trường]]. Một số người ký hiệu trường này bằng <math>\mathbb{A}</math> hoặc <math>\overline{\mathb …Modern Number Theory |edition=Second |publisher=Springer-Verlag |location=Berlin, New York |series=Graduate Texts in Mathematics |isbn=0-387-97329-X |mr=107 …7 kB (1.574 từ) - 05:17, ngày 15 tháng 12 năm 2024
- …on = [[Đại học Breslau]]<br /> [[Đại học Zürich]]<br /> [[Đại học Humboldt Berlin]]<br /> …dɪŋɐ|lang}}; 12 tháng 8 năm 1887 – 4 tháng 1 năm 1961), là nhà vật lý người [[Áo]] với những đóng góp nền tảng cho lý thuyết [[cơ học lượng tử]], đặc… …22 kB (4.276 từ) - 18:49, ngày 25 tháng 2 năm 2025
- …er Elementargeometrie im XIX. Jahrhundert| publisher = Teubner| location = Berlin| pages = 97–105|language=de}} [[Thể loại:Khái niệm toán học mang tên người|Apollonius]] …7 kB (1.222 từ) - 10:22, ngày 14 tháng 9 năm 2024
- …10 năm 1873 – 11 tháng 5 năm 1916) là một [[nhà vật lý|nhà vật lý học]] [[người Đức]]. Ông là bố của nhà vật lý thiên văn [[Martin Schwarzschild]]. Ông được biết đến nhiều nhất bởi việc là người đầu tiên giải chính xác [[phương trình trường Einstein]] trong [[thuyết tươ …16 kB (2.929 từ) - 14:45, ngày 13 tháng 12 năm 2021